096 190 1134 - 096 325 5571 | Thứ Hai – Thứ Bảy
Phân Biệt Telephone, Cell Phone, Smartphone, Cellular phone, Mobile phone
phan biet telephone, cell phone, smartphone, cellular phone, mobile phone

Phân Biệt Telephone, Cell Phone, Smartphone, Cellular Phone, Mobile Phone

Các bạn thân mến!

Khi có ai đó hỏi bạn rằng “Từ điện thoại nói như thế nào trong tiếng Anh?”, chắc hẳn phần đông sẽ trả lời telephone hoặc smartphone đúng không nào?

Cũng dễ hiểu vì vốn dĩ hai từ trên khá quen thuộc và được sử dụng nhiều hơn cả, đặc biệt là đối với cuộc sống hiện đại ngày nay. Tuy nhiên trong tiếng Anh, ngoài hai từ telephone và smartphone còn có những từ khác cũng mang nghĩa điện thoại”, đó là cell phone, cellular phone và mobile phone. Thế thì sự khác nhau giữa chúng là gì?

Mời các bạn cùng đọc bài viết phân biệt telephone, cell phone, smartphone, cellular phone, mobile phone dưới đây để hiểu rõ hơn nhé!


1. Telephone

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Telephone /ˈtelɪfəʊn/ 1. Bộ phần cầm tay của hệ thống điện thoại sử dụng dây để nói vào đó.

2. Một hệ thống điện thoại có dây hoặc qua radio dùng để nói chuyện với người khác khi hai người ở cách xa nhau (Danh từ số nhiều hoặc số ít).

1. Hold the telephone and wait for me in seconds! (Giữ điện thoại và đợi tôi vài giây nhé!).

2. The telephone network is become increasingly popular  in Vietnam. (Mạng lưới hệ thống điện thoại ở Việt Nam đang trở nên phổ biến).

Sự khác biệt

Thứ nhất, telephoneđiện thoại có dây (một loại điện thoại có dây chúng ta thường thấy là “điện thoại bàn”). Điện thoại công cộng cũng là một loại telephone (public telephone). Telephone ám chỉ đến bộ phận chúng ta cầm tay và nói vào khi nhận cuộc gọi.

Thứ hai, danh từ này còn mang nghĩa hệ thống điện thoại có dây hoặc thong qua radio.

phân biệt telephone, cell phone, smartphone, cellular phone, mobile phone

 


2. Cell phone

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
 Cell phone  /ˈsel fəʊn/ Điện thoại sử dụng sóng radio, không sử dụng dây. Người dùng có thể đem theo và sử dụng ở bất kì đâu. Students are not allowed to use their cell phones during class. (Học sinh không được phép sử dụng điện thoại di động trong lớp học)

Sự khác biệt

Thứ nhất, cell phoneđiện thoại không dây. Đặc điểm này giúp cell phone khác biệt với telephoneđiện thoại có dây.

Thứ hai, về phạm vi sử dụng, cell phone là điện thoại không dây (điện thoại di dộng) nên người dùng có thể mang theo và sử dụng ở bất kì nơi đâu. Phạm vi sử dụng rộng rãi. Trong khi đó, telephone được dùng trong một phạm vi hẹp (trong gia đình, ở bưu điện, tại nhà…).

phân biệt telephone, cell phone, smartphone, cellular phone, mobile phone

 


3. Smartphone

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
smartphone /ˈsmɑːtfəʊn/ Điện thoại di dộng thông minh, có những chức năng hệt như một chiếc máy tính. My mother gave me an Apple smartphone on my birthday party. (Mẹ tôi đã tặng tôi một chiếc điện thoại thông minh hiệu Apple vào ngày sinh nhật).

Sự khác biệt

Thứ nhất, smartphone cell phoneđiện thoại di động không dây, trong khi đó telephoneđiện thoại có dây.

Thứ hai, smartphone điện thoại di động thông minh, còn cell phone chỉ là điện thoại di động nói chung.

Thứ ba, smartphone có những chức năng riêng biệt mà những chiếc điện thoại di dộng thông thường không có hoặc có thể có nhưng chất lượng kém xa. Ví dụ: truy cập Internet, nghe nhạc trực tuyến, xem phim, chụp ảnh, ….

phân biệt telephone, cell phone, smartphone, cellular phone, mobile phone

 


4. Cellular phone

Cellular phone là cách gọi khác của cell phone.

Sự khác biệt

Cellular phonecell phone đều có nghĩa chung là điện thoại di động. Tuy nhiên, cellular phone mang tính trang trọng hơn; cell phone là hình thức viết tắt, dùng trong văn phong thông thường. (cell là viết tắt của cellular).

phân biệt telephone, cell phone, smartphone, cellular phone, mobile phone


5. Mobile phone

Mobile phone là cách gọi khác của cell phone.

Sự khác biệt

Cell phone, cellular phone, mobile phone đều có nghĩa chung là điện thoại di động nói chung. Trong đó, cell phone kém trang trọng hơn hai từ còn lại. Mặc khác, mobile phone là danh từ được dùng phổ biến trong Anh – Anh, hai danh từ còn lại là Anh – Mỹ.

phân biệt telephone, cell phone, smartphone, cellular phone, mobile phone


Tổng kết

Telephone Cell phone Smartphone Cellular phone Mobile phone
+ Điện thoại có dây.

+ Hệ thống điện thoại có dây.

Điện thoại di động nói chung (không dây) + Điện thoại di động thông minh.

+ Có chức năng giống máy tính.

+ Cách gọi khác của cell phone.

+ Mang tính trang trọng.

+ Cách gọi khác của cell phone.

+ Mang tính trang trọng.   +Thường dùng trong Anh – Anh.

Phạm vi sử dụng hẹp. Phạm vi sử dụng rộng rãi.

 

Đến đây, các bạn đã biết được sự khác nhau của những từ mang nghĩa “điện thoại” trong tiếng Anh chưa ? Hãy cùng chia sẻ thông tin hữu ích này đến bạn bè để giúp họ phân biệt telephone, cell phone, smartphone, cellular phone, mobile phone nhé!

Chúc các bạn học tập thật tốt!


Nguồn: Phân Biệt Telephone, Cell phone, Smartphone, Cellular Phone, Mobile Phone – Anh Ngữ Thiên Ân. Vui lòng trích dẫn nguồn khi copy sang website hoặc sử dụng cho mục đích khác.

Xem thêm:

Trả lời

Close Menu
096 190 1134
096 190 1134
Đăng Ký Học
close slider

Khóa Học Bạn Muốn Đăng Ký Nhưng Không Có Lịch Khai Giảng Phù Hợp