096 190 1134 - 096 325 5571 | Thứ Hai – Thứ Bảy
Phân Biệt Company, Agency, Business, Firm, Enterprise, Corporation

PHÂN BIỆT COMPANY, AGENCY, BUSINESS, FIRM, ENTERPRISE, CORPORATION TRONG TIẾNG ANH


  • Cùng mang nghĩa nhắc đến “công ty” nhưng company, agency, business, firm, enterprise, corporation lại có sự khác biệt trong cách dùng cũng như ngữ nghĩa.
  • Chúng có thể thay thế cho nhau không?
  • Cùng Anh ngữ Thiên Ân tìm hiểu sự khác biệt của company, agency, business, firm, enterprise, corporation trong bài viết sau đây nhé.

1. Company

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Company (n); (viết tắt: Co.) /ˈkʌmpəni/ Tổ chức kinh doanh tạo ra lợi nhuận từ việc sản xuất và bán các sản phẩm hay dịch vụ. She joined the company in 2009. (Cô ấy gia nhập công ty vào năm 2009).

SỰ KHÁC BIỆT

a. Thứ nhất, danh từ company chính là từ phổ biến nhất khi nói về nghĩa “công ty”. Company có thể là công ty nhỏ (small company) hay công ty lớn (large company). Nó là một tổ chức hợp pháp thực hiện công việc sản xuất hoặc bán hàng hóa, dịch vụ nhằm mục đích lợi nhuận. Với ý nghĩa này, company có nghĩa rộng hơn agency (công ty chuyên về dịch vụ hoặc đại diện công ty khác).

b. Thứ hai, về bản chất thì company giống như enterprise, chỉ là tên gọi khác nhau mà thôi. Nói đến doanh nghiệp (enterprise) là nói về những công ty có chung những đặc điểm nào đó như: Doanh nghiệp nhà nước, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp tư nhân,…Tức là cùng một tổ chức chúng ta có thể gọi đó là doanh nghiệp nếu muốn nhấn mạnh việc tổ chức đó là thuộc nhà nước, hay là tư nhân…và chúng ta có thể gọi nó là công ty nếu chỉ đơn thuần muốn nói về hoạt động kinh doanh của tổ chức đó.

c. Thứ ba, company có thể dùng để thay thế cho business hay firm. Tuy nhiên bản chất có đôi chút khác biệt giữa 3 danh từ này (xem mục bên dưới).

d. Thứ tư, company là công ty nói chung, do đó không bằng nghĩa với corporation (tập đoàn), xét về mặt quy mô, tầm vóc.

company, agency, business, firm

Ex: Coca Cola is a beverage company (Coca Cola là một công ty nước giải khát).


2. Agency

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Agency (n) /ˈeɪdʒənsi/ Công ty hoặc tổ chức thường chỉ cung cấp một loại dịch vụ nhất định. Đặc biệt, trong trường hợp đại diện cho công ty khác (đại lý). You can book a tour at your local travel agency. (Bạn có thể đặt tour tại công ty du lịch địa phương).

SỰ KHÁC BIỆT

a. Thứ nhất, danh từ agency cũng mang nghĩa công ty, tuy nhiên công ty này cung cấp một dịch vụ nhất định. Với nghĩa này, agency mang nghĩa đặc thù hơn so với company, business, firm, enterprise, corporation.

b. Thứ hai, agency được dùng nhiều để ám chỉ công ty dịch vụ này là đại diện cho một công ty, tổ chức khác. Trong tiếng Việt, ta thường dụng với nghĩa “đại lý”. Với ý nghĩa này, agency khác biệt hoàn toàn với company, business, firm, enterprise, corporation.

company, agency, business, firm - 1

You can book a tour at your local travel agency (Bạn có thể đặt tour tại công ty du lịch địa phương).


3. Business

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Business /ˈbɪznəs/ Tổ chức thương mại hoạt động kinh doanh như công ty, cửa hàng, nhà máy. They’ve got a small catering business. (Họ vừa mở một công ty cung cấp thực phẩm nhỏ).

SỰ KHÁC BIỆT

Danh từ business có nét nghĩa thể hiện tổ chức thương mại hoạt động kinh doanh, chẳng hạn như công ty, nhà máy, cửa hàng. Với nét nghĩa này, business mang nghĩa rộng hơn company, agency, enterprise, corporation. Những danh từ trên hướng đến công ty, đại lý hay tập đoàn tùy từng từ, tuy nhiên business bao hàm luôn cả công ty, nhà máy, cửa hàng và tổ chức thương mại khác. Riêng đối với firm thì business có nghĩa hẹp hơn firm.


4. Firm

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Firm /fɜːm/ Công ty; tổ chức thương mại hoạt động kinh doanh như công ty, nhà máy, cửa hàng. He works at an accounting firm. (Anh ấy làm việc tại một công ty kế toán).

SỰ KHÁC BIỆT

Firm cũng được sử dụng với nghĩa công ty, tuy nhiên:

a. Thứ nhất,  đây thường là những công ty cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, ví dụ một công ty luật (law firm), công ty kế toán (accounting firm), công ty kiến trúc (architecture firm),… Với nghĩa này, firm khác biệt hẳn so với company (công ty nói chung), agency (đại lý), business (công ty thương mại); enterprise (doanh nghiệp) và corporation (tập đoàn).

b. Thứ hai, firm còn ám chỉ tổ chức thương mại hoạt động kinh doanh như công ty, nhà máy, cửa hàng. Nét nghĩa này đôi lúc tương tự như business.

He works at an engineering firm. (Anh ấy làm việc tại một công ty về kỹ sư xây dựng).


5. Enterprise

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Enterprise /ˈentəpraɪz/ 1. Doanh nghiệp (đếm được)

2. Tinh thần khởi nghiệp (không đếm được)

1. He works for a state-owned enterprise. (Anh ta làm việc cho một doanh nghiệp nhà nước).

2. Israel is the country having an enterprise culture. (Israel là một quốc gia có văn hóa khởi nghiệp).

SỰ KHÁC BIỆT

Enterprise có hai nét nghĩa liên quan đến “công ty”.

a. Thứ nhất là doanh nghiệp. Nói đến doanh nghiệp là nói về những công ty có những đặc điểm chung nào đó như: Doanh nghiệp nhà nước, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp tư nhân….Như vậy enterprise được sử dụng khi chúng ta muốn nhấn mạnh hay muốn đề cập việc một công ty nào đó là công ty nhà nước, hay tư nhân,… Từ  đó, ta nhận thấy sự khác biệt giữa enterprise so với company, agency, business, firm, corporation.

b. Thứ hai là tinh thần khởi nghiệp hay tinh thần kinh doanh bằng việc mở một công ty, doanh nghiệp,…. Đây là nét nghĩa khác biệt hoàn toàn với nhóm từ trong bài này.

company, agency, business, firm - 2

Israel is the country having an enterprise culture. (Israel là một quốc gia có văn hóa khởi nghiệp).


6. Corporation

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Corporation (viết tắt: Corp.) /ˌkɔːpəˈreɪʃn/ Một nhóm bao gồm nhiều tổ chức/công ty được luật pháp công nhận quyền hoạt động như một cá thể thống nhất. Trong tiếng Việt, chúng ta gọi là “tập đoàn”. Vingroup is a Vietnamese corporation. (Vingroup là một tập đoàn của Việt Nam).

SỰ KHÁC BIỆT

Sự khác biệt ở đây là Corporation (Tập đoàn) sẽ bao gồm nhiều công ty, tức là phải có công ty mẹ, công ty con. Do đó, corporation khác biệt với company, agency, business, firm, enterprise.

Ví dụ: Tập đoàn Vingroup, bao gồm các công ty con như: VinFast, VinMart, VinEco, Vincom Retail JSC,…


Vingroup is a Vietnamese corporation. (Vingroup là một tập đoàn của Việt Nam).

Đến đây, các bạn đã phân biệt được các từ vựng gần nghĩa và dễ gây nhầm lẫn này chưa? Cùng chia sẻ kiến thức bổ ích này cho bạn bè của mình để phân biệt company, agency, business, firm, enterprise, corporation trong tiếng Anh nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Nguồn: Phân Biệt Company, Agency, Business, Firm, Enterprise, Corporation Trong Tiếng Anh – Anh Ngữ Thiên Ân. Vui lòng trích dẫn nguồn khi copy sang website hoặc sử dụng cho mục đích khác.

Xem thêm:

Trả lời

Close Menu
096 190 1134
096 550 2501
Đăng Ký Học
close slider

Khóa Học Bạn Muốn Đăng Ký Nhưng Không Có Lịch Khai Giảng Phù Hợp