096 190 1134 - 096 325 5571 | Thứ Hai – Thứ Bảy

A -  

Account - ....: /əˈkaʊnt/

Account for: chiếm (một lượng nào đó, account for 50%); giải thích cho ai đó / về điều gì đó

Advance - ....: /ədˈvæns/

+ Advance in: tấn tới

+ Advance on: trình bày

+ Advance to: tiến đến

Agree - ....: /əˈɡriː/

+ Agree on something: đồng ý với điều gì

+ Agree with: đồng ý với ai, hợp với, tốt cho

Allow - ....: /əˈlaʊ/

+ Allow for: tính đến, xem xét đến

+ Allow of: làm cho có thể

Affection - ....: /əˈfekʃn/

Show affection for /əˈfekʃn/: có cảm tình

Advice - ....: /ədˈvaɪs/

Give advice on: Cho lời khuyên

Aim - ....: /eɪm/

Aim at /eɪm/: nhắm vào

Answer - ....: /ˈænsər/

+ Answer to somebody (for something): giải trình đến ai đó (về hành động / quyết định)

+ Answer for: giải trình về (hành động / quyết định)

Ask - ....: /æsk/

+ Ask after /ˈæftər/: hỏi thăm sức khỏe

+ Ask around: hỏi quanh (hỏi nhiều người để tìm kiếm thông tin)

+ Ask somebody back: mời ai đó trở lại

+ Ask for: hỏi xin ai cái gì

+ Ask somebody out: mời ai đó đi chơi với mình

Attend - ....: /əˈtend/

Attend to somebody / something: dàn xếp ai đó / điều gì đó

Allowance - ....: /əˈlaʊəns/

Make allowance for /əˈlaʊəns/: chiếu cố

Attention - ....: /əˈtenʃn/

Pay attention to /əˈtenʃn/: chú ý

Accuse - ....: /əˈkjuːz/

Accuse s.o of s.th /əˈkjuːz/: tố cáo ai về tội gì

Adapt - ....: /əˈdæpt/

Adapt oneself to (a situation) /əˈdæpt/: thích nghi vào một hoàn cảnh

B -  

Back - ....: /bæk/

+ Back somebody / something up: ủng hộ

+ Back away: tránh xa (việc làm gây khó chịu)

Become - ....: /bɪˈkʌm/

Become of: xảy ra cho

Begin- ....: /bɪˈɡɪn/

Begin with / at: bắt đầu bằng

Believe - ....: /bɪˈliːv/

+ Believe in somebody / something: tin có / tin vào

+ Believe something of somebody: tin điều gì từ ai đó

Belong - ....: /bɪˈlɔːŋ/

+ Belong to somebody / something: thuộc về

+ Belong to: của thuộc về ai

Bet - ....: /bet/

Bet on / against: đánh cuộc vào

Birth - ....: /bɜːrθ/

Give birth to /bɜːrθ/: sanh con

Bear - ....: /beə/

+ Bear up: lạc quan

+ Bear somebody / something out: xác thực ai đó / điều gì đó là đúng

+ Bear on something: liên quan đến

+ Bear down on somebody / something: xông về phía

Blow - ....: /bloʊ/

+ Blow something out: thổi tắt

+ Blow something off: nói khoác

+ Blow over: đi qua và không để lại tác động nghiêm trọng

+ Blow something apart: phản bác ý kiến

+ Blow somebody away / out: Đánh bại ai đó dễ dàng

+ Blow in/ into something: đi vào đột ngột

+ Blow up at somebody: giận dữ với ai đó

Break - ....: /breɪk/

+ Break away (from something / somebody) = to run away: chạy trốn

+ Break down: hỏng hóc

+ Break for: tháo chạy

+ Break in (on sth): đột nhập vào

+ Break off: chia nhỏ / vỡ vụn

+ Break out: (chiến tranh / chiến dịch) nổ ra

+ Break out in: bị bao phủ

+ Break through: khám phá

+ Break up: chia tay, giải tán, chia nhỏ, nghỉ lễ

Bring - ....: /brɪŋ/

+ Bring about: dẫn đến, mang lại (= result in)

+ Bring around: thuyết phục

+ Bring back: trả lại / làm ai đó hồi tưởng về

+ Bring down = to land: hạ xuống; hạ cánh (máy bay)

+ Bring off: thành công

+ Bring somebody / something out: làm xuất hiện

+ Bring somebody up: nuôi dưỡng

Burn - ....: /bɜːrn/

+ Burn away: cháy

+ Burn down: tắt dần

+ Burn off: đốt

+ Burn out: cháy trụi

Be - ....: /bi:/

+ Be over: qua rồi

+ Be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm gì

+ Be relate to: có bà con với ai

C -  

Call - ....: /kɔːl/

+ Call at: ghé thăm

+ Call somebody away: yêu cầu đi khỏi để đến một nơi khác

+ Call back: gọi (điện thoại) lại

+ Call for: đón ai đó đi đâu; yêu cầu điều gì đó

+ Call in: gọi đến nơi mình làm việc; gọi yêu cầu dịch vụ

+ Call on / upon somebody: mời ai đó nói / làm gì

+ Call off: triệu hồi; huỷ bỏ (= cancel)

+ Call somebody out: yêu cầu ai đó đến; chỉ trích công khai ai đó

+ Call somebody up: gọi đi lính / gọi vào đội bóng; hồi tưởng (= recall)

Care - ....: /keə/

+ Care about: quan tâm, để ý tới

+ Care for somebody: quan tâm, chăm sóc ai đó (thường là người rất già, trẻ, người bệnh; = take care of); yêu hoặc thích ai đó rất nhiều (=love)

+ Care for: chăm sóc

Carry- ....: /ˈkæri/

+ Carry away/əˈweɪ/: mang đi, phân phát

+ Carry back somebody: giúp ai đó nhớ về quá khứ

+ Call something forward / over: điểm danh, trích xuất

+ Carry off = bring off: chiến thắng giải thưởng / thành công

+ Carry on = go on: tiếp tục

+ Carry out= tiến hành, thực hiện (= conduct)

Catch - ....: /kætʃ/

+ Catch at: vớ, chộp lấy (= grab)

+ Catch on: trở nên phổ biến / hiểu điều gì đó

+ Catch out: gây bất ngờ, mạo hiểm

+ Catch up (with somebody / something) = keep up with = keep pace with: Theo kịp ai, điều gì đó gì

+ Catch up with: gặp lại sai lầm

Chance - ....: /tʃɑːns/

Chance on / upon: tình cờ gặp

Check - ....: /tʃek/

+ Check in / out: làm thủ tục vào / ra (tại nơi nào đó); (Check in còn được dùng để diễn tả việc để hành lý trước khi đi vào nơi nào đó)

+ Check into: đến làm thủ tục tại khách sạn / bệnh viện

+ Check something / somebody off: đánh dấu (để biết công việc đã được xử lý)

+ Check on: khẳng định điều đúng

+ Check over: kiểm tra kỹ càng qua

+ Check up: kiểm tra sức khoẻ

+ Check up (on somebody): dạy dỗ ai đó

Chew - ....: /tʃuː/

+ Chew out: phản ứng hành động một cách giận dữ

+ Chew over = think over: nghĩ / thảo luận kĩ

Clean - ....: /kliːn/

+ Clean down: lau chùi cẩn thận

+ Clean off: kỳ cọ, lau chùi ra khỏi vật gì đó

+ Clean out: dọn sạch / tiêu xài tiền của người khác

+ Clean up: kiếm được nhiều tiền / lau chùi sạch sẽ

Correspondence - ....: /ˌkɑːrəˈspɑːndəns/

Keep correspondence with /ˌkɑːrəˈspɑːndəns/: liên lạc thư từ

 

Contribution - ....: /ˌkɑːntrɪˈbjuːʃn/

Make a contribution to /ˌkɑːntrɪˈbjuːʃn/: góp phần

 
Choose-...: /tʃuːz/

Choose s.o for (a post): chọn ai vào một chức vụ gì

 
Clear - ....: /klɪə/

+ Clear away/əˈweɪ/: thanh lý

+ Clear off: Đi / chạy xa

+ Clear up: rời đi nhanh / làm sáng tỏ

Close - ....: /kloʊz/

+ Close about: vây lấy

+ Close down /daʊn/: ngưng phát sóng / phá sản, đóng cửa

+ Close in: tiến tới gần

+ Close up: xích lại gần nhau (nhãn hiệu kem đánh rang J)

+ Close with: tới gần

Come - ....: /kʌm/

+ Come about = happen: xảy ra

+ Come across /əˈkrɑːs/:

  • (= come over): Có thể hiểu được; gây ấn tượng
  • (something / somebody): tình cờ gặp
  • (with something): cung cấp cái gì đó

+ Come after (with somebody): theo dõi ai đó

+ Come along /əˈlɑːŋ/:

  • Đến, xuất hiện
  • Cải thiện (theo cách mình muốn)

+ Come apart /əˈpɑːrt/: vỡ vụn

+ Come back:

  • Trở lại = return
  • Trở nên phổ biến / thành công một lần nữa
  • Phản hồi ai đó với sự tức giận
  • Trở về ký ức của ai đó

+ Come before something / somebody: trình bày trước ai đó / điều gì đó

+ Come by: ghé qua / xoay sở để có được, đạt được

+ Come down /daʊn/: sụp đổ và rơi xuống (=collapse); hạ cánh / rơi (máy bay); rơi (mưa, tuyết)

+ Come down on: chỉ trích / phạt ai đó

+ Come down to: là do

+ Come down with: bị ốm

+ Come for: đến bắt giữ / tấn công ai đó

+ Come forward: đề nghị sự giúp đỡ, dịch vụ

+ Come from: đến từ / bắt đầu từ

+ Come in: đi vào / trở nên phổ biến

+ Come into: thừa kế

+ Come off: bị xóa đi / diễn ra / rơi từ vật gì đó

+ Come on: đi lại trên sân khấu (diễn viên); vào trận (cầu thủ); đi đến (lời mời gọi)

+ Come out: ló dạng (mặt trời, mặt trăng, sao,…) / xuất hiện, xuất bản

+ Come out at: thêm vào giá tổng

+  Come out in: da bị bao phủ bởi vết nám,…

+ Come out of: phát triển từ

+ Come out with: phát biểu một cách ngạc nhiên hoặc thô lỗ

+ Come over: cảm thấy điều gì đó (một cách đột ngột); đến thăm nơi nào đó (= visit)

+ Come up: đề cập đến; nhô lên, nhú lên (mặt trời; = rise)

+ Come up against /əˈɡeɪnst/: đương đầu, đối mặt

+ Come up with: tìm thấy, tìm ra

+ Come round /raʊnd/: hồi tỉnh

+ Come to: lên tới

+ It comes to doing s.th: tới lúc làm việc gì

Consign - ....: /kənˈsaɪn/

Consign to: giao phó cho

Count - ....: /kaʊnt/

+ Count (something) against somebody: cân nhắc điều gì đó là hạn chế của ai đó

+ Count down: đếm từng ngày vì háo hức đến sự kiện trong tương lai

+ Count in: cho ai đó tham gia (# count out)

+ Count on SB for ST: trông cậy vào ai (= bank on)

Cross - ....: /krɔːs/

+ Cross off: gạch tên ai đó

+ Cross out: gạch bỏ nội dung nào đó

+ Cross over: thay đổi thể loại phim, nhạc, văn hóa,…. sang một thể loại khác

Cry - ....: /kraɪ/

+ Cry off: xin lỗi vì không thực hiện điều đã hứa

+ Cry out: thét lên

+ Cry out for: cần điều gì đó rất nhiều

+ Cry for: khóc đòi

+ Cry for something: kêu đói

Cut - ....: /kʌt/

+ Cut across: cắt ngang (để rút ngắn khoảng cách đi lại)

+ Cut away: cắt bỏ đi

+ Cut back on /bæk/ / cut down on: cắt giảm (chi tiêu)

+ Cut down: giết ai đó

+ Cut in on: làm gián đoạn (= interrupt)

+ Cut into: nói vào, xen vào

+ Cut off: ngắt kết nối / không cho thừa kế

+ Cut out off: cắt cái gì rời khỏi cái gì / miễn quyền liên quan cho ai đó

+ Cut up: cắt nhỏ ra

Catch - ....: /kætʃ/

Catch sight of: bắt gặp

Complaint - ....: /kəmˈpleɪnt/

+ Make complaint about /kəmˈpleɪnt/: kêu ca, phàn nàn

+ Complain of sth /kəmˈpleɪn/: phàn nàn về điều gì

Connection - ....: /kəˈnekʃn/

In connection with /kəˈnekʃn/: liên kết với, kết hợp với

D -  

Delight - ....: /dɪˈlaɪt/

Delight in: thích thú về

Die - ....: /daɪ/

+ Die away /əˈweɪ/ / die down /daʊn/: giảm đi, dịu đi (về cường độ)

+ Die out / die off: tuyệt chủng

+ Die for: thèm gì đến chết

+ Die of: chết vì bệnh gì

Depart- ....: /dɪˈpɑːrt/

Depart from /dɪˈpɑːrt/: bỏ, sửa đổi

Do - ....: /duː/

+  Do away with /əˈweɪ/: bãi bỏ, bãi miễn

+ Do with: chịu đựng

+ Do for a thing: kiếm ra một vật

+ Do up = decorate: trang trí

+ Do with: làm được gì nhờ có

+ Do without /wɪˈðaʊt/: làm đc gì mà không cần

Drive - ....: /draɪv/

Drive at /draɪv ət/: ngụ ý, ám chỉ

Drop - ....: /drɑːp/
 

+ Drop in at SB’s house: ghé thăm nhà ai

+ Drop off: buồn ngủ

+ Drop out of school: bỏ học

Draw - ....: /drɔ/
 

Draw back /drɔː bæk /: rút lui

Decision - ....: /dɪˈsɪʒn/
 

Make a decision on /dɪˈsɪʒn/: quyết định

E -  

End - ....: /end/
 

End up /end ʌp/: kết thúc

Expect - .…: /ɪkˈspekt/
 

Be expect in… /ɪkˈspekt/: chuyên môn về….

Eat - ....: /iːt/
 

+ Eat up: ăn hết

+ Eat out: ăn ngoài

F -  

Face - ....: /feɪs/
 

Face up to /feɪs/: đương đầu, đối mặt

Fall - ....: /fɔːl/
+ Fall back on: trông cậy , dựa vào

+ Fall in with: mê cái gì ( fall in love with SB : yêu ai đó say đắm )

+ Fall behind /fɔːl bɪˈhaɪnd/: chậm hơn so với dự định , rớt lại phía sau

+ Fall through /fɔːl θruː/: = put off, cancel

+ Fall off: giảm dần

+ Fall down: thất bại

+ Fall over sth: vấp phải vất gì

Feel - ....: /fiːl/

+ Feel up to /fel/: cảm thấy đủ sức làm gì

+ To feel like + V ing: muốn (làm gì)

Fuss - ....: /fʌs/
 

Make a fuss about /fʌs/: làm om xòm

Fill - ....: /fɪl/
+ Fill in: điền vào

+ Fill up with: đổ đầy

+ Fill out: điền hết, điền sạch

+ Fill in for: đại diện, thay thế

Find - ....: /faɪnd/
 

Find out /faɪnd/: tìm ra

Faith - ...: /feɪθ/

Have faith in /feɪθ/: tin tưởng

G -  

Get - ....: /ɡet/
 

+ Get through to sb /θruː/ : liên lạc với ai

+ Get through /θruː/: hoàn tất ( = accomplish ), vượt qua (= get over)

+ Get into : đi vào, lên ( xe)

+ Get in: đến, trúng cử

+ Get off: cởi bỏ, xuống xe, khởi hành

+ Get out of = avoid: tránh

+ Get down : đi xuống, ghi lại

+ Get sb down : làm ai thất vọng

+ Get down to doing : bắt đầu nghiêm túc làm việc gì

+ Get to doing : bắt tay vào làm việc gì

+ Get round /raʊnd/…( to doing) : xoay xở, hoàn tất

+ Get along /əˈlɑːŋ/ / on with = come along/ on with

+ Get st across /əˈkrɑːs/: làm cho cái gì được hiểu

+ Get at = drive at

+ Get back /bæk/: trở lại

+ Get up: ngủ dậy

+ Get ahead /əˈhed/: vượt trước ai

+ Get away with /əˈweɪ/: cuỗm theo cái gì

+ Get over: vượt qua

+ Get on one’s nerves: làm ai phát điên, chọc tức ai

Give - ....: /ɡɪv/
 

+ Give away /əˈweɪ/: cho đi, tống đi, tiết lộ bí mật

+ Give st back /bæk /: trả lại

+ Give in: bỏ cuộc

+ Give way to: nhượng bộ, đầu hàng( = give oneself up to ), nhường chỗ cho ai

+ Give up: từ bỏ

+ Give out: phân phát, cạn kiệt

+ Give off: toả ra, phát ra (mùi hương , hương vị)

+ Give place to: nhường chỗ

+ Give way to: nhượng bộ, chịu thua

+ Give s.o a ring: gọi dây nối, điện thoại

Go - ....: /ɡoʊ/
 

+ Go out: đi ra ngoài, lỗi thời

+ Go out with: hẹn hò

+ Go through /θruː/: kiểm tra, thực hiện công việc

+ Go through with /θruː/: kiên trì bền bỉ

+ Go for: cố gắng giành được

+ Go in for = take part in: tham gia

+ Go with: phù hợp

+ Go without /wɪˈðaʊt/: kiêng nhịn

+ Go off: nổi giận, nổ tung, thối giữa (thức ăn)

+ Go off with = give away with: cuỗm theo

+ Go ahead /əˈhed/: tiến lên

+ Go back on one‘s word /bæk /: không giữ lời

+ Go down with: mắc bệnh

+ Go over: kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng

+ Go up: tăng, đi lên, vào đại học

+ Go into: lâm vào

+ Go away /əˈweɪ/: cút đi, đi khỏi

+ Go round /raʊnd/: đủ chia

+ Go on: tiếp tục

Grow - ....: /ɡroʊ/
 

+ Grow out of: lớn vượt khỏi

+ Grow up: trưởng thành

H -  

Hand - ....: /hænd/
 

+ Hand back /bæk /: giao lại

+ Hand down to = pass on to: truyền lại (cho thế hệ sau…)

+ Hand in: giao nộp (bài , tội phạm)

+ Hand over: trao trả quyền lực

+ Hand out: phân phát (= give out)

Hang - ....: /hæŋ/
 

+ Hang on = hold on = hold off: cầm máy (điện thoại)

+ Hang out: treo ra ngoài

+ Hang round /raʊnd/: lảng vảng

+ Hang up (off): cúp máy

Had - ....: /hæd/

Had better: tốt hơn (thường dùng ở dạng rút gọn

Hold - ....: /hoʊld/

+ Hold back /bæk/: kiềm chế

+ Hold on off = put off

+ Hold on: cầm máy

+ Hold up: cản trở/ trấn lột

Hear - ....: /hɪə(r)/
Hear of: nghe nói tới
Happen- ....: /ˈhæpən/
Happen to: xảy ra với

J -  

Jump - ....: /dʒʌmp/

+ Jump at a chance /an opportunity chộp lấy cơ hội

+ Jump at a conclusion: vội kết luận

+ Jump at an order: vội vàng nhận lời

+ Jump for joy: nhảy lên vì sung sướng

+ Jump into (out of): nhảy vào (ra)

+ Jump over sth: nhảy qua cái gì

K -  

Keep - ....: /kiːp/
 

+ Keep away from /əˈweɪ/ = keep off: tránh xa

+ Keep out of: ngăn cản

+ Keep sb back from /bæk /: ngăn cản ai không làm gì

+ Keep sb from = stop sb from

+ Keep sb together /təˈɡeðər/: gắn bó

+ Keep up : giữ lại , duy trì

+ Keep up with : theo kip ai

+ Keep on = keep+ V_ing : cứ tiếp tục làm gì

Know- ....: /nəʊ/
 

Know someone from someone: phân biệt được ai với ai

Knock: /nɑːk/
 

+ Knock down = pull down: kéo đổ, sụp đổ, san bằng

+ Knock out: hạ gục ai

L -  

Lay - ....: /leɪ/
 

+ Lay down: ban hành, hạ vũ khí

+ Lay out: sắp xếp, lập dàn ý

Let - ....: /let/
 

+ Let sb down: làm ai thất vọng

+ Let sb in / out: cho ai vào / ra, phóng thích ai

+ Let sb off : tha bổng cho ai

Live - ....: /lɪv/
 

+ Live up to: sống xứng đáng với

+ Live on: sống dựa vào

Look - ....: /lʊk/
 

+ Look after /ˈæftər/: chăm sóc

+ Look at: quan sát

+ Look back on /bæk /: nhớ lại hồi tưởng

+ Look round /raʊnd/ : quay lại nhìn

+ Look for: tìm kiếm

+ Look forward to V_ing /ˈfɔːrwərd/: mong đợi , mong chờ

+ Look in on : ghé thăm

+ Look up : tra cúư ( từ điển, số điện thoại )

+ Look into : xem xét , nghiên cứu

+ Look on : đứng nhìn thờ ơ

+ Look out : coi chừng

+ Look out for : cảnh giác với

+ Look over /ˈoʊvər/: kiểm tra+ Look up to : tôn trọng

+ Look dowm on : coi thường

Leave - ....: /liːv/
 

+ Leave sb off = to dismiss sb: cho ai nghỉ việc

+ Leave out = get rid of

Lie - ....: /laɪ/
Lie down /laɪ/: nằm nghỉ
Lock - ....: /lɑːk/
Lock up /lɑːk/: khóa chặt ai
Lose - ....: /luːz/
+ Lose sight of /luːz saɪt /: mất hút
+ Lose track of /luːz træk /: mất dấu
+ Lose touch with /luːz tʌtʃ /: mất liên

M -  

Make - ....: /meɪk/

+ Make up: trang điểm, bịa chuyện

+ Make out: phân biệt

+ Make up for: đền bù, hoà giải với ai

+ Make the way to: tìm đường đến

+ Make fun of: chế diễu

+ Make room for: dọn chỗ

+ Make a fool of s.o /fuːl/: làm cho ai trở thành ngu ngốc

+ Make a singer of s.o: làm cho ai trở thành ca sĩ

+ Make the best of s.th: tận dụng tối đa điều gì

Move - ....: /muːv/
 

+ Move away /əˈweɪ/: bỏ đi, ra đi

+ Move out: chuyển đi

+ Move in: chuyển đến

Mix - ....: /mɪks/
 

Mix out /mɪks/: trộn lẫn, lộn xộn

Miss - ....: /mɪs/
Miss out /mɪs/: bỏ lỡ
Mistake - ....: /mɪˈsteɪk/
 

Mistake sb for sb else /mɪˈsteɪk/: nhầm ai với ai

O -  

Order - ....: /ˈɔːrdər/
 

Order SB about ST /ˈɔːrdər/: sai ai làm gì

Opposed - ....: /əˈpoʊzd/
 

Be opposed to : phản đối, chống lại

Owe - ....: /oʊ/
 

Owe st to sb /oʊ/: có được gì nhờ ai

P -  

Pass - ....: /pæs/
 

+ Pass away /əˈweɪ/ = to die

+ Pass by: – go past: đi ngang qua, trôi qua

+ Pass on to = hand down to: truyền lại

+ Pass out = to faint: ngất

Pull - ....: /pʊl/
 

+ Pull back /bæk/: rút lui

+ Pull down = to knock down: kéo đổ , san bằng

+ Pull in to :vào( nhà ga )

+ Pull st out : lấy cái gì ra

+ Pull over at : đỗ xe

Put - ....: /pʊt/
 

+ Put st aside /əˈsaɪd/: cất đi , để dành

+ Put st away /əˈweɪ/: cất đi

+ Put through to sb /θruː/: liên lạc với ai

+ Put down : hạ xuống

+ Put down to : lí do của

+ Put on : mặc vào ; tăng cân

+ Put up : dựng lên , tăng giá

+ Put up with : tha thứ, chịu đựng

+ Put up for : xin ai ngủ nhờ

+ Put out : dập tắt

+ Put st/ sb out : đưa ai / cái gì ra ngoài

+ Put off : trì hoãn

+ Put an end to: kết thúc

+ Put a stop to: chấm dứt

Pace - ....: /peɪs/
 

Keep pace with /peɪs/: Theo kịp

Pay - ....: /peɪ/
 

+ Pay sb back /bæk/: trả nợ ai

+ Pay up the dept : trả hết nợ nần

Point - ....: /pɔɪnt/
 

Point out /pɔɪnt/: chỉ ra

Pity -....: /ˈpɪti/
 

Feel pity for /ˈpɪti/: thương xót

R -  

Run - ....: /rʌn/
 

+ Run after /ˈæftər/: truy đuổi

+ Run away /əˈweɪ/ / off from: chạy trốn

+ Run out (of): cạn kiệt

+ Run over: đè chết

+ Run back /bæk/: quay trở lại

+ Run down: cắt giảm, ngừng phục vụ

+ Run into: tình cờ gặp, đâm xô , lâm vào

Royal blood -...: /ˈrɔɪəl blʌd/

To be of royal blood /ˈrɔɪəl blʌd /: thuộc dòng dõi quý tộc

Ring - ....: /rɪŋ/
 

+ Ring after /ˈæftər/: gọi lại sau

+ Ring off: tắt máy (điện thoại)

Regret -....: /rɪˈɡret/
 

Feel regret for /rɪˈɡret/: ân hận

Rejoice - ....: /rɪˈdʒɔɪs/
 

Rejoice at /rɪˈdʒɔɪs/: mừng rỡ về điều gì

S -  

Save - ....: /seɪv/
 

Save up /seɪv/: để giành

Set -...: /set/

+ Set out / off: khởi hành, bắt đầu

+ Set in: bắt đầu (dùng cho thời tiết)

+ Set up :dựng lên

+ Set sb back /bæk/: ngăn cản ai

+ Set fire to: đốt cháy

Show - ....: /ʃoʊ/
 

+ Show off: khoe khoang, khoác lác

+ Show up: đến tới

Shut - ....: /ʃʌt/
 

+ Shut down: sập tiệm, phá sản

+ Shut up: ngậm miệng lại

Slown - ....: /sloʊn/
 

Slown down /sloʊn/: chậm lại

Stay - ....: /steɪ/
 

+ Stay away from /əˈweɪ/: tránh xa

+ Stay behind: ở lại

+ Stay up: đi ngủ muộn

+ Stay on at: ở lại trường để học thêm

Shame - ....: /ʃeɪm/
 

Feel shame at /ʃeɪm/: xấu hổ

Sympathy - ....: /ˈsɪmpəθi/
 

Feel sympathy for /ˈsɪmpəθi/: thông cảm

Success - ....: /səkˈses/
 

Make a success of sth /səkˈses/: thành công về việc gì

Succeed - ....: /səkˈsiːd/
Succeed in /səkˈsiːd/: thành công
See - ....: /siː/
+ See about = see to: quan tâm, để ý

+ See sb off: tạm biệt

+ See sb though /θruː/: nhận ra bản chất của ai

+ See over = go over

+ Send for: yêu cầu , mời gọi

+ Send to :đưa ai vào ( bệnh viện , nhà tù)

+ Send back /bæk/: trả lại

+ Ring off: tắt máy (điện thoại)

Settle - ....: /ˈsetl/
 

Settle down /ˈsetl/: an cư lập nghiệp

Shop round - ....: /ʃɑːp raʊnd/
 

Shop round /ʃɑːp raʊnd/: mua bán loanh quanh

Sit - ....: /sɪt/
 

+ Sit round /raʊnd/: ngồi nhàn rỗi

+ Sit up for: chờ ai cho tới tận khuya

Stand - ....: /stænd/

+ Stand by: ủng hộ ai

+ Stand out: nổi bật

+ Stand for: đại diện, viết tắt của, khoan dung

+ Stand in for: thế chỗ của ai

Send - ....: /send/
 

+ Send for s.o: gửi ai đến, gửi ai tới

+ Send s.o s.th: gửi cho ai cái gì

+ Send s.th to s.o: gửi cái gì cho ai

Set - ....: /set/
 

Set on fire: gây hỏa hoạn

Stick -...: /stɪk/

Stick out: nhô ra, lộ ra, lòi ra.

T -  

Take - ....: /teɪk/
 

+ Take away from /əˈweɪ/: lấy đi, làm nguôi đi

+ Take after/ˈæftər/ : giống ai như đúc

+ Take sb / st back to : đem trả laị

+ Take down : lấy xuống

+ Take in : lừa gạt ai , hiểu

+ Take on : tuyển thêm , lấy thêm người

+ Take off : cất cánh , cởi tháo bỏ cái gì

+ Take over : giành quyền kiểm soát

+ Take up : đảm nhận, chiếm giữ ( không gian ), bắt đầu làm gì ( thành thú tiêu khiển)

+ Take to : yêu thích

+  Take out: lấy ra, rút ra

Throw - ....: /θroʊ/
 

+ Throw away /əˈweɪ/: ném đi, vứt hẳn đi

+ Throw out: vứt đi, tống cổ ai

Tell - ...: /tel/
 

Tell off /tel/: mắng mỏ

Turn - ....: /tɜːrn/
 

+ Turn away /əˈweɪ/ = turn down : từ chối

+ Turn into : chuyển thành

+ Turn out: sx , hoá ra là

+ Turn on / off: mở, tắt

+ Turn up / down : vặn to , nhỏ ( âm lượng )

+ Turn up: xuất hịên , đến tới

+ Turn in: đi ngủ

+ Turn one’s back on someone: bỏ rơi ai

Talk - ....: /tɔːk/
 

+ Talk sb into st: thuyết phục ai

+ Talk sb out of: cản trở ai

Tie - ....: /taɪ/
 

+ Tie down: ràng buộc

+ Tie in with: buộc chặt

+ Tie sb out = wear sb out = exhaust sb

Try - ....: /traɪ/
 

+ Try on: thử (quần áo)

+ Try out: thử… (máy móc)

True -...: /truː/
 

A true friend to s.o: một người bạn tốt đối với ai

Thoughtful - ....: /ˈθɔːtfl/
 

It is thoughtful of you /ˈθɔːtfl/: bạn thật cẩn thận, chu đáo

U -  

Use - ....: /juːz/
 

Use up /juːz/: sử dụng hết, cạn kiệt

W -  

Wait - ....: /weɪt/
 

+ Wait for: đợi

+ Wait up for: đợi ai đến tận khuya

Wear - ....: /wer/
 

+ Wear off: mất tác dụng, biến mất, nhạt dần

+ Wear sb out = exhaust sb

Wipe - ....: /waɪp/
 

Wipe out /waɪp/: huỷ diệt

Wounded - ....: /ˈwuːndɪd/
 

Be wounded in the leg: bị thương ở chân

Watch - ....: /wɑːtʃ/
 

+ Watch out /over= look out

+ Watch out for: = look out for

Work - ....: /wɜːrk/
 

+ Work off: loại bỏ

+ Work out: tìm ra cách giải quyết

+ Work up: làm khuấy động

Write - ....: /raɪt/
 

+ Write down /raɪt/: viết vào

+ Write with a pen: viết bằng bút

Whisper - ....: /ˈwɪspər/
 

Speak in a whisper /ˈwɪspər/: nói nhỏ

Close Menu
096 190 1134
096 550 2501
Đăng Ký Học
close slider

Khóa Học Bạn Muốn Đăng Ký Nhưng Không Có Lịch Khai Giảng Phù Hợp