096 190 1134 - 096 325 5571 | Thứ Hai – Thứ Bảy
Phân Biệt Found, Establish, Set Up, Install, Organise

Phân Biệt Found, Establish, Set Up, Install, Organise


Trong Tiếng Anh, khi nhắc đến nghĩa thành lập hay thiết lập, chúng ta chắc hẳn nhớ ngay đến found, establish hay set up. Tuy nhiên, với nghĩa cài đặt, tổ chức thì install cũng như organise cũng cho chúng ta sự phân vân giữa các từ vựng này. Chúng đều có chung một mục đích là tạo ra, sắp xếp ra cái gì đó.

Chính vì thế, bằng bài viết này, Anh ngữ Thiên Ân sẽ giúp bạn phân biệt found, establish, set up, install, organise trong tiếng Anh. Để từ đó, chúng ta có cách hiểu đúng và sử dụng chính xác trong các ngữ cảnh nhé!


1. Found

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ
Found (v) /faʊnd/ Khởi đầu, sáng lập một tổ chức, cơ quan, trụ sở, … nào đó, đặc biệt là bằng việc cung cấp tiền. His grandfather founded Vinamilk twenty years ago.
(Ông của anh ấy đã sáng lập công ty Vinamilk cách đây hai mươi năm.)

SỰ KHÁC BIỆT

  • Thứ nhất, foundtạo ra cái gì đó nhờ cung cấp tiền bạc, của cải vật chất. Thường dùng cho trường hợp thành lập công ty, tổ chức. Trong khi đó, establish mặc dù cũng mang nghĩa thành lập nhưng không nhấn mạnh đến yếu tố này. Bên cạnh đó, set up, install, organize không đề cập đến nét nghĩa này.
  • Thứ hai, found thường được dùng khi muốn nói đến việc thành lập tổ chức, cơ quan, địa điểm lớn và thường mang tính chính quy. Ý nghĩa này tương đồng với establish nhưng khác biệt với set up, install, organize.
phan biet found, establish, set up, install, organise
The city was founded in the 1920s

2. Establish

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ
Establish (v) /ɪˈstæblɪʃ/ Thành lập một tổ chức, một hệ thống… nào đó dự định sẽ kéo dài, tồn tại lâu dài. A man established a nursing home here in 1900. (Một người đàn ông đã thành lập một viện dưỡng lão vào năm 1900.)

SỰ KHÁC BIỆT

  • Thứ nhất, động từ establish nhấn mạnh sự tồn tại lâu dài của sự vật. Trong khi đó, found, set up, install, organize chủ yếu nói về sự thành lập, tạo ra. Với ý nghĩa này, establish tương tự found (nhưng khác ở mục đích nhấn mạnh) và khác biệt với set up, install, organize.
  • Thứ hai, động từ establish còn thể hiện nét nghĩa thiết lập những giá trị vô hình, tinh thần chẳng hạn như mối quan hệ, danh tiếng, vị thế,…. Ý nghĩa này khác biệt hoàn toàn với found, set up, install, organise.
    Ex: Our friendship was established the day we joined the same club.

3. Set up

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ
Set up (phrasal verb) /set ʌp/ Xây dựng, tạo ra, sắp xếp sẵn một cái gì đó để hoạt động. A fund will be set up for the poor children.(Một quỹ tiền sẽ được lập ra dành cho những trẻ em nghèo.)

SỰ KHÁC BIỆT

  • Thứ nhất, set up mang nghĩa đen của “xây dựng” tức bắt đầu tạo dựng lên một thứ từ nguyên vật liệu hay tổng hợp các mảnh ghép lại. Ý nghĩa này giúp set up khác biệt hoàn toàn với found, establish, install, organize.
    Ex: We set up a fence in front of our house.
  • Thứ hai, set up ít trang trọng hơn foundestablish nên cần xem xét yêu cầu văn phong của bài viết trước khi dùng nếu cần thể hiện ý nghĩa thiết lập điều gì đó.

4. Install

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ
Install /ɪnˈstɔl/ Sắp đặt một thứ vào một vị trí để bắt đầu sử dụng nó. Thường mang hai nghĩa phổ biến là: lắp đặt, cài đặt (phần mềm). I am having an air-conditioner installed tomorrow morning.

 

(Tôi sẽ cho lắp đặt cái máy điều hòa vào sáng mai.)

SỰ KHÁC BIỆT

  • Thứ nhất, ở nghĩa lắp đặt, install thể hiện việc cố định, sắp xếp linh kiện, nội thất vào đúng vị trí để nó có thể sử dụng. Vì vậy, install khác biệt hoàn toàn với found, establish (thành lập, thiết lập mang tính quy mô, trang trọng). Ngoài ra, nó cũng khác biệt với set up ở việc sử dụng thành phần có sẵn để lắp đặt trong khi set up có một nét nghĩa là xây dựng từ những cái chưa hề có trước đó. Bên cạnh đó, nghĩa này cũng giúp install khác biệt với organize.
  • Thứ hai, ở nghĩa cài đặt phần mềm cho máy tính, rõ ràng install khác biệt với nhóm các từ found, establish, set up, organize.
phan biet found, establish, set up, install, organise
New techonology is planned to be installed in the banking system

5. Organise

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ
organise (hoặc organize) (v) /ˈɔrɡəˌnaɪz/ Sắp đặt, sắp xếp để thành lập, tổ chức một thứ gì đó. The school will organise a year-end party at some point. (Trường học sẽ tổ chức một bữa tiệc ăn mừng cuối năm vào một lúc nào đó.)

SỰ KHÁC BIỆT

  • Thứ nhất, động từ organise nhấn mạnh quá trình thành lập, tổ chức, sắp xếp hơn là hành động thành lập của found, establish.
  • Thứ hai, organise cũng thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức một thứ gì đó hay một nhóm người mà tính chất sự việc quy mô, phức tạp và nhiều chi tiết hơn. Điều này giúp organise cụ thể hơn so với install (cài đặt, lắp đặt) hay set up.
phan biet found, establish, set up, install, organise
The boss organised a meeting for the employees

Tổng Kết

Từ vựng Phân Biệt Found, Establish, Set up, Install, Organise
Found
  • Nhấn mạnh việc dùng tiền bạc, của cải vật chất để tạo nên một thứ gì đó.
  • Thường được dùng những cơ quan, trụ sở, địa điểm lớn và chính quy.
Establish
  • Nhấn mạnh sự tồn tại lâu dài cũng thứ được thành lập.
  • Có thể dùng để thành lập những thứ hữu hình lẫn vô hình.
Set up
  • Có thể là “xây dựng” theo nghĩa đen.
  • Ít trang trọng hơn foundestablish.
Install
  • Thứ đó đã tồn tại nhưng chưa được sử dụng trước khi ta thành lập.
Organise
  • Mang nghĩa chỉ quá trình chuẩn bị trước khi thành lập hơn là hành động thành lập thứ gì đó.

Đến đây, các bạn đã phân biệt được các từ vựng gần nghĩa và dễ gây nhầm lẫn này chưa? Cùng chia sẻ kiến thức bổ ích này cho bạn bè mình để cùng phân biệt found, establish, set up, install, organise trong tiếng Anh nhé! Chúc các bạn học tốt!

Nguồn: Phân Biệt Found, Establish, Set Up, Install, Organise Trong Tiếng Anh – Anh Ngữ Thiên Ân. Vui lòng trích dẫn nguồn khi copy sang website hoặc sử dụng cho mục đích khác.

Xem thêm:

Trả lời

Close Menu
096 190 1134
096 550 2501
Đăng Ký Học
close slider

Khóa Học Bạn Muốn Đăng Ký Nhưng Không Có Lịch Khai Giảng Phù Hợp