phan biet work, job, occupation, profession, employment, trade - anh ngu thien an

Phân Biệt Work, Job, Occupation, Profession, Employment, Trade

Phân Biệt Work, Job, Occupation, Profession, Employment, Trade

    • Bạn chưa biết cách phân biệt Work, Job, Occupation, Profession, Employment, Trade trong tiếng Anh sao cho chính xác?
    • Việc sử dụng các từ này mang nghĩa “công việc, nghề nghiệp” đôi khi gây khó khăn cho bạn khi nói hay viết?
    • Bạn loay hoay khi gặp câu hỏi tiếng Anh cần bạn lựa chọn phù hợp đúng với ngữ cảnh?

Bài chia sẻ này dành cho bạn!

phan biet tu vung tieng anh- anh ngu thien an

Phân Biệt Work, Job, Occupation, Profession, Employment, Trade

Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ
Work
 (n; v)
 /wɜ:k/
1. Một hoạt động mà bạn dùng tới nỗ lực hay năng lượng bản thân để đạt được một mục đích hay nhiệm vụ gì đó. Không phải để vui chơi, giải trí.
 2. Công việc chúng ta làm để kiếm sống bằng lương, thù lao.
1. I know you’ve got a lot of work to do. (Tôi  biết bạn có nhiều việc phải làm).
    Thank you for all your hard work.
(Cám ơn vì tất cả công việc vất vả của bạn).
 
2. David has now got a new work as a cook in a small restaurant. (David vừa kiếm được việc mới như là một đầu bếp tại một nhà hàng nhỏ)

Sự khác biệt:

  • Thứ nhất, danh từ work nhấn mạnh đến một hoạt động mà bạn dùng tới nỗ lực hay năng lượng để làm chứ không phải là để vui chơi, giải trí. Thông thường, khi dùng đến nghĩa công việc, ta nghĩ ngay đến work thay vì những từ khác. Điều này xuất phát từ tính chất công việc hay nghề nghiệp nói chung của work.
  • Thứ hai, work là danh từ, vừa là động từ. Khi mang nghĩa công việc, work là danh từ không đếm được. 
phân biệt work, job, occupation, profession, employment, trade
 We have a lot of work to do for the upcoming meeting.
Từ vựngphiên âmNghĩaVí dụ
Job (n)/dʒɑːb/Công việc mà chúng ta làm và nhận được tiền thường xuyên.He want to serve as a waiter in this restaurant which is a part-time job for him to cover his student life. (Anh ấy muốn làm việc như một bồi bàn trong nhà hàng này, công việc để anh ấy trang trải cuộc sống sinh viên của mình).

Sự khác biệt:

  • Thứ nhất, danh từ job chỉ một nghề nghiệp, một công việc cụ thể hay một vị trí nào đó. Ví dụ: cook – đầu bếp, teacher – giáo viên, hay banker – nhân viên ngân hàng. Với nghĩa này, job khác biệt với work ở phạm vi ám chỉ công việc. Nếu như job ám chỉ một nghề nghiệp, công việc nhất định, cụ thể thì work nhắc đến công việc chung chung.
  • Thứ hai, khác với work, job chỉ có chức năng danh từ.

phân biệt work, job, occupation, profession, employment, trade

Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ
Occupation
(n)
/ˌɑːkjuˈpeɪʃn/Nghề nghiệp, thường ám chỉ đến nghề nghiệp gắn liền với cuộc đời một người. Danh từ này được dùng trên các đơn từ, tài liệu.
On this form, please fill out your name, address, and occupation.
(Trên đơn này, vui lòng điền đầy đủ tên, địa chỉ và nghề nghiệp của bạn).
 

Sự khác biệt:

  • Thứ nhất, danh từ occupation cũng có nghĩa công việc, nghề nghiệp. Tuy nhiên, occupation khác với job khi được dùng một cách trang trọng, ưu tiên xuất hiện trong văn viết và các đơn từ. Đối với work, occupation cũng ám chỉ công việc cụ thể, nhất định chứ không chung chung.
  • Thứ hai, occupation còn ngụ ý ám chỉ công việc mang tính gắn liền với cuộc đời một ai đó. Ở ngữ nghĩa này, occupation khác hoàn toàn với work hay job.
Từ vựngPhiên âm NghĩaVí dụ
Profession
(n)
/prəˈfeʃn/Nghề nghiệp, công việc đòi hỏi kĩ năng và trình độ học vấn giáo dục cao.In the last meeting, the government claimed that they have put the emphasis on the medical, legal and teaching professions in order to attract laborers. (Trong cuộc họp vừa qua, chính phủ đã khẳng định rằng họ đã chú trọng vào các ngành nghề y tế, pháp lý và giảng dạy để thu hút thêm những người lao động.)

Sự khác biệt:

  • Thứ nhất, danh từ profession cũng mang nghĩa nghề nghiệp cụ thể, nhất định. Tuy nhiên, không giống như job hay occupationprofession là công việc ở vị trí cao đòi hỏi phải có sự đào tạo, giáo dục (đặc biệt là các ngành luật và y học). Nếu tinh ý, chúng ta có thể thấy gốc từ profession gắn liền với các từ khác có liên quan đến sự chuyên môn nhất định. Ví dụ như professional (n: chuyên gia; adj: chuyên nghiệp) hay professionalism (n: sự chuyên nghiệp) và professor (n: giáo sư).
  • Thứ hai, ta cần lưu ý 2 cách viết sau của danh từ này:
        + The profession: ám chỉ tất cả những người làm một công việc cụ thể nào đó có chuyên môn cao. Ví dụ: the legal profession (nghề pháp lý).
        + The professions: ám chỉ tất cả các nghề truyền thống và cần mức độ chuyên môn cao về giáo dục và y học. Ví dụ: doctor (bác sĩ) hay teacher (giáo viên).
phân biệt work, job, occupation, profession, employment, trade
 Lawyer is a profession which is considered to protect justice.
Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ
 Employment/ɪmˈplɔɪmənt/
1. Công việc, việc làm được trả lương.
2. Mục đích để kiếm sống là chính.
3. Employment thường được dùng một cách trang trọng.
lmost all students attending the job fair had
suitable employment. (Hầu như tất cả sinh viên mà tham dự hội chợ nghề nghiệp đều đã có công việc phù hợp).

Sự khác biệt:

Danh từ employment ám chỉ đến công việc, việc làm được trả lương với mục đích chính là kiếm sống. Với ý nghĩa chung chung này, employment là từ đồng nghĩa với danh từ work khi nói về công việc. Vì thế employment khác xa so với job (công việc cụ thể) hay occupation (công việc cụ thể gắn với cuộc đời một người, thường xuất hiện trong đơn từ và profession (công việc cần chuyên môn cao).
Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ
Trade/treɪd/Là ngành nghề công việc yêu cầu kĩ thuật, kỹ năng thực hành bằng tay.
He was a carpenter by trade. (Anh ấy làm nghề thợ mộc).

Sự khác biệt:

Từ ý nghĩa của trade, ta có thể thấy sự khác biệt của nó so với các từ còn lại. Ở mức độ cụ thể, trade đã phân biệt chính mình với work và employment. Ở đặc thù công việc, trade khác biệt với profession, job cũng như occupation.
phân biệt work, job, occupation, profession, employment, trade
  He was a carpenter by trade.

Xem nhanh lịch học

Phân Biệt Work, Job, Occupation, Profession, Employment, Trade

Hy vọng với bài chia sẻ ngắn bên trên, các bạn đã biết cách phân biệt Work, Job, Occupation, Profession, Employment, Trade chính xác trong tiếng Anh.

Chúc các bạn học tiếng Anh thật tốt. Hẹn gặp lại các bạn trong các bài chia sẻ tiếp theo từ Anh ngữ Thiên Ân!

Link từ điển Oxford dùng cho việc tra cứu: https://www.oxfordlearnersdictionaries.com

(Nguồn: Anh ngữ Thiên Ân – Phân Biệt Work, Job, Occupation, Profession, Employment, Trade – Vui lòng trích dẫn nguồn khi copy bài viết sang website khác) 

Bài Viết Khác

Ba Chàng Lính Ngự Lâm – Những Bài Học Rút Ra Từ Tác Phẩm Này

ĐÔI NÉT VỀ TÁC PHẨM BA CHÀNG LÍNH NGỰ LÂM Ba chàng lính ngự lâm…

Tết Trung Thu 29/9 Dương Lịch – Những Điều Cần Biết Về Lễ Hội Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

Ambitious, Aspiring, Enterprising Có Gì Khác Nhau Trong Tiếng Anh?

Phân biệt Ambitious, Aspiring, Enterprising Khi nhắc đến nét nghĩa có tham vọng trong tiếng…

Du Lịch Thế Giới 27/9 – Những Điều Cần Biết Về Ngày Quốc Tế Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

Bảo Vệ Tầng Ozone 16/9 – Những Điều Cần Biết Về Ngày Quốc Tế Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

Ambiguous, Ambivalent, Indifferent Có Gì Khác Nhau Trong Tiếng Anh?

Phân biệt Ambiguous, Ambivalent, Indifferent Ba từ ambiguous, ambivalent, indifferent đều là tính từ và…

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

Vui lòng điền đầy đủ các thông tin theo mẫu dưới đây,
Anh Ngữ Thiên Ân sẽ liên lạc với bạn trong 1 – 2 ngày làm việc. Hoặc gọi ngay cho Trung tâm theo số điện thoại bên dưới.

Tất Cả Khoá Học

Cảm Nhận Của Học Viên