Phân biệt Animate, Invigorate và Stimulate
Cả ba động từ animate, invigorate, stimulate đều nói về việc làm náo nhiệt, sôi nổi. Tuy nhiên, thì ở mỗi từ đều có cách sử dụng và có nét nghĩa riêng đặc biệt nhấn mạnh chứ không phải mang nghĩa chung chung là làm sôi nổi, làm sinh động. Vậy nếu bạn vẫn còn đang loay hoay về việc sử dụng animate, invigorate, stimulate làm sao cho đúng thì hãy đọc bài viết này nhé!


- Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General)
- Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1)
- Cấu trúc đề thi B2 First FCE (B2-C1) Cambridge
- Cấu trúc đề thi PET (B1-B2) Cambridge
- Cấu trúc đề thi KET (A2-B1) Cambridge
- Cấu trúc đề thi TOEIC Speaking & Writing
- Cấu trúc đề thi TOEIC Listening & Reading
- Kinh nghiệm làm bài thi IELTS
- Kinh nghiệm làm bài thi PET (B1)
- Kinh nghiệm làm bài thi TOEIC Speaking & Writing
- Kinh nghiệm làm bài thi TOEIC Listening & Reading
Animate, Invigorate và Stimulate
1. Animate
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
Animate (v) | /ˈænɪmeɪt/ | Làm náo nhiệt, làm sôi nổi |
|
Sự khác biệt:
- Animate là một động từ mang nghĩa chung là làm cho sôi nổi, nhưng về mặt nghĩa riêng thì nó nhấn mạnh việc làm cho sinh động, tạo ra sức sống.
- Animate cũng là một tính từ, mang nghĩa “có sức sống”, “thực thể sống”.


Hình 1. He has a way of speaking that is very animated and lively. (Anh ấy có cách nói chuyện thật sinh động và sôi nổi.)
2. Invigorate
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
Invigorate (v) | /ɪnˈvɪɡəreɪt/ | Làm cho hăng hái, làm cho cường tráng |
|
Sự khác biệt:
Invigorate cũng là động từ nói về việc làm cho sinh động, sôi nổi như Animate hay là Stimulate. Tuy nhiên, thì Invigorate sẽ khác hai từ kia ở chỗ là nó mang ngụ ý tiếp thêm sinh lực, làm cho cướng tráng thêm, khỏe hơn. Đây là sự khác biệt chính giữa animate, invigorate, stimulate.


Hình 2. Food containing calcium can invigorate health effectively. (Thực phẩm có chứa canxi rất có hiệu quả cho cơ thể hấp thụ.)
3. Stimulate
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
Stimulate (v) | /ˈstɪmjuleɪt/ | Khuyến khích, khích động |
|
Sự khác biệt:
Về mặt nghĩa chung thì Stimulate vẫn mang nét nghĩa là làm sôi nổi, sinh động như 2 động từ Animate và Invigorate, tuy nhiên thì Stimulate nhấn mạnh về kích thích, khuyến khích, đánh thức tính hoạt bát tiềm tàng nhân một dịp nào đó. Đây là sự khác biệt chính giữa animate, invigorate, stimulate.
Hình 3. These proteins stimulate the production of blood cells. (Những protein này kích thích cho sự sản xuất tế bào máu.)
Phân biệt Animate, Invigorate và Stimulate
Hy vọng với những chia sẻ trên đây, bạn đọc có thể hiểu rõ những khác biệt giữa các từ Animate, Invigorate và Stimulate. Ước mong bài viết này có thể giúp các bạn dùng những từ này thật đúng ngữ cảnh và giúp các bạn diễn đạt ý tưởng trong bài viết hoặc bài nói của các bạn.
Chúc các bạn chinh phục tiếng Anh thật dễ dàng!
Hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết tới của Anh ngữ Thiên Ân.
Link từ điển Oxford dùng cho việc tra cứu: https://www.oxfordlearnersdictionaries.com
(Nguồn: Anh ngữ Thiên Ân – Phân biệt Animate, Invigorate và Stimulate – Vui lòng trích dẫn nguồn khi copy bài viết sang website khác)






























