096 190 1134 - 096 325 5571 | Thứ Hai – Thứ Bảy

Napoleon Bonaparte

“Until you spread your wings, you’ll have no idea how you can fly.”

Từ vựng:
1/ Spread  /spred/ (n;v): Sự trải dài; Sải cánh
2/ Wings /wɪŋ/ (n;v): Cánh; Bay
Thành ngữ:
I have no idea: nhấn mạnh rằng “ tôi hoàn toàn không biết điều gì”.
Cấu trúc câu:
How + Adj/Adv + Mệnh đề: How far you can fly (Mệnh đề + adj/adv + “như thế nào đi nữa”)

Khuyết Danh

“You’ll never be brave if you don’t get hurt. You’ll never learn if you don’t make mistakes. You’ll never be successful if you don’t encounter failure.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - khuyet danh-min

Từ vựng:
1/ Brave /breɪv/ (adj;n): Dũng cảm; Những người dũng cảm
2/ Hurt /hɜːt/ (adj;v): Đau đớn; Làm đau đớn
3/ Mistake /mɪˈsteɪk/ (n;v): Sai lầm
4/ Encounter /ɪnˈkaʊntə(r)/ (n;v): Sự kiện bất ngờ; Gặp phải
5/ Failure /ˈfeɪljə(r)/ (n): Thất bại
Cấu trúc câu:
1/ Câu điều kiện loại 1:

+ Mệnh đề IF: If + S + V1/V_s/es (Thì Hiện tại đơn)
+ Mệnh đề chính: S + will/can + V1
2/ Linking verbs + Adj: Get hurt (Nhận đau đớn)
Get = Become; Stay; Remain; Seem;…+ Adj

Mozart

“I pay no attention whatever to anybody’s praise or blame. I simply follow my own feelings.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - mozart-min

Từ vựng:
1/ Brave /breɪv/ (adj;n): Dũng cảm; Những người dũng cảm
2/ Hurt /hɜːt/ (adj;v): Đau đớn; Làm đau đớn
3/ Mistake /mɪˈsteɪk/ (n;v): Sai lầm
4/ Encounter /ɪnˈkaʊntə(r)/ (n;v): Sự kiện bất ngờ; Gặp phải
5/ Failure /ˈfeɪljə(r)/ (n): Thất bại
Cấu trúc câu:
1/ Pay attention to + N/V_ing
Ý nghĩa: chú ý đến ai, việc gì.
2/ Tính từ sở hữu + own + N
+ Ý nghĩa: nhấn mạnh N của riêng ai đó
+ VD: my own feelings: cảm xúc của riêng/ chính tôi.

Steve Jobs

“My favorite things in life don’t cost any money. It’s really clear that the most precious resource we all have is time.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - steve jobs-min

Từ vựng:
1/ Favorite /ˈfeɪvərɪt/ (adj): Yêu thích (=favourite – Anh – Anh)
2/ Precious /ˈpreʃəs/ (n;v): Có giá trị
3/ Resource /rɪˈsɔːs/ (n;v): Nguồn lực; tài sản; tài nguyên
Cấu trúc câu:
1/ Any:
từ chỉ số lượng, thường dùng trong câu phủ định.
Ý nghĩa: bất cứ, bất kỳ.
2/ The most + adj + N: hình thức so sánh nhất của tính từ dài.
+ Tính từ ngắn khi so sánh nhất: the + adj có đuôi “est”
+ Mạo từ “the” cũng đồng thời là dấu hiệu của so sánh nhất.

Mark Zuckerberg

“Unless you are breaking stuff, you are not moving fast enough.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - mark zuckerberg-min

Từ vựng:
1/ Stuff /stʌf/ (n): Những thứ gì đó
2/ Move /muːv/ (v): Di chuyển
3/ Fast /fɑːst/ (adj;adv): Nhanh
Cấu trúc câu:
1/ Unless = If ..not:
Nếu không (Câu điều kiện).
2/ Adj + Enough / Enough + N.
+ Ý nghĩa: Đủ …
+ VD: Fast enough: đủ nhanh.

Barack Obama

“Focusing your life solely on making a buck shows a poverty of ambition. If asks too little of yourself. And it will leave you unfulfilled.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - barack obama-min

Từ vựng:
1/ Focus/ fɑːst/ (v;n): Chú trọng; sự chú trọng
2/ Solely /ˈsəʊlli/ (adv): Duy nhất
3/ Poverty /ˈpɒvəti/ (n): Sự nghèo nàn
4/ Ambition /æmˈbɪʃn/ (n): Tham vọng
5/ Unfulfilled /ˌʌnfʊlˈfɪld/ (adj): Không thỏa mãn
Thành ngữ: Make a buck /meɪk eɪ bʌk/
Nghĩa: Kiếm sống; kiếm tiền
Cấu trúc câu:
1/ Danh – Động từ (V_ing) làm chủ từ:
động từ chia số it.
2/ Noun 1 + giới từ + Noun 2:
xét Noun 1 (nghĩa, ngữ pháp)
+ VD: A poverty of ambition: sự nghèo nàn về tham vọng

Helen Keller

“Walking with a friend in the dark is better than walking alone in the light.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - helen keller-min

Từ vựng:
1/ Friend /frend/ (n): Bạn
2/ Dark /dɑːk/ (n;adj): Bóng tối; tối
3/ Alone / əˈləʊn/ (adj; adv): Một mình
4/ Light /laɪt/ (n; v; adj; adv): Ánh sáng; Làm sáng lên.
Cấu trúc câu:
1/ Danh – Động từ (V_ing) làm chủ từ:
động từ chia số ít.
2/ So sánh hơn:
tính từ ngắn_”er” + than; more/less + tính từ dài + than
+ VD: better than (tốt hơn) = superior to

Abraham Lincoln

“My great concern is not whether you have failed, but whether you are content with your failure.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - abraham lincoln

Từ vựng:
1/ Concern /kənˈsɜːn/ (v;n): Mối bận tâm; lo lắng; Lo lắng
2/ Fail /feɪl/ (v): Thất bại
3/ Content yourself with st /ˈkɒntent/ (v): Hài lòng, thỏa mãn
4/ Failure /ˈfeɪljə(r)/ (n): Thất bại
Cấu trúc câu:
1/ Whether… or not:
liệu rằng… hay không
2/ Content with:
+ Content yourself with st: hài lòng, thỏa mãn với điều gì đó
+ Content somebody: làm ai đó cảm thấy hài lòng

Warren Buffett

“It takes 20 years to build a reputation and five minutes to ruin it. If you think about that, you’ll do things differently.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - warren buffett-min

Từ vựng:
1/ Reputation/ˌrepjuˈteɪʃn/ (v;n): Danh tiếng
2/ Ruin /ˈruːɪn/ (v): Phá hủy
3/ Differently /ˈdɪfrəntli/ (v): Khác biệt
Cấu trúc câu:
1/ Take + time + to V1:
mất bao lâu để làm gì
2/ Cấu trúc song song: And
+ Song song về từ loại: …20 years…and five minutes…
+ Song song về ngữ pháp, nghĩa,…

Edward Bulwer Lytton

“Every man who observes vigilantly, and resolves steadfastly, grows unconsciously into genius.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - Edward bulwer lytton-min

Từ vựng:
1/ Observe /əbˈzɜːv/ (v): Quan sát
2/ Vigilant /ˈvɪdʒɪlənt/ (adj): Cảnh giác
3/ Steadfast /ˈstedfɑːst/ (adj): Cương quyết
4/ Unconscious /ʌnˈkɒnʃəs/ (adj): Không có ý thức
5/ Genius /ˈdʒiːniəs/ (n; adj): Tài năng
Cấu trúc câu:
1/ Every + singular N (danh từ số ít):
ám chỉ đến toàn bộ người / vật trong một nhóm nào đó.
2/ Đại từ quan hệ: Who
+ Thay thế cho danh từ chỉ người đứng trước nó.
+ Đóng vai trò làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ. Phân biệt với whom (chỉ đóng vai trò làm túc từ trong mệnh đề quan hệ).
3/ Phrasal verb: Grow into
– Trưởng thành, lớn lên đến một giai đoạn nào đó.

Khổng Tử

“Life is really simple, but we insist on making it complicated.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - khong tu-min

Từ vựng:
1/ Life /laɪf/ (n): Cuộc sống
2/ Simple /ˈsɪmpl/ (adj): Đơn giản
3/ Insist /ɪnˈsɪst/ (v): Khăng khăng
4/ Complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (adj): Phức tạp
Cấu trúc câu:
1/ Adv (trạng từ) + Adj (tính từ):
trạng từ đứng trước tính từ, bổ nghĩa cho tính từ đi sau nó.
2/ Insist on (phrasal verb) + V_ing
+ Nghĩa: khăng khăng làm điều gì đó
+ Sau giới từ: Cộng V_ing hoặc N
3/ Make/Keep/Find + O + Adj

bertrand russell

“To be able to concentrate for a considerable time is essential to difficult achievement.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - bertrand russell-min

Từ vựng:
1/ Concentrate /ˈkɒnsntreɪt/ (n): Tập trung
2/ Considerable /kənˈsɪdərəbl/ (adj): Đáng kể
3/ Essential /ɪˈsenʃl/ (adj): Cần thiết
4/ Achievement / əˈtʃiːvmənt/ (n): Thành tựu
Cấu trúc câu:
1/ To + V1 đứng đâu câu:
chỉ mục đích mà câu đưa ra phía sau.
2/ Be able to + V1 = can:
có thể làm gì.
3/ “To be … time” + V_s/es:
trong trừng hợp chủ từ của câu là 1 mệnh đề / cụm từ thì động từ chính của câu sẽ chia ở thể số ít (singular verb).
4/ Be + adj + to V1

marie antoinette

"No one understands my ills, nor the terror that fills my breast, who does not know the heart of a mother"
hoc tieng anh qua cau noi hay - marie antoinette young-min

Từ vựng:
1/ Understand/ˌʌndəˈstænd/ (n): Hiểu, thấu hiểu
2/ Ill /ɪl/ (adj): Bệnh, ốm
3/ Terror /ˈterə(r)/(adj): Sự sợ hãi
4/ Breast /brest/(n): Ngực
5/ Heart /hɑːt/ (n): Trái tim
Cấu trúc câu:
1/ Đại từ bất định + động từ số ít:
no one, anything, anyone, someone, …
2/ Nor + trợ động từ/ động từ + Mệnh đề:
cái gì đó cũng không.
3/ Đại từ quan hệ:
+ Who: chỉ người đóng vai trò làm chủ từ hoặc túc từ trong mệnh đề quan hệ.
+ That: chỉ cả người vẫn vật , có thể thay thế cho cả 03 đại từ who, whom, which.
4/ N1 + of + N2:
N2 thuộc sở hữu của N1

jack ma

“Instead of learning from other people’s success, learn from their mistakes. Most of the people who fail share common reasons (to fail) whereas success can be attributed to various different kinds of reasons.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - jack ma-min

Từ vựng:
1/ Instead /ɪnˈsted/ (adj): Thay vì
2/ Success /səkˈses/ (n): Thành công
3/ Mistake /ɪˈsteɪk/ (n): Sai lầm
4/ Fail /feɪl/ (v): Thất bại
5/ Whereas /ˌweərˈæz/ (liên từ): Trong khi
6/ Attribute /əˈtrɪbjuːt / (v): Quy về
Cấu trúc câu:
1/ Giới từ + N/V_ing:
instead of learning…
2/ Most of the + N: hầu hết, phần lớn, dùng trong trường hợp N đã xác định
3/ Liên từ whereas: dùng để chỉ 2 sự việc đối lập nhau
4/ Attribute SO/ST to ST/SO: quy….cho…

wiliam arthur ward

“A friend is one with whom you are comfortable, to whom you are loyal, through whom you are blessed, and for whom you are grateful.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - william arthur ward-min

Từ vựng:
1/ Comfortable / kʌmftəbl/ (adj): Thoải mái
2/ Loyal /ˈlɔɪəl/ (adj): Trung thành
3/ Bless /bles/ (v): Chúc phúc
4/ Grateful /ˈɡreɪtfl/ (adj): Biết ơn
Cấu trúc câu:
1/ Đại từ Whom:
+ Thay thế cho danh từ chỉ người.
+ Chỉ đóng vai trò làm túc từ, không đứng trước động từ (như who).
2/ Giới từ + Đại từ quan hệ:
+ Khi động từ của mệnh đề quan hệ có giới từ, ta chuyển ra trước đại từ quan hệ.
+ Chỉ đứng trước đại từ whom (chỉ người) / which (chỉ vật).

john maynard keynes

“Most men love money and security more, and creation and construction less, as they get older.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - john maynard keynes-min

Từ vựng:
1/ Men /men/ (n – số nhiều của “man”): Những người đàn ông
2/ Security /sɪˈkjʊərəti/ (n): Sự an toàn
3/ Creation /kriˈeɪʃn/ (n): Sự tạo ra; sáng tạo
4/ Construction /kənˈstrʌkʃn/ (v): Sự xây dựng
Cấu trúc câu:
1/ Most + N số nhiều
+ Phần lớn, đa số
+ Most + of + the/this/that/… +N số nhiều: Hình thức xác định N
2/ Get/ Become + Adj:
trở nên, trở thành,…
3/ Liên từ whereas:
dùng để chỉ 2 sự việc đối lập nhau
4/ Attribute SO/ST to ST/SO:
quy….cho…

maria montessori

“To assist a child we must provide him with an environment which will enable him to develop freely.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - maria montessori-min

Từ vựng:
1/ Assist /əˈsɪs/ (n ): Hỗ trợ
2/ Provide /prəˈvaɪd/ (v): Cung cấp
3/ Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ (n): Môi trường
4/ Enable /ɪˈneɪbl/ (v): Cho phép
5/ Develop /dɪˈveləp/ (v): Phát triển
Cấu trúc câu:
1/ Provide SO with ST:
cung cấp cho ai đó cái gì
2/ Enable SO/ST to + V1:
cho phép ai đó/ điều gì đó làm gì

eddie rickenbackker

“I can give you a six – word formula for success: Think things through – then follow through.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - eddie rickenbackker-min

Từ vựng:
1/ Formula /ˈfɔːmjələ/ (n): Công thức
2/ Success /səkˈses/ (n): Thành công
3/ Through /θruː/ (adv): Kỹ càng
4/ Follow /ˈfɒləʊ/ (v): Theo đuổi
Cấu trúc câu:
1/ Cụm tính từ:
six-word.
+ Gốc: six word, ta bỏ “s” và thêm “_” để trở thành tính từ
2/ For + N:
chỉ mục đích

hans christian andersen

“The wise a man becomes, the more he will read, and those who are wisest read most.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - hans christian anderson-min

Từ vựng:
1/ Wise /waɪz/ (adj ): Khôn ngoan
2/ Become / bɪˈkʌm/ (v): Trở nên, trở thành
3/ Read /riːd/ (v): Đọc
Cấu trúc câu:
1/ The + so sánh hơn …, the + so sánh hơn:
hình thức so sánh kép.
The + adj + Mệnh đề, the + adj + Mệnh đề
2/ Become + adj:
linking verb (become, get, stay, remain,…) + adj
3/ Those who = those people who

clarence budington kelland

“He didn’t tell me how to live; he lived, and let me watch him do it.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - clarence budington kelland-min

Từ vựng:
1/ Tell /tel/ (v ): Bảo; nói; kể
2 /Live /lɪv/ (v): Sống
3 /Watch /wɒtʃ/ (v): Xem
Cấu trúc câu:
1/ How to + V1:
làm thế nào để.
2/ Let + O + V1:
để cho O làm gì.
3/ Watch + O + V1/V_ing:
động từ đi sau động từ chỉ tri giác.
+ Thấy toàn bộ sự việc: V1
+ Thấy sự việc đang xảy ra: + V_ing

thomas edison

“I never did anything by accident, nor did any of my inventions come by accident; they came by work.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - thomas edison-min

Từ vựng:
1/ Accident /ˈæksɪdənt/ (n ): Điều tình cờ, ngẫu nhiên
2/ Invention /ɪnˈvenʃn/ (n): Sự phát minh
Cấu trúc câu:
Nor / Neither do ….:
…cũng không.
Đây là hình thức thể hiện sự đồng tình ở phủ định, tuơng tự “… don’t, either.”

flavius vegetius renatus

“Few men are born brave; many become so through training and force discipline.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - flavius vegetius renatus-min

Từ vựng:
1/ Brave /breɪv/ (adj; n): Dũng cảm
2/ Training /ˈtreɪnɪŋ/ (n): Huấn luyện, đào tạo
3/ Discipline /ˈdɪsəplɪn/ (n): Kỷ luật
Cấu trúc câu:
1/ Few / Many + N số nhiều:
Ít/ Nhiều
2/ Many become = Many men become:
rút gọn danh từ
3/ Become so = Become so brave:
rút gọn danh từ

walt disney

“The way to get started is to quit talking and begin doing.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - walt disney-min

Từ vựng:
1/ Start; Begin /stɑːt/;/bɪˈɡɪn/ (v): Bắt đầu
2/ Quit /kwɪt/ (v): Ngừng, bỏ
3/ Talk /tɔːk/ (v): Nói chuyện
Cấu trúc câu:
1/ Get /Become/ Stay/ Remain + adj.
2/ Danh động từ (quit) + V_ing.
3/ Being + V_ing / to V1:
nghĩa giống nhau.

pablo picasso

“I begin with an idea and then it becomes something else.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - pablo picasso-min

Từ vựng:
1/ Begin /bɪˈɡɪn/ (v): Bắt đầu
2/ Idea /aɪˈdɪə/ (n): Ý tưởng
3/ Become /bɪˈkʌm/ (v): Trở thành; trở nên
4/ Else /els/ (adv): Khác; cái khác
Cấu trúc câu:
1/ Then:
sau đó; And then: sau đó (cuối của một chuỗi nội dung)
2/ Else:
dùng trong câu hỏi hoặc sau các đại từ bất định (anyone, something, someone, everything,…).

herta muller

“Women always need other woman to lean on. They become friends in order to hate each other better. The more they hate each other, the more inseparable they become.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - herta muller-min

Từ vựng:
1/ Lean on /against: /liːn/ (v): Dựa vào ai đó, điều gì đó
2/ Hate /heɪt/ (v): Ghét
3/ Inseparable /ɪnˈseprəbl/ (adj): Không chia tách
Cấu trúc câu:
1/ In order to = to = so as to + V1:
để làm gì đó
2/ Each other:
thường dùng để chỉ tương quan 2 người / 2 bên với nhau, hành động tác động qua lại lẫn nhau.
3/ The + hình thức so sánh hơn, the + hình thức so sánh hơn:
cấu trúc so sánh kép, “càng…, càng…”.

lord byron

“What is fame? The advantage of being known by people of whom you yourself know nothing, and for whom you care as little.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - lord byron-min

Từ vựng:
1/ Fame: /feɪm/ (n): Danh tiếng
2/ Advantage /ədˈvɑːntɪdʒ/ (n): Thuận lợi; Lợi thế
3/ Care /keə(r)/ (v; n): Sự quan tâm
Cấu trúc câu:
1/ Giới từ trong mệnh đề quan hệ :
khi động từ trong mệnh đề quan hệ có giới từ, ta chuyển giới từ ra trước đại từ quan hệ và chỉ chuyển ra trước đại từ whom/ which.
2/ Dùng “nothing”:
mang nghĩa phủ định, không dùng “not” nữa.
Ví dụ: Know nothing = Don’t know anything

victor hugo

“The greatest happiness in life is the conviction that we are loved – loved for ourselves, or rather, loved in spite of ourselves.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - victor hugo-min

Từ vựng:
1/ Happiness /ˈhæpinəs/ (n): Niềm hạnh phúc
2/ Conviction /kənˈvɪkʃn/ (n): Niềm tin
3/ In spite of: Bất chấp
Thành ngữ:
In spite of ourselves:
/ɪn spaɪt əv/
Nghĩa: Bấp chấp bản thân ta muốn hay không

dale carnegie

“The expression a woman wears on her face is far more important than the clothes she wears on her back.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - dale carrnegie-min

Từ vựng:
1/ Expression /ɪkˈspreʃn/ (n): Sự bày tỏ, tiết lộ
2/ Face /feɪs/ (n): Khuôn mặt
3/ Important /ɪmˈpɔːtnt/ (adj): Quan trọng
Cấu trúc câu:
Nhấn mạnh so sánh hơn:
dùng far / much + hình thức so sánh hơn.
+ Tính từ ngắn (1 âm tiết): far / much + adj_er
+ Tính từ dài (2 âm tiết trở lên): far / much + more / less + adj

henry david thoreau

“The cost of a thing is the amount of what I will call life which is required to be exchanged for it, immediately or in the long run.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - henry david thoreau-min

Từ vựng:
1/ Amount /əˈmaʊnt/ (n): Lượng
2/ Exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ (n): Trao đổi
3/ Immediately /ɪˈmiːdiətli/ (adv): Ngay lập tức
Thành ngữ:
In the long run:
/ɪn ðə lɒŋ rʌn/
Nghĩa: Trong một thời gian dài sắp tới

lewis carroll

“One of the secrets of life is that all that is really worth doing is what we do for others.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - lewis carroll-min

Từ vựng:
1/ Secret /ˈsiːkrət/ (n): Bí mật
2/ Life /laɪf/ (n): Cuộc sống
3/ Worth /wɜːθ/ (adj): Có giá trị
Cấu trúc câu:
It is worth / deserved + V_ing:
Đáng để làm gì

 

albert schweitzer

“Do something wonderful, people may imitate it.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - albert schweitzer

Từ vựng:
1/ Wonderful /ˈwʌndəfl/ (adj): Tuyệt vời
2/ Imitate /ˈɪmɪteɪ/ (v): Bắt chước
Cấu trúc câu:
1/ V1 làm chủ ngữ: chỉ mệnh lệnh trong câu
2/ Đại từ bất định + adj.
Đại từ bất định: someone, anything, everything, nothing,…

mark twain

“Clothes make the man. Naked people have little or no influence on society.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - mark twain-min

Từ vựng:
1/ Clothes /kləʊðz/ (n): Quần áo
2/ Naked /ˈneɪkɪd/ (adj): Khỏa thân, trần truồng
3/ Influence /ˈɪnfluəns/ (n): Tác động
4/ Society /səˈsaɪəti/ (n): Xã hội
Cấu trúc câu:
Từ chỉ số lượng + N: some, any, no, little, much, many, few,…+N

johann wolfgang von goethe

“You can easily judge the character of a man by how he treats those who can do thing for him.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - johann wolfgand von goethe-min

Từ vựng:
1/ Judge /dʒʌdʒ/ (v): Đánh giá
2/ Character /ˈkærəktə(r)/ (n): Nhân cách
3/ Treat /triːt/ (v): Đối xử
Cấu trúc câu:
1/ Adv + V:
Adv có thể đứng trước / sau V hoặc cuối câu có V
2/ How + S + V: … như thế nào
3/ Those who = those people who
4/ Do nothing = do not anything

khuyết danh

“Bad habits are like a comfortable bed, easy to get into, but hard to get out of.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - khuyet danh 2-min

Từ vựng:
1/ Habit /ˈhæbɪt/ (n): Thói quen
2/ Comfortable / ˈkʌmftəbl/ (adj): Thoải mái
3/ Bed /bed/ (n): Cái giường
Cấu trúc câu:
1/ Like (giới từ):
giống như ai đó / điều gì đó
2/ Be + adj + to V1
3/ Get out of (phasal verb):
từ bỏ thói quen

aldous huxley

“The most valuable of all education is the ability to make yourself do the thing you have to do, when it has to be done, whether you like it or not.”
hoc tieng anh qua cau noi hay - aldous huxley-min

Từ vựng:
1/ Education /ˌedʒuˈkeɪʃn/ (n): Thói quen
2/ Ability /əˈbɪləti/ (n): Khả năng

Cấu trúc câu:
1/ Make + O + V1
2/ Have to + V1:
cần thiết phải
3/ Whether… (or not):
Liệu rằng…. hay không

mahatma gandhi

"As human beings, our greatness lies not so much in being able to remake the world - that is the myth of the atomic age - as in being able to remake ourselves"
hoc tieng anh qua cau noi hay - mahatma gandhi-min

Từ vựng:
1/ Human being /ˈhjuːmən ˈbiːɪŋ/ (n): Con người
2/ Greatness /ˈɡreɪtnəs/ (n): Sự vĩ đại
3/ Remark /rɪˈmɑːk/ (v): Đánh giá
4/ Myth /mɪθ/ (n): Thần thoại
5/ Atomic /əˈtɒmɪk/ (adj): Nguyên tử
Cấu trúc câu:
Be able to (dùng như modal verb) + V1: có khả năng / có thể làm gì

Henri Frederic Amiel

"So long as a person is capable of self-renewal, they are a living being"
hoc tieng anh qua cau noi hay - henri frederic amiel-min

Từ vựng:
1/ Capable /ˈkeɪpəbl/ (adj): Có khả năng
2/ Self-renewal /self rɪˈnjuːəl/ (n): Làm mới bản thân
Thành ngữ:
As/So long as: miễn là, với điều kiện là

Maxwell Maltz

"A human being always acts and feels and performs in accordance with what he imagines to be true about himself and his environment."
hoc tieng anh qua cau noi hay - maxwell maltz

Từ vựng:
1/ Human being /ˈhjuːmən ˈbiːɪŋ/ (n): Con người
2/ Act /ækt/ (v): Hành động
3/ Perform /pəˈfɔːm/ (v): Thể hiện
4/ Imagine /ɪˈmædʒɪn/ (v): Tưởng tượng
5/ Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ (n): Môi trường
Thành ngữ
In accordance with something
/ɪn əˈkɔːdns wɪð/: Phù hợp với

Theodore RooSevelt

"The boy who is going to make a great man must not make up his mind merely to overcome a thousand obstacles, but to win in spite of a thousand repulses and defeats."
hoc tieng anh qua cau noi hay - theodore roosevelt

Từ vựng:
1/ Merely /ˈˈmɪəli/ (adv): Đơn giản là
2/ Overcome /ˌəʊvəˈkʌm/ (v): Vượt qua
3/ Obstacle /ˈɒbstəkl/ (n): Hoàn cảnh khó khăn
4/ Repulse /rɪˈpʌls/ (n): Sự đẩy lùi
5/ Defeat /dɪˈfiːt/ (n): Sự thất bại
Thành ngữ
Make up sb’s mind
/meɪk ʌp maɪnd/: Quyết định

Winston Churchill

"Success consists of going from failure to failure without loss of enthusiasm."
hoc tieng anh qua cau noi hay - winston churchill

Từ vựng:
1/ Success /səkˈses/ (n): Thành công
2/ Consist /kənˈsɪst/ (v): Bao gồm
3/ Failure /ˈfeɪljə(r)/ (n): Thất bại
4/ Loss /lɒs/ (n): Sự mất mát
5/ Enthusiasm /ɪnˈθjuːziæzəm/ (n): Sự nhiệt huyết
Cấu trúc câu
1/ Consist of (phrasal verb):
Bao gồm
2/ Giới từ + N/V_ing
3/ From … to …:
từ … đến ….

Xem Tiếp

Đạt Lai Lạt Ma XIV

"When we feel love and kindness toward others, it not only makes others feel loved and cared for, but it helps us also to develop inner happiness and peace."
hoc tieng anh qua cau noi hay - dat lai lat ma xiv

Từ vựng:
1/ Kindness /ˈkaɪndnəs/ (n): Sự tử tế
2/ Develop /dɪˈveləp/ (v): Phát triển
3/ Inner /ˈɪnə(r)/ (adj): Nội tâm
4/ Happiness /ˈhæpinəs/ (n): Niềm hạnh phúc
5/ Peace /piːs/ (n): Sự yên bình
Cấu trúc câu
1/ Cấu trúc Not only … but also: Không những … mà còn
2/ Cấu trúc Make + O + V1

Xem Tiếp

Charlie Chaplin

"I do not have much patience with a thing of beauty that must be explained to be understood. If it does need additional interpretation by someone other than the creator, then I question whether it has fulfilled its purpose."
hoc tieng anh qua cau noi hay - charlie chaplin

Từ vựng:
1/ Patience /ˈpeɪʃns/ (n): Sự kiên nhẫn
2/ Beauty /ˈbjuːti/ (n): Vẻ đẹp
3/ Interpretation /ɪnˌtɜːprəˈteɪʃn/ (n): Sự diễn dịch
4/ Creator /kriˈeɪtə(r)/ (n): Người sáng tạo
5/ Fulfill /fʊlˈfɪl/ (v): Đáp ứng
Cấu trúc câu
1/ Trợ động từ (do/does/did) + V1:
để nhấn mạnh hành động
2/ Cấu trúc Whether … (or not): Liệu rằng … hay không

Xem Tiếp
Close Menu
096 190 1134
096 190 1134
Đăng Ký Học
close slider

Khóa Học Bạn Muốn Đăng Ký Nhưng Không Có Lịch Khai Giảng Phù Hợp