Phân biệt Amusing, Comical, Droll
Ba từ amusing, comical, droll đều là những tính từ mang nét nghĩa là gây cười. Tuy nhiên, ba từ ở đây đều mang đến mức độ gây cười khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh mà sử dụng amusing, comical, droll. Hãy cùng tham khảo bài viết này nếu như bạn vẫn đang loay hoay chưa biết cách sử dụng nhé!


- Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General)
- Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1)
- Cấu trúc đề thi B2 First FCE (B2-C1) Cambridge
- Cấu trúc đề thi PET (B1-B2) Cambridge
- Cấu trúc đề thi KET (A2-B1) Cambridge
- Cấu trúc đề thi TOEIC Speaking & Writing
- Cấu trúc đề thi TOEIC Listening & Reading
- Kinh nghiệm làm bài thi IELTS
- Kinh nghiệm làm bài thi PET (B1)
- Kinh nghiệm làm bài thi TOEIC Speaking & Writing
- Kinh nghiệm làm bài thi TOEIC Listening & Reading
Amusing, Comical & Droll
1. Amusing
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
Amusing (adj) | /əˈmjuːzɪŋ/ | Gây cười, làm cho ai đó thấy vui | 1. It was amusing to hear her tell the story. (Thật là thú vị khi nghe cô ấy kể chuyện). 2. She keeps a store of amusing stories in her head. (Cô ấy giữ cả một kho chuyện cười ở trong đầu). |
Sự khác biệt:
Amusing là một tính từ có nghĩa là gây cười, làm cho ai đó thấy vui, nhưng cái vui ở đây mang hàm ý tế nhị, giải trí và nhẹ nhàng.


Hình 1. It was amusing to hear her tell the story. (Thật là thú vị khi nghe cô ấy kể chuyện).
2. Comical
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
Comical (adj) | /ˈkɒmɪkl/ | Tức cười | 1. He looked highly comical wearing that tiny hat. (Anh ấy trông thật là buồn cười khi đội chiếc mũ nhỏ đó). 2. His expression is almost comical. (Biểu cảm của anh ấy hầu như rất là hài hước). |
Sự khác biệt:
Comical cũng là một tính từ mang nghĩa gây cười, tuy nhiên nó mang hàm nghĩa có chút lố bịch, không phù hợp với hoàn cảnh lắm. Thường thì nó được dùng liên quan đến hài kịch. Đây là sự khác biệt chính giữa amusing, comical, droll.


Hình 2. He looked highly comical wearing that tiny hat. (Anh ấy trông thật là buồn cười khi đội chiếc mũ nhỏ đó).
3. Droll
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Ví dụ |
Droll (adj) | /drəʊl/ | Buồn cười | 1. He looked at her with a droll sort of awakening. (Anh nhìn cô ấy thức dậy trong một cách rất buồn cười). 2. This children’s story is charming, and the droll illustrations are delightful. (Những câu chuyện dành cho trẻ em rất hấp dẫn, và còn có những hình ảnh minh họa rất thú vị). |
Sự khác biệt:
Droll cũng như amusing hay là comical thì nó cũng là tính từ mang nghĩa gây cười, nhưng khác với hai từ ở trên thì nó mang lại tiếng cười tuy nhiên sẽ gây khó hiểu, cảm giác kì quặc. Đây là sự khác biệt chính giữa amusing, comical, droll.
Hình 3. He looked at her with a droll sort of awakening. (Anh nhìn cô ấy thức dậy trong một cách rất buồn cười).
Phân biệt Amusing, Comical, Droll
Hy vọng với những chia sẻ trên đây, bạn đọc có thể hiểu rõ những khác biệt giữa các từ Amusing, Comical, Droll. Ước mong bài viết này có thể giúp các bạn dùng những từ này thật đúng ngữ cảnh và giúp các bạn diễn đạt ý tưởng trong bài viết hoặc bài nói của các bạn.
Chúc các bạn chinh phục tiếng Anh thật dễ dàng!
Hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết tới của Anh ngữ Thiên Ân.
Link từ điển Oxford dùng cho việc tra cứu: https://www.oxfordlearnersdictionaries.com
(Nguồn: Anh ngữ Thiên Ân – Phân biệt Amusing, Comical, Droll – Vui lòng trích dẫn nguồn khi copy bài viết sang website khác)






























