ashamed, humiliate, embarrassed - anh ngu thien an

Ashamed, Humiliate, Embarrassed Có Gì Khác Nhau Trong Tiếng Anh?

Phân biệt Ashamed, Humiliate, Embarrassed Ba từ vựng ashamed, humiliate, embarrassed đều có nét nghĩa tương tự nhau là xấu hổ, ngại ngùng, bối rối. Tuy nhiên, mỗi từ đều có một nét nghĩa riêng để phù hợp cho từng trường hợp. Nếu bạn chưa biết rõ về nghĩa của ashamed, humiliate, embarrassed thì hãy …

Ashamed, Humiliate, Embarrassed Có Gì Khác Nhau Trong Tiếng Anh? Read More »