hygiene, hygienic, sanitation, clean - anh ngu thien an

Hygiene, Hygienic, Sanitation, Clean – Sự Khác Biệt Trong Tiếng Anh

Hygiene, Hygienic, Sanitation, Clean – Sự Khác Biệt Trong Tiếng Anh

    • Bạn chưa biết cách phân biệt Hygiene, Hygienic, Sanitation, Clean trong tiếng Anh sao cho chính xác?
    • Việc sử dụng những từ này đôi khi gây bối rối cho bạn khi hay viết bởi chúng có chung nét nghĩa “vệ sinh”?
    • Bạn lúng túng khi gặp câu hỏi tiếng Anh do không biết cách dùng từ nào để hợp với ngữ cảnh nhất?

Bài chia sẻ này dành cho bạn!

phan biet tu vung tieng anh- anh ngu thien an

Hygiene, Hygienic, Sanitation, Clean – Sự Khác Biệt Trong Tiếng Anh

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Hygiene /ˈhaɪdʒiːn/

Việc giữ sạch sẽ, vệ sinh cho bản thân hoặc nơi sống/làm việc nhằm ngăn chặn bệnh tật hoặc dịch bệnh xảy ra.

In the interest of hygiene at workplace, staff are expected to implement the regulations of personal hygiene and propose the ideas of working area hygiene(Liên quan đến vấn đề vệ sinh tại nơi làm việc, đội ngũ nhân viên được trông đợi thi hành các quy định về vệ sinh cá nhân và đề xuất những ý tưởng về vệ sinh khu vực làm việc).

Sự khác biệt:

  • Thứ nhất, danh từ hygiene mang nghĩa vệ sinh, theo hướng ám chỉ việc giữ sạch sẽ cho bản thân hoặc nơi sống/làm việc nhằm ngăn chặn dịch bệnh có thể xảy ra. Đây là từ chúng ta thường nghĩ ngay đến khi muốn nhắc đến sự vệ sinh so với sanitation hay clean.
  • Thứ hai, cũng xét về nét nghĩa trên thì hygiene khác biệt hoàn toàn với sanitation (thiết bị, dụng cụ, hệ thống giúp đảm bảo sự vệ sinh) cũng như clean (hành động hoặc quá trình loại bỏ những thứ gây mất vệ sinh cho nơi nào đó). Đối với hygienic, đây là tính từ của hygiene nên nét nghĩa tương tự với danh từ này.
    In the interest of hygiene at workplace, staff are expected to implement the regulations of personal hygiene and propose the ideas of working area hygiene.
Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ
Hygienic/haɪˈdʒiːnɪk/

Sạch sẽ và không có vi khuẩn, ở trạng thái không có khả năng lây lan dịch bệnh. Vệ sinh.

For food safety, it is essential that cooking ingredients must be kept in hygienic conditions. (Vì lý do an toàn thực phẩm, thật cần thiết rằng các nguyên liệu nấu ăn phải được giữ trong những điều kiện vệ sinh).

Sự khác biệt:

  • Thứ nhất, tính từ hygienic mang nghĩa sạch sẽ và không có vi khuẩn, ám chỉ tình trạng sạch sẽ, không có khả năng lây lan dịch bệnh. Đây cũng là tính từ chúng ta nghĩ ngay đến khi muốn nhắc đến vấn đề vệ sinh. Ý nghĩa này giúp hygienic khác biệt hoàn toàn với sanitation, clean.
  • Thứ hai, hygienic là hình thức tính từ của hygiene, chúng ta cần cẩn trọng khi viết để đúng chính tả nhé. Hình thức trạng từ của hygiene là hygienically.
    For food safety, it is essential that cooking ingredients must be kept in hygienic conditions.
Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ
Sanitation/ˌsænɪˈteɪʃn/Thiết bị, hệ thống giúp giữ cho nơi nào đó được sạch sẽ, đặc biệt bằng việc loại bỏ được chất thải từ con người.Sanitation workers play an important role in making our city’s appearance beautiful in the eyes of many tourists. (Công nhân vệ sinh đóng vai trò quan trọng trong việc làm bộ mặt của thành phố xinh đẹp trong mắt các du khách).

Sự khác biệt:

  • Thứ nhất, danh từ sanitation nhắc đến thiết bị, hệ thống đảm bảo sự vệ sinh cho nơi nào đó, đặc biệt bằng việc loại bỏ chất thải, vật thải ra từ con người. Ý nghĩa này giúp sanitation khác biệt hoàn toàn với hygiene, hygienic (việc giữ vệ sinh nói chung) hay clean (hành động loại bỏ sự dơ bẩn).
  • Thứ hai, hình thức tính từ của sanitation là sanitary, nghĩa cũng tương tự danh từ, do đó ta thấy được sự khác biệt với tính từ hygienic hay clean.
    Sanitation workers play an important role in making our city’s appearance beautiful in the eyes of many tourists.
Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ
Clean/kliːn/(n): Hành động hoặc quá trình làm sạch cái gì đó.
(adj): Không dơ, bẩn
(v): Làm sạch sẽ nơi nào đó, cái gì đó

I think if you want to show that you lionize him, you need give your room a clean first. (Tôi nghĩ nếu bạn muốn thể hiện mình đối xử tử tế với anh ấy, bạn nên làm sạch căn phòng của mình đầu tiên).

Sự khác biệt:

  • Thứ nhất về từ loại, clean vừa là danh từ, vừa là tính từ và động từ. Đây là một điểm khác biệt quan trọng về ngữ pháp so với hygiene, sanitation.
  • Thứ hai, xét về nghĩa, ta thường nghĩ ngay đến clean khi ám chỉ trạng thái sạch sẽ. Tuy nhiên, clean lại nhấn mạnh đến hành động hay quá trình để giữ tính chất sạch sẽ. Trong khi đó, hygiene là việc vệ sinh nói chung để đảm bảo không phát sinh, lây lan dịch bệnh. Đồng thời, sanitation là hệ thống, thiết bị, dụng cụ nhằm giữ vệ sinh cho nơi nào đó.
    I think if you want to show that you lionize him, you need give your room a clean first.
Hygiene (n) Hygienic (adj) Sanitation (n) Clean (n;adj;v)

Việc giữ sạch sẽ, vệ sinh cho bản thân hoặc nơi sống/làm việc nhằm ngăn chặn bệnh tật hoặc dịch bệnh xảy ra.

Sạch sẽ và không có vi khuẩn, ở trạng thái không có khả năng lây lan dịch bệnh. Vệ sinh.

Thiết bị, hệ thống giúp giữ cho nơi nào đó được sạch sẽ, đặc biệt bằng việc loại bỏ được chất thải từ con người.

(n): Hành động hoặc quá trình làm sạch cái gì đó.
(adj): Không dơ, bẩn
(v): Làm sạch sẽ nơi nào đó, cái gì đó

Xem nhanh lịch học

Hygiene, Hygienic, Sanitation, Clean – Sự Khác Biệt Trong Tiếng Anh

Hy vọng với bài chia sẻ ngắn bên trên, các bạn đã biết cách phân biệt Hygiene, Hygienic, Sanitation, Clean trong tiếng Anh.

Chúc các bạn học tiếng Anh thật tốt. Hẹn gặp lại các bạn trong các bài chia sẻ tiếp theo từ Anh ngữ Thiên Ân!

Link từ điển Oxford dùng cho việc tra cứu: https://www.oxfordlearnersdictionaries.com

(Nguồn: Anh ngữ Thiên Ân – Hygiene, Hygienic, Sanitation, Clean – Sự Khác Biệt Trong Tiếng Anh – Vui lòng trích dẫn nguồn khi copy bài viết sang website khác) 

Bài Viết Khác

Ngày Thế Giới Phòng Chống Sốt Rét 25/4 – Những Điều Cần Biết

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương 18/4 – Những Điều Cần Biết

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

05 Kinh Nghiệm Rèn Luyện Tính Kỷ Luật Cho Bạn Trẻ

05 KINH NGHIỆM RÈN LUYỆN TÍNH KỶ LUẬT CHO BẠN TRẺ Jim Rohn từng nói:…

05 Cách Rèn Luyện Kỹ Năng Tư Duy Phản Biện Cho Bạn Trẻ

05 CÁCH RÈN LUYỆN KỸ NĂNG TƯ DUY PHẢN BIỆN CHO BẠN TRẺ Tư duy…

Sức Khỏe Thế Giới 7/4 – Những Điều Cần Biết Về Ngày Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

05 Kinh Nghiệm Quản Lý Tài Chính Sinh Viên Cần Biết

05 KINH NGHIỆM QUẢN LÝ TÀI CHÍNH SINH VIÊN CẦN BIẾT Việc quản lí tài…

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

Vui lòng điền đầy đủ các thông tin theo mẫu dưới đây,
Anh Ngữ Thiên Ân sẽ liên lạc với bạn trong 1 – 2 ngày làm việc. Hoặc gọi ngay cho Trung tâm theo số điện thoại bên dưới.

Tất Cả Khoá Học

Cảm Nhận Của Học Viên