096 190 1134 - 096 325 5571 | Thứ Hai – Thứ Bảy
Phân Biệt Remedy, Medicine, Therapy, Cure, Treatment
phan biet remedy, medicine, therapy, cure, treatment

Phân Biệt Remedy, Medicine, Therapy, Cure, Treatment

Nhắc đến nghĩa phương thuốc hay điều trị, trong tiếng Anh có một số từ vựng có liên quan. Tuy nhiên các từ vựng cũng gây khó khăn cho chúng ta khi phân biệt vì nghĩa dễ gây nhầm lẫn. Ta phân biệt remedy, medicine, therapy, cure, treatment ra sao? Nghĩa của chúng là gì và ngữ cảnh nào được dùng? Cùng đọc bài viết sau để phân biệt các từ vựng này nhé!

Remedy

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Remedy (n; v) /ˈremədi/
1. (n): phương thức giải quyết vấn đề; phương thuốc hoặc cách chữa trị cho căn bệnh nhẹ.
2. (v): sửa lại cho đúng.
1. We are looking for the best remedy for this problem. (Chúng tôi đang tìm kiếm giải pháp tốt nhất cho vấn đề này);
He is about to see Dr. John for the detailed remedy. (Anh ấy sắp sửa gặp bác sĩ John để tìm thấy cách chữa trị chi tiết).
2. I will proof and remedy anything wrong in this report. (Tôi sẽ tìm lỗi và sửa lại cho đúng bất kỳ điều gì sai trong bản báo cáo này).
phan biet remedy, medicine, therapy, cure, treatment
Please use ginger as a immediate remedy for flu

Sự khác biệt:  

  • Thứ nhất, danh từ remedy đồng nghĩa với danh từ solution, có nghĩa là giải pháp cho một vấn đề.
  • Thứ hai, danh từ remedy mang nghĩa là phương thuốc / cách chữa cho những loại bệnh nhẹ, không bao hàm các bệnh khác nói chung.
  • Thứ ba, remedy còn là một động từ, mang nghĩa sửa lại cho đúng.

Medicine

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Medicine (n) /ˈmedsn/
1. Việc nghiên cứu và chữa trị bệnh. (danh từ không đếm được).
2. Thuốc, đặc biệt là chất lỏng để uống chữa bệnh. (danh từ đếm được hoặc không đếm được).
1. The scientists are conducting some essential medicine for these diseases. (Các nhà khoa học đang tiến hành một số việc nghiên cứu và chữa trị cho những chứng bệnh này).
2. Please remember to use this medicine until further notice from your doctor. (Hãy nhớ dùng loại thuốc này cho đến khi có thêm thông báo từ bác sĩ của bạn).
phan biet remedy, medicine, therapy, cure, treatment
 Don’t abuse medicine when you are in illness!

Sự khác biệt: 

  • Thứ nhất, danh từ medicine có nghĩa là việc nghiên cứu và chữa trị nói chung. Đây là một danh từ không đếm được, phân biệt với remedy (phương thuốc / cách chữa cho các loại bệnh nhẹ). Trong khi medicine mang hàm ý chung chung và phải bao gồm cả việc nghiên cứu.
  • Thứ hai, medicine có nghĩa là thuốc uống (đặc biệt là chất lỏng) để chữa bệnh. Nghĩa này khác biệt với remedy, therapy, cure hay treatment. Ngoài ra, ta cần phân biệt với medication, danh từ này có nghĩa là thuốc uống nói chung.

Therapy

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Therapy (n) /ˈθerəpi/ Cách chữa trị cho một bệnh nói chung hoặc vấn đề vật lý. Nowadays, there are many therapies for GPs (= doctors) to cure diseases related to mental health. (Ngày nay, có nhiều cách chữa trị để bác sĩ chữa các bệnh liên quan đến sức khỏe thành công).
phan biet remedy, medicine, therapy, cure, treatment
Massage is an efficient therapy to help people keep fit and stay healthy

Sự khác biệt: 

Danh từ therapy đề cập đến cách chữa trị cho bệnh hoặc vấn đề vật lý, thường liên quan đến yếu tố vật lý trị liệu. Khác biệt với remedy (cách chữa trị cho bệnh nhẹ), medicine (việc nghiên cứu và chữa bệnh). Khác biệt với cure treatment (cách chữa trị nói chung).

Cure

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Cure
(n; v)
/kjʊə(r)/
1. (n): Một loại thuốc hoặc liệu pháp; Việc chữa trị bệnh nói chung.
2. (v): Chữa trị bệnh.
1. There is no known cure but the illness can be treated. (Không có liệu pháp nào được tìm thấy nhưng căn bệnh có thể được chữa trị).
2. Rather than you worry so much, you had better ask him for help to cure you. (Thay vì lo lắng quá nhiều, bạn tốt hơn nên nhờ anh ấy chữa bệnh cho bạn).

Sự khác biệt: 

  • Thứ nhất, danh từ này mang nghĩa liệu pháp, thường liên quan đến việc thực hành chữa bệnh thực tế trên người bệnh. Ít phổ biến trong hàm ý nghiên cứu.
  • Thứ hai, đây còn là một động từ. Hình thái này thường được dùng và có nghĩa là chữa bệnh.

Treatment

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Treatment (n)
/ˈtriːtmənt/
Cách chữa trị cho một bệnh nói chung; Cách đối xử với người, vật khác.
1. They are trying every treatment to cure her. (Họ đang thử mọi cách chữa trị để chữa bệnh cho cô ấy).
2. Laborers always demand the fair treatment form their employers. (Người lao động luôn đòi hỏi sự đối xử công bằng từ người chủ của họ).

 

phan biet remedy, medicine, therapy, cure, treatmentThe nurses always give careful treatment for their patients.

Sự khác biệt: 

  • Thứ nhất, danh từ treatment có nghĩa là cách thức chữa trị bệnh nói chung.
  • Thứ hai, tuy nhiên danh từ này phổ biến hơn với nghĩa cách đối xử, xử lý với người hoặc vật khác.

Đến đây, các bạn đã phân biệt được các từ vựng gần nghĩa này chưa? Cùng chia sẻ kiến thức bổ ích này cho bạn bè mình nhé. Để cùng phân biệt remedy, medicine, therapy, cure, treatment. Chúc các bạn học tốt!

Trả lời

Close Menu
096 190 1134
096 190 1134
Đăng Ký Học
close slider

Khóa Học Bạn Muốn Đăng Ký Nhưng Không Có Lịch Khai Giảng Phù Hợp