Phân biệt Ancient, Antiquated, Antique và Old-fashioned
Cả 4 từ ancient, antiquated, antique, old-fashioned đều là 4 tính từ ám chỉ về những cái cổ xưa, lỗi thời. Tuy nhiên về mặt ngữ nghĩa của chúng vẫn có sự khác biệt làm ảnh hưởng đến cách sử dụng trong từng ngữ cảnh khác nhau. Vậy hãy cùng nhau tham khảo bài viết nếu bạn chưa biết cách sử dụng chúng nhé!


- Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General)
- Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1)
- Cấu trúc đề thi B2 First FCE (B2-C1) Cambridge
- Cấu trúc đề thi PET (B1-B2) Cambridge
- Cấu trúc đề thi KET (A2-B1) Cambridge
- Cấu trúc đề thi TOEIC Speaking & Writing
- Cấu trúc đề thi TOEIC Listening & Reading
- Kinh nghiệm làm bài thi IELTS
- Kinh nghiệm làm bài thi PET (B1)
- Kinh nghiệm làm bài thi TOEIC Speaking & Writing
- Kinh nghiệm làm bài thi TOEIC Listening & Reading
Ancient, Antiquated, Antique và Old-fashioned
1. Ancient
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
Ancient (adj) | /ˈeɪnʃənt/ | Cổ xưa, cũ kĩ |
|
Sự khác biệt:
Ancient là tính từ chỉ người hoặc đồ vật từng xuất hiện từ rất lâu (các đồ vật của các thời đại, các nền văn hóa, thời kì lịch sử,…). Đây là sự khác biệt căn bản giữa ancient, antiquated, antique, old-fashioned.


Hình 1. The ancient ivy cleaved to the ruined castle walls. (Cây thường xuân cổ thụ bám vào những bức tường lâu đài đổ nát.)
2. Antiquated
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
Antiquated (adj) | /ˈæntɪkweɪtɪd/ | Cổ xưa, cổ hủ |
|
Sự khác biệt:
Antiquated cũng là một tính từ ám chỉ những gì quá cổ, quá lỗi thời và không còn sử dụng được nữa. Khi nói về người thì đó là người cổ hủ, có tư duy lỗi thời.


Hình 2. Traditional opera is an antiquated artistic form of China. (Kinh kịch truyền thống là một loại hình nghệ thuật cổ xưa của Trung Quốc.)
3. Antique
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
Antique (adj) | /ænˈtiːk/ | Cổ xưa |
|
Sự khác biệt:
Antique mang nghĩa cổ và quý, được làm từ thời xưa và được đánh giá cao vì đẹp, hiếm, cổ, hoặc chất lượng cao. Đây là sự khác biệt căn bản giữa ancient, antiquated, antique, old-fashioned.
Hình 3. They have a lot of antique furniture. (Họ có rất nhiều nội thất cổ.)
4. Old-fashioned
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
Old-fashioned (adj) | /ˌəʊld ˈfæʃnd/ | Cổ hủ, lạc hậu, lỗi thời |
|
Sự khác biệt:
Cũng là một tính từ chỉ sự cũ xưa nhưng old-fashioned ám chỉ những người cổ hủ, lạc hậu nhưng thông dụng với nghĩa không hợp thời trang, lỗi thời, tuy nhiên lại ngụ ý đến đồ vật vẫn còn dùng được.
Hình 4. She wears really old-fashioned clothes (Cô ấy mặc quần áo rất lỗi thời.)
Phân biệt Ancient, Antiquated, Antique và Old-fashioned
Hy vọng với những chia sẻ trên đây, bạn đọc có thể hiểu rõ những khác biệt giữa các từ Ancient, Antiquated, Antique và Old-fashioned. Ước mong bài viết này có thể giúp các bạn dùng những từ này thật đúng ngữ cảnh và giúp các bạn diễn đạt ý tưởng trong bài viết hoặc bài nói của các bạn.
Chúc các bạn chinh phục tiếng Anh thật dễ dàng!
Hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết tới của Anh ngữ Thiên Ân.
Link từ điển Oxford dùng cho việc tra cứu: https://www.oxfordlearnersdictionaries.com
(Nguồn: Anh ngữ Thiên Ân – Phân biệt Ancient, Antiquated, Antique và Old-fashioned – Vui lòng trích dẫn nguồn khi copy bài viết sang website khác)































