096 190 1134 - 096 325 5571 | Thứ Hai – Thứ Bảy
Sự Khác Biệt Giữa Prize, Award, Reward, Bonus Trong Tiếng Anh
su khac biet giữa prize, award, reward, bonus

SỰ KHÁC BIỆT GIỮA PRIZE, AWARD, REWARD, BONUS

TRONG TIẾNG ANH


Đã nhiều lần bạn tự hỏi, khi nhận được “giải thưởng / phần thưởng” mình nên dùng từ nào cho hợp lý? Sự khác biệt giữa prize, award, reward, bonus là gì hay dùng từ nào cũng được?

Thực ra, mỗi từ sẽ được dùng trong các ngữ cảnh riêng biệt. Hãy đọc bài viết sau để tìm hiểu sự khác biệt giữa prize, award, reward, bonus trong tiếng Anh nhé!


PRIZE

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ

Prize

(n)

/praɪz/ Giải thưởng được trao cho người chiến thắng một cuộc thi, cuộc đua, hoặc trao cho người hoàn thành công việc rất tốt, hiệu quả. 1. There’s a big prize for the fastest runner in high school athletics. (Có một giải thưởng lớn cho người chạy nhanh nhất trong môn điền kinh ở trường trung học).

2. Juan Manuel Santos, a former Colombian politician, was the sole recipient of the 2016 Nobel Peace Prize. (Juan Manuel Santos, cựu chính trị gia người Colombia, là người duy nhất nhận được giải thưởng Nobel Hòa Bình 2016).

sự khác biệt giữa prize, award, reward, bonus


AWARD

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Award (n) /əˈwɔːrd/ Giải thưởng hoặc một số tiền được trao cho một người nào đó sau một quyết định chính thức.

Thông thường award sẽ đi chung với tên giải thưởng cụ thể.

1. My Tam became the first Vietnamese artist receiving the Best Asian Artist title at the Mnet Asian Music Awards 2012. (Mỹ Tâm là nghệ sĩ Việt Nam đầu tiên nhận được giải thưởng nghệ sĩ Châu Á giỏi nhất tại giải thưởng Âm nhạc Châu Á Mnet).

2. There are thousands of literature awards held throughout the world every year. (Có hàng ngàn giải thưởng văn học được tổ chức trên khắp thế giới mỗi năm).

sự khác biệt giữa prize, award, reward, bonus


REWARD 

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Reward (n) / rɪˈwɔːd/ Phần thưởng – Một thứ mà bạn nhận được, ghi nhận cho nỗ lực mà bạn có để hoàn thành tốt công việc. Try your best to finish this task, we will take a reward into consideration for you. (Nỗ lực hết mình để hoàn thành nhiệm vụ này, chúng tôi sẽ cân nhắc một phần thưởng cho bạn).

 


BONUS 

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Bonus
(n)
/ˈboʊnəs/ Tiền thưởng thêm vào tiền lương, thù lao hay khoản thanh toán khi bạn làm việc tốt. 1. Your salary was set at an equivalent of US $1,000 at the beginning of the work, plus a bonus if you are hard-working. (Lương của bạn được thiết lập ở mức 1000 USD vào thời gian đầu, cộng thêm một khoản thưởng nếu làm việc chăm chỉ).

2. If you work overtime on the weekend, you will get a bonus that was 10% of your monthly wages. (Nếu bạn làm việc tăng ca vào cuối tuần, bạn sẽ nhận được một khoản thưởng là 10% lương tháng của mình).

sự khác biệt giữa prize, award, reward, bonus


Sự khác biệt giữa prize, award, reward, bonus

1. Prize:

Mang nghĩa giải thưởng dành tặng cho những người dùng hết sức mình, dùng mọi sự nỗ lực để chiến thắng trong một trận đấu, một cuộc thi. Ngoài ra, prize cũng được hiểu là phần thưởng dành tặng cho một người vì đã thực hiện rất tốt công việc của mình. Với ý nghĩa này, ta thấy:

+ Prize khác biệt với award (giải thưởng cho thành tựu được ghi nhận)bonus (phần thưởng bằng tiền được thêm vào lương, thanh toán).

+ Đối với reward, trong ngữ nghĩa là phần thưởng cho công việc tốt được làm, prize đồng nghĩa với reward. Tuy nhiên trên thực tế, với nghĩa phần thưởng thì reward được dùng phổ biến hơn.


2. Award:

Mang nghĩa là một giải thưởng danh giá, đã được xem xét, cân nhắc kỹ lưỡng trước khi trao. Award được đưa ra để công nhận và đánh giá cao thành tựu, thành tích của một cá nhân xuất sắc, đáng được ngưỡng mộ. (thường là bằng kỷ niệm chương, giấy khen và tiền). Với nghĩa này, ta thấy:

+ Award khác biệt với prize (giải thưởng sau khi chiến thắng cuộc thi, trò chơi,…) hay bonus (tiền thưởng).

+ Đối với reward, award khác biệt khá rõ ràng. Award là một giải thưởng chính thức, thường đi với một cái tên riêng. Reward lại là phần thưởng được trao có thể chính thức hoặc không khi ai đó thực hiện công việc tốt.


3. Reward:

Mang nghĩa phần thưởng – một thứ mà bạn nhận được, ghi nhận cho nỗ lực mà bạn có để hoàn thành tốt công việc. Với ý nghĩa này, reward khác biệt hoàn toàn với awardbonus. Riêng đối với prize, sự khác biệt được phân tích tương tự như ở mục 1 trên.


4. Bonus:

Mang nghĩa là phần thưởng bằng tiền. Đơn giản là tiền thưởng thêm cho một cá nhân, khi họ được công nhận là làm việc hiệu quả. Khoản thưởng này có thể kèm theo tiền lương, thù lao hay khoản thanh toán.

Với ý nghĩa này, bonus gần như tách biệt với ngữ nghĩa của prize, award cũng như reward.


Qua bài viết này, chúng ta thấy việc nhận ra sự khác biệt giữa prize, award, reward, bonus cũng không quá khó đúng không nào!

Hy vọng bài viết sẽ giúp ích cho các bạn trong việc áp dụng các từ vào cuộc sống hằng ngày nhé. Chúc các bạn học tốt!


Đến đây, các bạn đã phân biệt được các từ vựng gần nghĩa và dễ gây nhầm lẫn này chưa? Cùng chia sẻ kiến thức bổ ích này cho bạn bè mình để cùng nhận ra sự khác biệt giữa prize, award, reward, bonus trong tiếng Anh nhé! Chúc các bạn học tốt!

Nguồn: Sự Khác Biệt Giữa Prize, Award, Reward, Bonus Trong Tiếng Anh – Anh Ngữ Thiên Ân. Vui lòng trích dẫn nguồn khi copy sang website hoặc sử dụng cho mục đích khác.

Xem thêm:

Trả lời

Close Menu
096 190 1134
096 550 2501
Đăng Ký Học
close slider

Khóa Học Bạn Muốn Đăng Ký Nhưng Không Có Lịch Khai Giảng Phù Hợp