096 190 1134 - 096 325 5571 | Thứ Hai – Thứ Bảy
Phân biệt Offset, Compensate, Make Up For, Refund, Reimburse
offset, compensate, make up for

PHÂN BIỆT OFFSET, COMPENSATE, MAKE UP FOR, REFUND, REIMBURSE


Phân biệt Offset, Compensate, Make Up For, Refund, Reimburse là điều không hề dễ dàng. Kể cả trong bài thi VNU/TOEIC nói riêng và trong giao tiếp Tiếng Anh nói chung. Với nghĩa khá tương đồng nhau, liên quan đến việc bù đắp, bồi thường hay hoàn trả tiền, vật, …

Tuy nhiên các từ này có cách dùng khác nhau trong từng hoàn cảnh. Cùng đọc bài viết này để phân biệt Offset, Compensate, Make Up For, Refund, Reimburse khi dùng nhé!


OFFSET

Từ vựng Phiên âm Ngữ nghĩa Ví dụ
offset

(v)

/ˈɒfset/ Đền bù, bù đắp – sử dụng một mức phí, thanh toán để hủy bỏ hoặc giảm tác động của một chi phí khác. 1. The price of this vest has risen in order to offset the increased cost of attached luxury pearls. (Giá của chiếc áo vest này tăng lên để bù đắp chi phí gia tăng của các hạt ngọc trai sang trọng đính kèm trên nó).

2. In rural areas, the extra cost of travelling to work is offset by the lower price of houses. (Ở vùng nông thôn, chi phí di chuyển khi đi làm tăng lên bù lại với giá nhà thấp hơn.

offset, compensate, make up for
The price of this vest has risen in order to offset the increased cost of attached luxury pearls

 


COMPENSATE

Từ vựng Phiên âm Ngữ nghĩa Ví dụ
compensate (v)  /ˈkɒm.pən.seɪt/ Đền bù – trả tiền cho ai đó để để bù đắp lại việc họ đã trải qua, chịu đựng sự mất mát, thiệt hại.

Cung cấp một thứ khác tốt hoặc hữu ích hơn để giảm bớt tác động xấu của thiệt hại, mất mát.

1. Ken’s enthusiasm for work compensates for his lack of experience. (Sự nhiệt tình trong công việc của Ken thì bù đắp cho sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy).

2. I take her to the cinema to compensate for being late for date last night. (Tôi đưa cô ấy đi xem phim để bù lại việc trễ buổi hẹn hò tối qua).

3. Nothing will ever compensate for the pain of losing his relatives. (Sẽ không gì có thể bù đắp được nỗi đau mất người thân của anh ấy).

offset, compensate, make up for
Ken’s enthusiasm for work compensates for his lack of experience

REFUND

Từ vựng Phiên âm Ngữ nghĩa Ví dụ
Refund

(n)

/’ri:fʌnd/ Là số tiền được trả lại cho bạn. Đặc biệt trong trường hợp bạn được trả lại vì đã trả dư tiền khi mua hàng hoặc khi bạn trả lại hàng hóa (vì không hài lòng sản phẩm, vì sản phẩm bị hỏng,…) cho nơi mình đã mua hàng. 1. Jane takes the book back to the bookstore and asks for a refund. (Cô ấy lấy cuốn sách trở lại hiệu sách và yêu cầu hoàn tiền).

2. Jim may be allowed to claim a refund of the tax. (Jim có thể được phép yêu cầu hoàn lại tiền thuế).

 

Refund

(v)

 

/rɪˈfʌnd, Là hành động người bán/cửa hàng trả lại tiền cho bạn khi bạn không hài lòng với sản phẩm. Hoặc bạn trả lại hàng hoặc bạn đã trả nhiều hơn giá bán của sản phẩm. 1. The cinema will refund my money if the performance is cancelled. (Rạp chiếu phim sẽ hoàn lại tiền cho tôi nếu buổi biểu diễn bị hủy).

2. The court requested the company to refund you. (Tòa án đã yêu cầu công ty hoàn trả tiền cho bạn).

offset, compensate, make up for
Jim may be allowed to claim a refund of the tax

REIMBURSE

Từ vựng Phiên âm Ngữ nghĩa Ví dụ

Reimburse

(v)

/ˌriː.ɪmˈbɝːs/ Hoàn trả tiền cho ai đó vì họ đã trả trước hoặc bị mất mát. 1. I had to reimburse the applicant for the costs she has incurred as a result of my conduct. (Tôi đã phải bồi hoàn cho người nộp đơn cho các chi phí mà cô ấy đã phải chịu do hành vi của tôi).

2. I will be working with the manager to ensure that I am reimbursed for these extra expenses. (Tôi sẽ làm việc với giám đốc để đảm bảo rằng tôi được hoàn trả các chi phí tăng thêm này).


MAKE UP FOR

Từ vựng Phiên âm Ngữ nghĩa Ví dụ
Make up for
(Phrasal verb)
/meɪk ʌp fɔːr/ Là thay thế một cái gì đó bị mất hoặc bị hư hỏng hoặc để bù đắp cho một cái gì đó xấu bằng một cái gì đó tốt hơn. 1. I gave her a cell phone to make up for missing her birthday. (Tôi tặng cho cô ấy một cái điện thoại di động để bù cho việc quên sinh nhật của cô ấy).

2. He’s taking extra lessons to make up for the time he missed. (Anh ta đang học thêm để bù cho thời gian anh ta bỏ lỡ).

 

offset, compensate, make up for
He’s taking extra lessons to make up for the time he missed

Sự khác biệt

1. Refund:
Dùng khi một người đưa tiền cho mình, rồi mình trả lại tiền cho họ. Thường là vì họ đưa nhiều quá mức, hoặc là khi họ không hài lòng với sản phẩm hay dịch vụ đã mua. Do đó:

  • Refund khác biệt hoàn toàn với nhóm các từ offset, compensatemake up for về bản chất.
  • Refund được xem là từ đồng nghĩa với reimburse, tuy nhiên bản chất “hoàn tiền” có khác biệt (nội dung bên dưới).

2. Reimburse:
Là khi một người đưa tiền cho người kháchoặc bị mất mát, rồi mình bù lại số tiền đó cho họ. Do đó:

  • Reimburse, tương tự như refund, khác biệt hoàn toàn với nhóm các từ offset, compensatemake up for về bản chất.
  • Reimburse khác biệt về ngữ cảnh dùng so với refund.

3. Offset:
Là đền bù, bù đắp cho sự tác động của một chi phí hay hoàn cảnh khác. Offset chú trọng đến sự tương đương, sự cân bằng giữa 2 bên để không bị thiệt thòi. Do đó:

  • Offset khác biệt với cặp từ refundreimburse.
  • Offset có ngữ cảnh dùng cụ thể hơn so với compensate hay make up for. Theo đó offset nhấn mạnh đến việc bù đắp do một hoàn cảnh hay chi phí khác gây tác động bất lợi đến chủ thể để họ thấy sự công bằng. Trong khi đó, compensatemake up for chú trọng đến yếu tố bù đắp để bù lại tổn thất về mất mát, thiệt hại. Sự bù đắp này có thể chưa cân bằng được như offset.

4. Make up for:
Ngược lại với offset, nó nhấn mạnh tính tương phản. Ví dụ như lấy cái tốt bù đắp cho cái xấu đã xảy ra; hoặc tương tự như lời xin lỗi, dùng cách gì đó để chuộc lại cho lỗi lầm đã gây ra. Do đó:

  • Make up for khác biệt với cặp từ refundreimburse.
  • Như phân tích ở mục 3 (offset) thì make up for trái ngược với offset.

5. Compensate tương tự như Make up for nhưng nó nhấn mạnh đến dùng tiền để chi trả, để đền bù cho sự hư hỏng, lỗi lầm hoặc một thiệt hại.


Qua bài viết này, chúng ta thấy việc phân biệt Offset, Compensate, Make Up For, Refund, Reimburse cũng dễ thôi đúng không nào! Hy vọng bài viết sẽ giúp ích cho các bạn trong việc áp dụng các từ vào cuộc sống hằng ngày, cũng như vận dụng vào các đề thi nhé.

Chúc các bạn học tốt!

Nguồn: Phân Biệt Offset, Compensate, Make Up For, Refund, Reimburse Trong Tiếng Anh – Anh Ngữ Thiên Ân. Vui lòng trích dẫn nguồn khi copy sang website hoặc sử dụng cho mục đích khác.

Xem thêm:

Trả lời

Close Menu
096 190 1134
096 550 2501
Đăng Ký Học
close slider

Khóa Học Bạn Muốn Đăng Ký Nhưng Không Có Lịch Khai Giảng Phù Hợp