096 190 1134 - 096 325 5571 | Thứ Hai – Thứ Bảy
Rigorous, Strict, Stringent, Serious, Severe, Stiff – Phân Biệt Ra Sao?
Anh ngữ thiên ân

Rigorous, Strict, Stringent, Serious, Severe, Stiff Khác Biệt Ra Sao Trong Tiếng Anh?

(Nét nghĩa "Nghiêm ngặt"; "Nghiêm khắc")

Các bạn thân mến!
Trong tiếng Anh, những từ như rigorous, strict, stringent, serious, severe, stiff có thể gây nhầm lẫn cho chúng ta khi sử dụng.

  • Bởi lẽ, chúng đều liên quan đến nét nghĩa “nghiêm ngặt”; “nghiêm khắc”. Tuy nhiên, cách dùng có những điểm khác nhau.
  • Hôm nay, hãy cùng Anh ngữ Thiên Ân xem qua bài viết phân biệt rigorous, strict, stringent, serious, severe, stiff sau đây nhé!

1. Rigorous /ˈrɪɡərəs/

Nghiêm ngặt, đòi hỏi phải đáp ứng được yêu cầu đưa ra (theo quy định của luật, quy tắc hay quy trình,…)

Not following rigorous standards can impede our process of recruitment. (Việc không tuân thủ những tiêu chuẩn nghiêm ngặt có thể cản trở quá trình tuyển dụng của chúng ta).

Sự Khác Biệt?

  • Thứ nhất, tính từ rigorous mang nghĩa nghiêm ngặt, đòi hỏi việc gì đó phải được tuân thủ theo quy định đã đặt ra. Xét về nghĩa này, rigorous không khác biệt lắm so với strict, stringent. Tuy nhiên giữa 3 từ này vẫn có điểm khác nhau trong ngữ cảnh dùng. Ta sẽ xem ở 2 mục bên dưới nhé.
  • Thứ hai, cũng xét về nét nghĩa trên thì rigorous khác biệt so với serious, severe, stiff. Với serious, ta nhấn mạnh vào tính nghiêm túc của người hay vấn đề để nhấn mạnh việc không đùa giỡn. Với severe, ta dùng để nói về tính nghiêm khắc của hình phạt hay tính khắc nghiệt của vấn đề, tương tự cho stiff. Trong khi đó, rigorous đơn thuần là tính nghiêm ngặt của quy định để đòi hỏi phải được tuân thủ.
rigorous, strict, stringent, serious
Not following rigorous standards can impede our process of recruitment.

2. Strict /strɪkt/

1. Cái mà cần phải được tuân theo một cách chính xác; Nghiêm ngặt.

2. Đòi hỏi từ quy tắc, chuẩn mực, đặc biệt là chuẩn mực về hành vi ứng xử, tôn giáo, niềm tin cần phải được tuân theo. Nghiêm khắc.

1. Not following strict standards can impede our process of recruitment. (Việc không tuân thủ những tiêu chuẩn nghiêm ngặt có thể cản trở quá trình tuyển dụng của chúng ta).

2. John is known as the strict teacher in the eyes of his students. (John được biết như là một giáo viên nghiêm khắc trong mắt của nhiều sinh viên).

Sự Khác Biệt?

  • Thứ nhất, tính từ strict cũng mang nghĩa nghiêm ngặt, yêu cầu cái gì đó cần được tuân thủ theo quy tắc. Nét nghĩa này làm strict tương tự với rigorous hay stringent. Tuy nhiên, strict có mức độ nghiêm ngặt cao hơn rigorous khi sử dụng và không mang tính trang trọng bằng stringent.
  • Thứ hai, strict còn mang nghĩa nghiêm khắc khi nói về tính cách của người hoặc nói về chuẩn mực đạo đức, niềm tin, tôn giáo cần được tuân giữ. Do đó, với nghĩa này, strict khác biệt hoàn toàn với rigorous, stringent, serious, severe, stiff.
rigorous, strict, stringent, serious
John is known as the strict teacher in the eyes of his students.

3. Stringent /ˈstrɪndʒənt/

1. Rất nghiêm ngặt và cần được tuân thủ.

2. (Về điều kiện tài chính) nghiêm ngặt trong việc quản lý vì không có nhiều tiền.

1. The flight attendant has just announced some stringent air safety regulations to the passengers. (Tiếp viên hàng không vừa thông báo một số quy định về an toàn hàng không đến các hành khách).

2. You had better manage your personal burget stringently; or else you might encounter financial difficulties. (Bạn tốt hơn nên quản lý ngân sách cá nhân của mình một cách nghiêm ngặt, nếu không bạn có thể gặp phải những khó khăn về tài chính).

Sự Khác Biệt?

  • Thứ nhất, tính từ stringent cũng mang nghĩa nghiêm ngặt, tuy nhiên tính nghiêm ngặt cao hơn cả rigorousstrict. Do đó khi dùng hoặc hiểu ngữ cảnh mà tác giả dùng, ta lưu ý để có cách hiểu đúng nhé.
  • Thứ hai, stringent là từ mang tính trang trọng, do đó khi viết văn hoặc phát biểu trong các ngữ cảnh cần trang trọng, ta ưu tiên dùng stringent.
  • Thứ ba, stringent còn mang nghĩa là nghiêm ngặt (về điều kiện tài chính) vì không có nhiều tiền. ý nghĩa này phân biệt stringent với rigorous, strict, serious, severe, stiff. 
rigorous, strict, stringent, serious
The flight attendant has just announced some stringent air safety regulations to the passengers.

4. Serious /ˈsɪəriəs/

Nghiêm túc, không đùa cợt.

I think we should take this suggestion into account seriously. (Tôi nghĩ chúng ta nên cân nhắc một cách nghiêm túc đề nghị này).

Sự Khác Biệt?

Tính từ serious mang nghĩa nghiêm túc trong tính cách, sự việc điợc nói đến. Với nghĩa này, serious khác biệt hoàn toàn với rigorous, strict, stringent hay thậm chí severe, stiff ngay tại trong nét nghĩa. Tính nghiêm túc thiên về hình thức thể hiện nên khác với tính nghiêm ngặt trong bản chất của sự việc, quy định. 

Thông thường hai tính chất này có thể đi chung để hỗ trợ nhau. Ex: this regulation is quite stringent, so we need take it into consideration seriously for following. (Quy định này khá là nghiêm ngặt, vì vậy chúng ta cần cân nhắc một cách nghiêm túc cho việc thuân theo).

5. Severe /sɪˈvɪə(r)/

1. Nghiêm khắc trong hình phạt khi ai đó vi phạm quy định, luật lệ.

2. Cực kỳ khó và đòi hỏi nhiều kỹ năng, khả năng; Khắc nghiệt.

1. A severe punishment for whoever violates this rule. (Một hình phạt nghiêm khắc cho bất kỳ ai vi phạm quy tắc này).

2. I haven’t ever seen such a severe competition before. (Tôi chưa từng thấy một cuộc thi khắc nghiệt đến như vậy trước đó).

Sự Khác Biệt?

  • Thứ nhất, severe được dùng để mô tả tính nghiêm khắc trong hình phạt do vi phạm quy định, luật lệ. Rõ ràng, severe không có cùng nét nghĩa với rigorous, strict, stingent, serious. Severe giống như là hệ quả của việc không tuân thủ tính nghiêm ngặt của rigorous, strict, stingent và nghiêm túc của serious.
  • Thứ hai, severe gần tương tự với stiff ở nét nghĩa tính khắc nghiệt của công việc nào đó, nhưng mức độ khắc nghiệt nhỏ hơn stiff.
  • Thứ ba, với nét nghĩa thứ 2 (tính khắc nghiệt), severe có nét nghĩa đặt thù của riêng mình để cùng với stiff, tạo nên sự khác biệt với nhóm rigorous, strict, stingent, serious.
rigorous, strict, stringent, serious
A severe punishment for whoever violates this rule.

6. Stiff /stɪf/

Khó khăn hơn, khắc nghiệt hơn thường lệ.

I haven’t ever seen such a stiff competition before. (Tôi chưa từng thấy một cuộc thi khắc nghiệt đến như vậy trước đó).

Sự Khác Biệt?

Stiff gần giống với severe ở nét nghĩa khắc nghiệt trong bản chất công việc, sự việc. Do đó stiff khác biệt rõ với 4 từ rigorous, strict, stingent, serious. Bên cạnh đó, stiff khác biệt với severe ở mức độ khắc nghiệt, stiff có mức độ cao hơn severe.

Tổng Kết 

Nghiêm ngặt, đòi hỏi phải đáp ứng được yêu cầu đưa ra (theo quy định của luật, quy tắc hay quy trình,…)

1. Cái mà cần phải được tuân theo một cách chính xác; Nghiêm ngặt.

2. Đòi hỏi từ quy tắc, chuẩn mực, đặc biệt là chuẩn mực về hành vi ứng xử, tôn giáo, niềm tin cần phải được tuân theo. Nghiêm khắc.

1. Rất nghiêm ngặt và cần được tuân thủ.

2. (Về điều kiện tài chính) nghiêm ngặt trong việc quản lý vì không có nhiều tiền.

Nghiêm túc, không đùa cợt.

1. Nghiêm khắc trong hình phạt khi ai đó vi phạm quy định, luật lệ.

2. Cực kỳ khó và đòi hỏi nhiều kỹ năng, khả năng; Khắc nghiệt.

Khó khăn hơn, khắc nghiệt hơn thường lệ.

Đến đây, các bạn đã phân biệt được các từ vựng gần nghĩa và dễ gây nhầm lẫn này chưa? Cùng chia sẻ kiến thức bổ ích này cho bạn bè của mình để cùng phân biệt rigorous, strict, stringent, serious, severe, stiff trong tiếng Anh nhé!

Chúc các bạn học tốt!

  • Các Chủ Đề Học Tiếng Anh

Trả lời

Close Menu
096 190 1134
096 550 2501
Đăng Ký Học
close slider

Khóa Học Bạn Muốn Đăng Ký Nhưng Không Có Lịch Khai Giảng Phù Hợp