animate, invigorate, stimulate - anh ngu thien an

Animate, Invigorate, Stimulate Có Gì Khác Nhau Trong Tiếng Anh?

Phân biệt Animate, Invigorate và Stimulate

Cả ba động từ animate, invigorate, stimulate đều nói về việc làm náo nhiệt, sôi nổi. Tuy nhiên, thì ở mỗi từ đều có cách sử dụng và có nét nghĩa riêng đặc biệt nhấn mạnh chứ không phải mang nghĩa chung chung là làm sôi nổi, làm sinh động. Vậy nếu bạn vẫn còn đang loay hoay về việc sử dụng animate, invigorate, stimulate làm sao cho đúng thì hãy đọc bài viết này nhé!

phan biet tu vung tieng anh- anh ngu thien an

Animate, Invigorate và Stimulate

Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ

Animate (v)

/ˈænɪmeɪt/

Làm náo nhiệt, làm sôi nổi

  1. He has a way of speaking that is very animated and lively. (Anh ấy có cách nói chuyện thật sinh động và sôi nổi.)
  2. I enjoy watching documentaries because I like seeing animate animals. (Tôi rất hứng thú với việc xem phim hoạt hình bởi vì tôi thích nhìn những động vật sống.)

Sự khác biệt:

  • Animate là một động từ mang nghĩa chung là làm cho sôi nổi, nhưng về mặt nghĩa riêng thì nó nhấn mạnh việc làm cho sinh động, tạo ra sức sống.
  • Animate cũng là một tính từ, mang nghĩa “có sức sống”, “thực thể sống”.

animate, invigorate, stimulate - anh ngu thien an

Hình 1. He has a way of speaking that is very animated and lively. (Anh ấy có cách nói chuyện thật sinh động và sôi nổi.)

Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ

Invigorate (v)

/ɪnˈvɪɡəreɪt/

Làm cho hăng hái, làm cho cường tráng

  1. Food containing calcium can invigorate health effectively. (Thực phẩm có chứa canxi rất có hiệu quả cho cơ thể hấp thụ.)
  2. We must invigorate nation of ours. (Chúng ta cần phải tiếp thêm sinh lực cho đất nước của chúng ta.)

Sự khác biệt:

Invigorate cũng là động từ nói về việc làm cho sinh động, sôi nổi như Animate hay là Stimulate. Tuy nhiên, thì Invigorate sẽ khác hai từ kia ở chỗ là nó mang ngụ ý tiếp thêm sinh lực, làm cho cướng tráng thêm, khỏe hơn. Đây là sự khác biệt chính giữa animate, invigorate, stimulate.

animate, invigorate, stimulate - anh ngu thien an

Hình 2. Food containing calcium can invigorate health effectively. (Thực phẩm có chứa canxi rất có hiệu quả cho cơ thể hấp thụ.)

Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ

Stimulate (v)

/ˈstɪmjuleɪt/

Khuyến khích, khích động

  1. Teachers are trained to stimulate the child’s cognitive processes. (Các giáo viên được đào tạo để khích động đến quá trình nhận thức của trẻ em.)
  2. These proteins stimulate the production of blood cells. (Những protein này kích thích cho sự sản xuất tế bào máu.)

Sự khác biệt:

Về mặt nghĩa chung thì Stimulate vẫn mang nét nghĩa là làm sôi nổi, sinh động như 2 động từ AnimateInvigorate, tuy nhiên thì Stimulate nhấn mạnh về kích thích, khuyến khích, đánh thức tính hoạt bát tiềm tàng nhân một dịp nào đó. Đây là sự khác biệt chính giữa animate, invigorate, stimulate.

  • animate, invigorate, stimulate - anh ngu thien an

Hình 3. These proteins stimulate the production of blood cells. (Những protein này kích thích cho sự sản xuất tế bào máu.)

Xem nhanh lịch học

Phân biệt Animate, Invigorate và Stimulate

Hy vọng với những chia sẻ trên đây, bạn đọc có thể hiểu rõ những khác biệt giữa các từ Animate, Invigorate và Stimulate. Ước mong bài viết này có thể giúp các bạn dùng những từ này thật đúng ngữ cảnh và giúp các bạn diễn đạt ý tưởng trong bài viết hoặc bài nói của các bạn.

Chúc các bạn chinh phục tiếng Anh thật dễ dàng!

Hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết tới của Anh ngữ Thiên Ân.

Link từ điển Oxford dùng cho việc tra cứu: https://www.oxfordlearnersdictionaries.com

(Nguồn: Anh ngữ Thiên Ân – Phân biệt Animate, Invigorate và Stimulate – Vui lòng trích dẫn nguồn khi copy bài viết sang website khác) 

 

Bài Viết Khác

Rằm Tháng Giêng 15/1 Âm Lịch – Những Điều Cần Biết Về Ngày Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

Tết Nguyên Đán – Những Điều Cần Biết Về Lễ Hội Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

Quốc Tế Giáo Dục 24/1 – Những Điều Cần Biết Về Ngày Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

Appraise, Apprise, Apprize Có Gì Khác Nhau Trong Tiếng Anh?

Phân biệt Appraise, Apprise và Apprize Cả ba từ appraise, apprise, apprize đều là động…

Ashamed, Humiliate, Embarrassed Có Gì Khác Nhau Trong Tiếng Anh?

Phân biệt Ashamed, Humiliate, Embarrassed Ba từ vựng ashamed, humiliate, embarrassed đều có nét nghĩa…

Truyền Thống Học Sinh, Sinh Viên Việt Nam 9/1 – Những Điều Cần Biết Về Ngày Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

Vui lòng điền đầy đủ các thông tin theo mẫu dưới đây,
Anh Ngữ Thiên Ân sẽ liên lạc với bạn trong 1 – 2 ngày làm việc. Hoặc gọi ngay cho Trung tâm theo số điện thoại bên dưới.

Tất Cả Khoá Học

Cảm Nhận Của Học Viên