alive, living, live - anh ngu thien an

Alive, Living, Live Và Những Sự Khác Biệt Trong Tiếng Anh

Phân biệt Alive, Living và Live

Ba từ vựng alive, living, live đều mang nét nghĩa đang sống, đang tồn tại. Tuy nhiên, về sự khác biệt từ loại cũng như cách dùng trong mỗi trường hợp khác nhau nên ngày nay vẫn còn nhiều bạn đang đau đầu vì không biết cách phân biệt chúng. Vậy, hãy cùng nhau tham khảo bài viết này nhé!

phan biet tu vung tieng anh- anh ngu thien an

Alive, Living và Live

Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ

Alive (adj)

/əˈlaɪv/

Đang còn sống, đang tồn tại

  1. My grandparents are still alive. (Ông bà của tôi vẫn còn sống.)
  2. Doctors kept him alive on a life-support machine. (Các bác sĩ giữ cho ông ấy sống bằng một thiết bị hỗ trợ sự sống.)

Sự khác biệt:

    • Cả 3 từ alive, living, live đều mang nét nghĩa là đang sống, tuy nhiên alive khác biệt ở chỗ là tính từ này dùng để nhấn mạnh rằng người hay vật đó chưa chết.
    • Alive sẽ không bao giờ đứng trước một danh từ. Nên trong trường hợp này ta sẽ dùng living để thay thế cho alive.alive, living, live - anh ngu thien an

Hình 1. My grandparents are still alive. (Ông bà của tôi vẫn còn sống.)

.

Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ

Living (adj)

/ˈlɪvɪŋ/

Đang sống, đang tồn tại

  1. He’s one of the greatest living composers. (Ông ấy là một nhà soạn nhạc vĩ đại nhất còn đang sống.)
  2.  I have no living relatives. (Tôi không còn thân nhân nào còn sống cả.)
Sự khác biệt:
  • Aliveliving đều là tính từ tuy nhiên living có thể đứng trước danh từ còn alive thì chỉ được dùng sau danh từ.
  • Sự khác biệt giữa alive, living, live nằm ở chỗ, ngoài điểm bên trên, live là một động từ, khác biệt hoàn toàn với hai từ còn lại.

alive, living, live - anh ngu thien an

Hình 2. He’s one of the greatest living composers. (Ông ấy là một nhà soạn nhạc vĩ đại nhất còn đang sống.)

Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ
Live (v)

/lɪv/

Sống

  1. She lived in Thailand for ten years. (Cô ấy đã sống ở Thái Lan khoảng 10 năm.)
  2. He is 25 years old but he still lives with his parents. (Anh ấy đã 25 tuổi nhưng vẫn sống cùng ba mẹ của anh ấy.)

Sự khác biệt:

  • Từ aliveliving đều là tính từ mang nghĩa đang sống, nhưng từ live lại là một động từ nhưng nó cũng mang nghĩa đang sống giống như 2 từ kia. Đây là sự khác biệt chính giữa alive, living, live.
  • Live khi nói về động vật sẽ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau nó.
  • alive, living, live - anh ngu thien an

Hình 3. He is 25 years old but he still lives with his parents. (Anh ấy đã 25 tuổi nhưng vẫn sống cùng ba mẹ của anh ấy.)

Xem nhanh lịch học

Phân biệt Alive, Living và Live

Hy vọng với những chia sẻ trên đây, bạn đọc có thể hiểu rõ những khác biệt giữa các từ Alive, Living và Live. Ước mong bài viết này có thể giúp các bạn dùng những từ này thật đúng ngữ cảnh và giúp các bạn diễn đạt ý tưởng trong bài viết hoặc bài nói của các bạn.

Chúc các bạn chinh phục tiếng Anh thật dễ dàng!

Hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết tới của Anh ngữ Thiên Ân.

Link từ điển Oxford dùng cho việc tra cứu: https://www.oxfordlearnersdictionaries.com

(Nguồn: Anh ngữ Thiên Ân – Alive, Living và Live Có Gì Khác Nhau Trong Tiếng Anh? Vui lòng trích dẫn nguồn khi copy bài viết sang website khác) 

Bài Viết Khác

Rằm Tháng Giêng 15/1 Âm Lịch – Những Điều Cần Biết Về Ngày Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

Tết Nguyên Đán – Những Điều Cần Biết Về Lễ Hội Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

Quốc Tế Giáo Dục 24/1 – Những Điều Cần Biết Về Ngày Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

Appraise, Apprise, Apprize Có Gì Khác Nhau Trong Tiếng Anh?

Phân biệt Appraise, Apprise và Apprize Cả ba từ appraise, apprise, apprize đều là động…

Ashamed, Humiliate, Embarrassed Có Gì Khác Nhau Trong Tiếng Anh?

Phân biệt Ashamed, Humiliate, Embarrassed Ba từ vựng ashamed, humiliate, embarrassed đều có nét nghĩa…

Truyền Thống Học Sinh, Sinh Viên Việt Nam 9/1 – Những Điều Cần Biết Về Ngày Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

Vui lòng điền đầy đủ các thông tin theo mẫu dưới đây,
Anh Ngữ Thiên Ân sẽ liên lạc với bạn trong 1 – 2 ngày làm việc. Hoặc gọi ngay cho Trung tâm theo số điện thoại bên dưới.

Tất Cả Khoá Học

Cảm Nhận Của Học Viên