Interfere, Meddle, Intervene, Intercede Có Khác Nhau?
Anh ngữ thiên ân

Interfere, Meddle, Intervene, Intercede, Interrupt, Disturb, Intrude Khác Biệt Ra Sao?

(Nét nghĩa "Can Thiệp")

Các bạn thân mến!
Trong tiếng Anh, những từ như interfere, meddle, intervene, intercede, interrupt, disturb, intrude có thể gây nhầm lẫn cho chúng ta khi sử dụng.

  • Bởi lẽ, chúng đều liên quan đến nét nghĩa “can thiệp”. Tuy nhiên, cách dùng có những điểm khác nhau.
  • Hôm nay, hãy cùng Anh ngữ Thiên Ân xem qua bài viết phân biệt interfere, meddle, intervene, intercede, interrupt, disturb, intrude sau đây nhé!

1. Interfere (v) /ˌɪntəˈfɪə(r)/

(interfere in sth)
Can thiệp hay cố gắng ảnh hưởng đến 1 tình huống mà không liên quan đến mình, theo cái cách làm phiền người khác.

I wish my mother would stop interfering in my problems and let me make my own decisions. (Tôi mong mẹ tôi đừng can thiệp vào những vấn đề của tôi và để tôi tự mình đưa ra quyết định).

Sự Khác Biệt Giữa Interfere, Meddle, Intervene, Intercede, Interrupt, Disturb, Intrude

  • Thứ nhất, interfere in sth mang nghĩa cố ý can thiệp / dính líu bản thân mình vào một vấn đề của người khác mà không liên quan đến mình. Điều này có thể làm người khác cảm thấy khó chịu vì sự can thiệp của mình không được yêu cầu cũng như không cần thiết.
  • Thứ hai, interfere with sth mang nghĩa gây trở ngại, cản trở, khiến 1 việc gì đó không thể được thực hiện, xảy ra như kế hoạch

VD: A low level of noise interferes with my concentration. (Một tiếng động nhỏ cũng làm cản trợ sự tập trung của tôi)

Cùng tìm hiểu sự khác biệt giữa interfere và các từ còn lại ở các mục bên dưới nhé!

I wish my mother would stop interfering in my problems and let me make my own decisions.

2. Meddle (v) /ˈmedl/

(meddle in/with sth) xen vào những chuyện không liên quan đến mình.

My sister’s always meddling in other people’s affairs.
(Chị gái tôi luôn luôn xía vô chuyện của người khác)

Sự Khác Biệt Giữa Interfere, Meddle, Intervene, Intercede, Interrupt, Disturb, Intrude

  • Thứ nhất, meddle có nghĩa cố gắng thay đổi hoặc can thiệp vô chuyện nào đó mà không phải trách nhiệm của bạn, đặc biệt bằng cách chỉ trích, xỉa xói theo 1 cách gây phiền phức, tổn thương người khác.
  • Thứ hai, do đó, meddle thường ngụ ý can thiệp theo cách gián tiếp, không trực tiếp xen vào vấn đề của người khác mà chỉ bàn tán về họ (become involved). Trong khi đó, interfere trực tiếp bản thân mình tham gia vào chuyện của người khác khi không được yêu cầu (involve yourself in a situation).
My sister's always meddling in other people's affairs.

3. Intervene (v) /ˌɪntəˈviːn/

1. Can thiệp một cách có chủ ý vào 1 vấn đề khó khăn để giúp cải thiện nó.
2. Ngắt lời người khác để nói.

1.  We has resolved the dispute, so there is no need for the courts to intervene. (Chúng tôi đã giải quyết xong vấn đề tranh chấp, do đó không cần tòa án can thiệp vào).

2. ‘But,’ she intervened, ‘what about the others?’ (“Nhưng”, cô ta cắt ngang, “Những người khác thì sao nào?”).

Sự Khác Biệt Giữa Interfere, Meddle, Intervene, Intercede, Interrupt, Disturb, Intrude

  • Thứ nhất, intervene mang nghĩa là can thiệp vào 1 vấn đề, tình huống khó khăn nào đó một cách có chủ ý với mục đíc.h giúp cải thiện, giúp đỡ, ngăn cho nó không trở nên tệ hơn.

Với ý nghĩa này, chúng ta có thể thấy sự khác nhau giữa intervene với interfere, meddle. Trong khi intervene mang tính tích cưc, can thiệp vào để giúp giải quyết vấn đề (ví dụ giải quyết mâu thuẫn giữa 2 người) thì interferemeddle lại mang nghĩa tiêu cực hơn, xen vô một vấn đề không liên quan đến mình, không được yêu cầu và làm người khác thấy phiền)

VD: She might have been killed if the neighbors hadn’t intervened. (Cô ta lẽ ra đã bị giết chết nếu như hàng xóm không can ngăn).

  • Thứ hai, khi mang nghĩa ngắt lời người khác đang nói, intervene được sử dụng như interrupt. (xem mục 5 bên dưới).
We has resolved the dispute, so there is no need for the courts to intervene.

4. Intercede (v) /ˌɪntəˈsiːd/

Intercede with SB (for/on behalf of SB)
Dùng sự ảnh hưởng để can thiệp vào 1 vấn đề bằng cách nói chuyện với ai đó để thuyết phục họ giúp người khác hay để hòa giải

When the boss accused her of lying, several other employees interceded on her behalf. (Khi ông chủ buộc cô ta về tội nói dối, một vài nhân viên khác thay mặt cô ấy xin ông chủ bỏ qua vấn đề này).

Sự Khác Biệt Giữa Interfere, Meddle, Intervene, Intercede, Interrupt, Disturb, Intrude

  • Thứ nhất, intercede được dùng khi muốn nói đến việc dùng sự ảnh hưởng của bạn để thuyết phục / nói giùm / xin giùm người nào đó để tha lỗi cho họ, hoặc giúp họ thoát khỏi hình phạt. Đặc điểm này phân biệt intercede với interfere, meddle (can thiệp vào chuyện của người khác khi không được yêu cầu). Đồng thời, intercede khác biệt với intervene, interrupt, disturb, intrude.
  • Thứ hai, intercede còn được dùng như intervene khi mang nghĩa can thiệp vào để dàn xếp sự tranh cãi; đứng ra hòa giải việc tranh chấp.
Several religious leaders have interceded with the authorities on behalf of the condemned prisoner.

5. Interrupt (v) /ɪntəˈrʌpt/

1. Nói hoặc làm cái gì đó khiến cho người khác phải ngưng cái mà họ đang nói hoặc đang làm.
2. Ngừng một việc gì đó trong 1 thời gian ngắn (gián đoạn).

1. You can interrupt me at any time if you don’t understand anything. (Các bạn có thể ngắt lời tôi bất kì lúc nào nếu như bạn không hiểu).

2. The show was interrupted several times by rain. (Buổi biểu diễn bị gián đoạn vài lần do trời mưa).

Sự Khác Biệt Giữa Interfere, Meddle, Intervene, Intercede, Interrupt, Disturb, Intrude

Thứ nhất, interrupt thường được dùng để nói đến việc ngắt lời người khác trong thời gian ngắn khi họ đang nói. Với nét nghĩa này, interrupt được sử dụng như intervene và phân biệt với các từ interfere, meddle, intercede, disturb, intrude.

Thứ hai, trong khi interfere with sth là ngăn không cho việc gì được làm 1 cách hiệu quả, đúng như kế hoạch thì interrupt nhấn mạnh việc làm gián đoạn, phá vỡ tính liên tục của một quá trình, một hành động trong thời gian ngắn.

She tried to explain what had happened but he kept interrupting her.

6. Disturb (v) /dɪˈstɜːb /

Làm gián đoạn người khác khi họ đang cố gắng ngủ, làm việc,…; Quấy rầy.

Please do not disturb me when I’m working.
(Xin vui lòng đừng quấy rầy khi tôi đang làm việc).

Sự Khác Biệt Giữa Interfere, Meddle, Intervene, Intercede, Interrupt, Disturb, Intrude

Khi bạn disturb ai đó, có nghĩa là bạn làm gián đoạn sự tập trung hoặc nghỉ ngơi của họ, thường là do việc đến bất ngờ hoặc do tiếng ồn. Do đó, disturb có thể được hiểu là làm mất yên tĩnh, quấy rầy. Đặc điểm này phân biệt disturb với interrupt (nhấn mạnh việc làm gián đoạn sự tiếp diễn một quá trình, một sự việc) và interfere (ngăn không cho việc gì được tiến hành 1 cách hiệu quả) cũng như thể hiện nét nghĩa dễ phân biệt với meddle, intervene, intercede, intrude.

Please don't disturb your brother. He's sleeping.

7. Intrude (v) /ɪnˈtruːd/

1. Đến hoặc ở 1 nơi mà người khác không muốn bạn ở đó hoặc được cho là không nên ở đó.
2. Làm gián đoạn việc gì đó hoặc có ảnh hưởng xấu lên đó.

We need legislation to stop newspapers from intruding on people’s private lives. (Chúng tôi cần luật pháp để ngăn chặn các báo chí xâm phạm vào cuộc sống riêng tư của mọi người).

Sự Khác Biệt Giữa Interfere, Meddle, Intervene, Intercede, Interrupt, Disturb, Intrude

Intrude mang nghĩa là xâm nhập trái phép vào một nơi nào đó hoặc xâm phạm quyền riêng tư của người khác. Đây có lẽ là từ khác biệt nhất so với các từ còn lại trong nhóm interfere, meddle, intervene, intercede, interrupt, disturb.

We need legislation to stop newspapers from intruding on people’s private lives.

Tổng Kết 

– Cố ý can thiệp / dính líu bản thân mình vào một vấn đề của người khác không liên quan đến mình, làm người khác thấy khó chịu vì không được yêu cầu.
interfere with sth mang nghĩa gây trở ngại, cản trở, khiến 1 việc gì đó không thể được thực hiện, xảy ra như kế hoạch.

– Can thiệp vô chuyện nào đó mà không phải trách nhiệm của ban, đặc biệt bằng cách chỉ trích, xỉa xói theo 1 cách gây phiền phức, tổn thương người khác.
– Can thiệp theo cách gián tiếp, không trực tiếp xen vào vấn đề của người khác mà chỉ bàn tán về họ.

Can thiệp vào 1 vấn đề, tình huống khó khăn nào đó một cách có chủ ý với mục đích giúp cải thiện, giúp đỡ, ngăn cho nó không trở nên tệ hơn.

– Dùng sự ảnh hưởng của bạn để thuyết phục / nói dùm / xin giùm người nào đó để tha lỗi cho người khác, hoặc giúp họ thoát khỏi hình phạt.
– Can thiệp vào để dàn xếp sự tranh cãi; đứng ra hòa giải việc tranh chấp.

– Ngắt lời người khác trong thời gian ngắn khi họ đang nói
– Nhấn mạnh việc làm gián đoạn, phá vỡ tính liên tục của một quá trình, một hành động trong thời gian ngắn

Làm gián đoạn sự tập trung hoặc nghỉ ngơi của họ, thường là do việc đến bất ngờ hoặc do tiếng ồn.

Xâm nhập trái phép vào một nơi nào đó hoặc xâm phạm quyền riêng tư của người khác.

Đến đây, các bạn đã phân biệt được các từ vựng gần nghĩa và dễ gây nhầm lẫn này chưa? Cùng chia sẻ kiến thức bổ ích này cho bạn bè của mình để cùng phân biệt interfere, meddle, intervene, intercede, interrupt, disturb, intrude trong tiếng Anh nhé!

Chúc các bạn học tốt!

  • Các Chủ Đề Học Tiếng Anh

Trả lời