Học Thành Ngữ Tiếng Anh

Học Thành Ngữ Tiếng Anh
5 (100%) 4 votes

Học Thành Ngữ Tiếng Anh Qua Hình Ảnh, Video Clip Cùng Anh Ngữ Thiên Ân.

Thành ngữ trong tiếng Anh rất đa dạng, phong phú. Đây cũng là một chủ đề thú vị mà nhiều bạn tìm hiểu khi học. Sự đa dạng này cũng đồng thời gây khó khăn trong cách hiểu và dịch thành ngữ tiếng Anh cho chính xác. Vì vậy, với trang thông tin này, Anh ngữ Thiên Ân gửi đến bạn các thành ngữ tiếng Anh qua các hình ảnh, video clip kèm giải thích.
Thầy cô sẽ định kỳ cập nhật các thành ngữ, hình ảnh và video. Vì số lượng thành ngữ và việc làm video clip mất nhiều thời gian. Do đó, Anh ngữ Thiên Ân rất hoan nghênh các bạn muốn tham gia thảo luận, đóng góp thành ngữ cho các bạn khác cùng học. Không chỉ học viên Anh ngữ Thiên Ân mà còn các bạn có nhu cầu tìm hiểu thành ngữ tiếng Anh qua hình ảnh, video clip. Cùng xem qua và học nhé!

Cách xem và học thành ngữ tiếng Anh qua hình ảnh, video clip.

  • Bước 1: trỏ chuột vào hình chứa thông tin câu thành ngữ. Nội dung thành ngữ sẽ hiện ra ở mặt sau hình ảnh.
  • Bước 2: xem video clip đoạn phim/tin tức có chứa thành ngữ tương ứng. Nội dung này sẽ cần thời gian cập nhật, do đó, các bạn hãy chờ nhé. Trong thời gian đó, hãy xem và học nội dung qua hình ảnh trước.

Đóng góp cho nguồn tài liệu về thành ngữ tiếng Anh qua hình ảnh, video clip.

Các bạn có nhu cầu, có thể để lại bình luận bên dưới hoặc gửi email đến địa chỉ lienhe@anhnguthienan.edu.vn. Nội dung gửi: thành ngữ kèm nội dung, hình ảnh, video clip (nếu có). Thầy cô sẽ xem qua và sử dụng nếu thông tin phù hợp và cần thiết. Trước khi sử dụng sẽ liên hệ để báo tin cho bạn biết.

Cảm ơn và chúc các bạn học tiếng Anh thật tốt một khi ghé đến Anh ngữ Thiên Ân nhé!

Trong quá trình học thành ngữ tiếng Anh qua hình ảnh, video clip, nếu có vấn đề xảy ra, vui lòng liên hệ Anh ngữ Thiên Ân ngay để được hỗ trợ.

Chúc các bạn học tập tốt!
All hands on deck

Ý nghĩa

☑️ Đồng lòng giúp nhau. Khi mọi người đều cần giúp nhau.
☑️ Trong tiếng Anh, ta dùng thành ngữ này khi ở trong một tình huống khó khăn, đặc biệt kèm theo tính cấp bách và cần sự giúp đỡ của mọi người có mặt.

Give me a hand

Ý nghĩa

☑️ Giúp tôi một tay.
☑️ Trong đời sống hàng ngày, không ít trường hợp ta cần đến sự giúp đỡ của người khác cho công việc của mình. Khi cần sự giúp đỡ như vậy, bạn sẽ nói -give me a hand- hoặc -give me your hands- với ý nghĩa -Giúp tôi một tay với!-.

let bygones be bygones - hoc thanh ngu tieng Anh qua hinh anh, video clip

Ý nghĩa

☑️ Ý nghĩa: Chuyện gì đã qua hãy để nó qua đi.
☑️ Trong cuộc sống có nhiều trường hợp bản thân ta phải trải qua, đối mặt nhiều việc, tình huống không hay, không vui. Tuy nhiên phần lớn mọi người khuyên rằng -let bygones be bygones - Chuyện gì đã qua hãy để nó qua đi- thay vì nhớ, dằn vặt sẽ không tốt.

Write your own rules - Hoc thanh ngu cung Anh ngu Thien An

Ý nghĩa

☑️ Ý nghĩa: Làm theo cách của bạn.
☑️ Ví dụ:
Write your own rules! Otherwise, you'll depend on others for your career. (Hãy làm theo cách của bạn! Bằng không, bạn sẽ phụ thuộc vào người khác cho sự nghiệp của mình).

A piece of cake

Ý nghĩa

☑️ Ý nghĩa: Dễ như ăn bánh.
☑️ Trong tiếng Anh, khi muốn thể hiện việc gì đó rất dễ làm, ta sẽ dùng thành ngữ -A piece of cake- dễ diễn tả. Tương tự trong tiếng Việt, ta có thành ngữ -dễ như trở bàn tay- hay -dễ như ăn cháo-.
Ví dụ:
Studying English is a piece of cake to him, but others are not.

Face to music - Hoc thanh ngu qua hinh anh

Ý nghĩa

☑️ Ý nghĩa: Nhận trách nhiệm về việc mình đã gây ra
☑️ Ví dụ: Because of this extensive damage for the system, we along with the staff will face the music. (Bởi vì thiệt hại đáng kể này cho hệ thống, chúng tôi cùng với đội ngũ nhân viên sẽ nhận trách nhiệm).

test the water - hoc idom qua hinh anh

Ý nghĩa

☑️ Ý nghĩa: Tìm thấy hoàn cảnh có thể xảy ra trước khi làm / đưa ra quyết định.
☑️ Trong tiếng Anh, khi muốn thể hiện lời khuyên từ một người hoặc thể hiện sự cân nhắc từ chính người thực hiện, ta sẽ dùng idiom -test the waters-.
Ví dụ:
It is really essential that we have to test the waters for this project by the end of this week. (Thật sự cần thiết rằng chúng ta phải cân nhắc tình huống xảy ra cho dự án này trước cuối tuần).

Học thành ngữ qua hình ảnh - Don't be a Scrooge

Ý nghĩa

☑️ Ý nghĩa: Đừng là người hà tiện.
☑️ Thành ngữ này như một lời nhắc nhở đến những người keo kiệt, hà tiện với người khác hay thậm chí là với chính bản thân mình, gia đình họ.
Ví dụ:
It is said that the rich should help people in need, don't be a Scrooge! (Người ta nói rằng người giàu nên giúp đỡ những người đang gặp khó khăn, đừng như một kẻ hà tiện).

Học thành ngữ qua hình ảnh - get the show on the road

Ý nghĩa

☑️ Ý nghĩa: Bắt đầu / Lên đường để thực hiện

☑️ Thành ngữ này như một lời động viên, khuyến khích từ người khác hoặc lời tự nhủ từ chính mình cho công việc sắp làm.

Ví dụ:
Bring your efforts and get the show on the road, don't keep standing and worry! (Hãy mang nỗ lực để bắt đầu thay vì đứng yên một chỗ và lo lắng!).

hoc thanh ngu tieng anh qua hinh anh - anh ngu thien an

Ý nghĩa

☑️ Ý nghĩa: Điềm tĩnh, không bị rối bởi ngoại cảnh bên ngoài.
☑️ Thành ngữ này nhằm diễn tả mẫu người có cá tính bình tĩnh, không bị ảnh hưởng nhiều bởi ngoại cảnh. Đặc biệt khi gặp khó khăn, áp lực, ``sức nóng``. Mát lạnh như trái dưa leo là một thành ngữ khá thú vị phải không nào!

Ví dụ:
John is known as a really patient person who is as cool as cucumber under any unexpected circumstances. (John được biết đến như một người thật sự kiên nhẫn, người mà điềm tĩnh, bình tĩnh dưới bất kỳ hoàn cảnh không mong muốn nào).

turn over a new leaf - hoc tu vung anh ngu thien an

Ý nghĩa

☑️ Ý nghĩa: Hãy đổi mặt khác của chiếc lá
☑️ Thành ngữ này nhằm khuyến khích mọi người hoặc thể hiện sự tự thầm nhủ của chúng ta để thay đổi suy nghĩ, hành động theo hướng tích cực, mới hơn. Bỏ qua quá khứ và các điều lo lắng phía sau. Trong năm mới, #idiom này thường được dùng để diễn tả ý nghĩa tương tự khi đón chào năm mới đến 😉
Ví dụ:
It is necessary that we have to turn over a new leaf for the upcoming year, don't we? (Cần thiết rằng chúng ta cần tích cực và tin tưởng để đón chào năm sắp tới, đúng không nào?)

love at the first sight - hoc tu vung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Love at the first sight: Yêu từ cái nhìn đầu tiên

fall in love - hoc tu vung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Fall in love with sb = Love sb: Yêu ai đó

on the rocks - hoc tu vung anh ngu thien an

Ý nghĩa

On the rocks: mang nghĩa ``đang giận đối phương``, dùng khi cặp đôi đang có căng thẳng, giận hờn nhau

Those three liltte words - hoc tu vung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Those three liltte words: ngụ ý nhắc đến 03 từ - I love you -

Ask for Someone’s Hand in Marriage - hoc tu vung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Ask for Someone’s Hand in Marriage = Propose to sb:
Cầu hôn ai đó

Tie the Knot = Get Hitched - hoc tu vung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Tie the Knot = Get Hitched = Marry sb: Cưới / Kết hôn ai đó

Blood is thicker than water - hoc tu vung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Blood is thicker than water: Một giọt máu đào hơn ao nước lã

cleanliness is next to godliness -hoc tu vung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Cleanliness is next to godliness:
Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm

Like two peas in the same pot -hoc tu vung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Like two peas in the same pot: Giống nhau như hai giọt nước

chip off the old block - hoc tu vung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Chip off the old block: con giống ba mẹ như đúc

men make houses - women make homes - hoc tu vung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Men make houses - Women make homes:
(Đàn ông xây nhà - Đàn bà xây tổ ấm)

handsome is as handsome does - hoc tu vung anh ngu thien an

Ý nghĩa

- character and behavior are more important than appearance -. Nhân cách và hành xử thì quan trọng hơn diện mạo bên ngoài. Trong tiếng Việt, câu thành ngữ tương ứng chính là -Tốt gỗ hơn tốt nước sơn-.

Ví dụ: As for many employers, appearance is not the key element to select a candidate, because handsome is as handsome does. (Đối với nhiều người chủ, vẻ bề ngoài không phải là yếu tố then chốt để chọn một ứng cử viên, bởi vì tốt gỗ hơn tốt nước sơn).

don't judge a book by its cover - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Đừng đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài của họ. Trong tiếng Việt, câu thành ngữ có liên quan là -Tốt gỗ hơn tốt nước sơn-
Ví dụ: It is undeniable that understanding a person whom you only have seen your appearance several times is not easy. So, don't judge a book by its cover. (Không thể phủ nhận rằng việc hiểu một người qua vài lần nhìn diện mạo của họ là không dễ. Vì vậy, đừng đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài của họ).

you can't teach an old dog new tricks - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Bạn không thể dạy cho một con chó già những trò xiếc mới. Ngụ ý câu này chỉ việc khó hoặc hầu như không thể thay đổi một điều gì đó đã trở thành một thói quen, nề nếp. Câu thành ngữ này thường dùng để ám chỉ thói quen của con người khó thay đổi.

Ví dụ: It is said that when something has become popular as a habit and difficult to change, which means -you can't teach an old dog new tricks-

jump the lights - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Vượt đèn đỏ
Ví dụ: You must not jump the lights when driving. (Bạn không được phép vượt đèn đỏ khi lái xe)

hit the road - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Khởi hành / Lên đường
Ví dụ: Hit the road! Our summer starts! (Khởi hành nào! Mùa hè của chúng ta bắt đầu)

live out of a suitcase - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Thích di chuyển, đi đây đi đó. Không như cuộc sống trong một cái va-li đáng chán.
Ví dụ: Mary is really active, she also tends to live out of a suitcase. (Mary thật sự năng động, cô ấy cũng có khuynh hướng thích đi đây đi đó).

jet lag - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Tình trạng say sóng, mệt mỏi vì lệch múi giờ ở nơi mình đến.
Ví dụ: You had better prepare fully before travelling, especially, try to avoid jet lag when arriving there. (Bạn tốt hơn nên chuẩn bị đầy đủ trước khi du lịch. Đặc biệt, cố gắng tránh tình trạng mệt mỏi vì lệch múi giờ khi đến nơi).

to get away from it all - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Đi và thoát ra khỏi mọi vướng bận
Ví dụ: Refresh yourself! I think you should go travelling to lget away from it all. (Refresh chính bạn! Tôi nghĩ bạn nên đi du lịch để thoát ra mọi thứ vướng bận bây giờ).

keep your nose clean - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Tránh làm điều phi pháp.
Ví dụ: In order to live and work comfortably and effectively, please keep your nose clean. (Để sống và làm việc một cách thoải mái, hiệu quả, hãy tránh làm điều phi pháp).

have eyes in the back of sb's head - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Biết mọi thứ xảy ra sau lưng mình.
Ví dụ: It is not easy to hide everything from him. He has eyes in the back of his head. (Thật không dễ để che giấu mọi thứ khỏi anh ta. Anh ấy biết mọi thử xảy ra sau lưng mình).

Fall/land on sb's feet - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Gặp may mắn.
Ví dụ: He is known as a extremely lucky person. He always falls on his feet when playing cards. (Anh ấy được biết đến như một người cực kỳ may mắn. Anh ấy luôn gặp may khi chơi bài).

bite the hand that feeds sb - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Làm hại người đã giúp đỡ bạn.
Ví dụ: It is not grateful to bite the hand that feeds you; therefore, you should take it into consideration before making decision. (Thật không biết ơn khi làm hại ai đó người đã giúp đỡ bạn. Vì vậy, hãy cân nhắc trước khi ra quyết định).

rain cats and dogs - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Mưa rất to, nắng hạt.
Ví dụ: You should not go out tonight, the weather forecast predicted it will rain cats and dogs. (Bạn không nên ra ngoài tối nay, chương trình dự báo thời tiết đã dự báo trời sẽ mưa rất lớn đấy)

storm in a teacup - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Quan trọng hóa vấn đề lên.
Ví dụ: It is just a storm in a teacup, so I think you should not worry so much. (Đó chỉ là quan trọng hóa vấn đề lên thôi, tôi nghĩ bạn không nên lo lắng quá nhiều)

have head in the clouds - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Suy nghĩ viển vông.
Ví dụ: Please make yourself not have a head in the clouds; otherwise, you will have difficulty reaching your target. (Hãy giữ chính bạn không suy nghĩ viển vông, nếu không thì bạn sẽ gặp khó khăn để đạt được mục tiêu của mình).

a stormy relationship - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Mối quan hệ bất hòa
Ví dụ: Jane must have a stormy relationship with him; otherwise they would not have had quarrel with each other yesterday. (Jane chắc hẳn có một mối quan hệ bất hòa với anh ta, nếu không họ lẽ ra sẽ không cãi nhau như vậy hôm qua)

save/keep money for a rainy day - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Save / Keep money for a rainy day: Dành dụm tiền cho thời điểm khó khăn, cần thiết.
Ví dụ: It is said that although however wealthy you are, you should also save money for a rainy day. (Người ta khuyên rằng cho dù bạn có giàu có thế nào đi nữa, bạn cũng nên dành dụm tiền cho lúc khó khăn, cần thiết)

big fish in a small pond - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Người quan trọng, tài năng nhưng chỉ ở trong một tổ chức nhỏ.
Ví dụ: I fully believe that his competence, enthusiasm and knowledge, he can reach a lot of accomplishments. However, he is satisfied as a big fish in a small pond with his current job. (Tôi hoàn toàn tin rằng với tài năng, sự nhiệt huyết và kiến thức của mình, anh ấy có thể đạt được nhiều thành quả. Tuy nhiên, anh ấy hài lòng với công việc hiện tại, vì anh ấy như là người quan trọng nhất trong công ty nhỏ vậy).

fat cat - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Người có quyền lực, tiền bạc tuy nhiên không được mọi người đánh giá cao về cách dùng quyền lực, tiền bạc của mình.
Ví dụ: The improper way which a rich and powerful person uses his / her money as well as power can make everyone think that he / she is a fat cat. (Cái cách không phù hợp mà một người giàu có, quyền lực sử dụng có thể làm mọi người nghĩ rằng anh ta hay cô ta là một fat cat).

hit the hay - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Đi ngủ (= Go to bed).
Ví dụ: Rarely does he work at night. He always hits the hay before 11 p.m. to stay healthy. (Anh ấy hiếm khi làm việc về đêm. Anh ấy luôn đi ngủ trước 11 giờ tối để giữ gìn sức khỏe).

the apple of your eye - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Người yêu mến và đáng tự hào của ai đó.
Ví dụ: As for parents, good children are always the apple of their eyes. (Đối với cha mẹ, những người con ngoan luôn là người đáng yêu mến và tự hào của họ).

have a heart of gold - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Người tốt bụng và hào phóng.
Ví dụ: Because of her kindness and love, especially for the poor and the children in need, it is said that Saint Teresa of Calcutta has a heart of gold. (Vì sự tốt bụng và tình yêu của mình, đặc biệt dành cho người nghèo và trẻ em gặp khó khăn, người ta nói Thánh Teresa thành Calcutta là người thật sự tốt bụng và hào phóng)

a red rag to a bull - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Điều làm ai đó rất tức giận.
Ví dụ: What you did was a red rag to a bull for him. You should avoid making it again. (Điều bạn làm khiến anh ấy rất tức giận. Bạn nên tránh lặp lại điều ấy).

between the devil and the deep blue sea - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Phải chọn giữa hai phương án không mong muốn trong 1 hoàn cảnh khó khăn.
Ví dụ: Under this circumstance, it is between the devil and the deep blue sea. Anyway, I must make final decision. (Dưới hoàn cảnh khó khăn này, nó giống như việc tôi phải chọn hai phương án không mong muốn. Dẫu sao, tôi phải đưa ra quyết định cuối cùng).

not as black as he is painted - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Không xấu như người ta nói.
Ví dụ: As one of John's close friends, I believe that he is not as black as he is painted. (Như là một trong những người bạn thân của John, tôi tin rằng anh ấy không xấu như người ta nói).

the grass is greener on the other side - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Cảm thấy người khác hạnh phúc hơn mình.
Ví dụ: She thinks that the grass is greener on the other side, so she is always not confident to do anything. (Cô ấy nghĩ rằng mình không hạnh phúc bằng người khác, vì vậy cô ấy luôn thấy không tự tin để làm bất kỳ điều gì).

have seen/known better days - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Trong tình trạng cũ / hư / hỏng.
Ví dụ: Although this car was bought only two years ago, it has known better days now. (Mặc dù chiếc xe hơi này đã được mua chỉ cách đây 2 năm, nó đã trong tình trạng cũ kỹ bây giờ).

let your hair down - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Thư giãn, giải trí
Ví dụ: You look quite tired, I think you should let your hair down after recent hard work. (Bạn trông khá mệt, tôi nghĩ bạn nên thư giãn sau lượng công việc vất vả gần đây).

cross my heart - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Tôi xin thề!
Ví dụ: Do you really love me, John?. - Yes, cross my heart! - (John, anh thật sự yêu em chứ? - Có, anh xin thề!).

have not a clue - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Has / Have not a clue = Not have a clue: Hoàn toàn không biết.
Ví dụ: I think you don't have to ask him about this story because he has not a clue the reason why it happened. (Tôi nghĩ bạn không cần hỏi anh ấy về câu chuyện này bởi vì anh ấy hoàn toàn không biết lý do nó xảy ra).

Before you know where you are - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Rất nhanh, đột ngột.
Ví dụ: In order to show up on time at the conference, they must finish the report before they know where they are. (Để xuất hiện đúng giờ tại hội nghị, họ phải hoàn thành báo cáo rất nhanh).

god/goodness/heaven/lord knows - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Nhằm nhấn mạnh ``tôi không biết`` hoặc nhấn mạnh điều đang nói.
Ví dụ: Do you know why she went away? - Heaven knows. - (Bạn có biết vì sao cô ấy bỏ đi không? - Tôi không biết nữa -

break my heart - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Làm ai đó rất không vui.
Ví dụ: What he did broke my heart, honestly! (Thật lòng mà nói, điều anh ấy làm đã làm tôi rất không vui!).

from the bottom in my heart - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Từ tận đáy tim tôi.
Ví dụ: Please believe in that, I said to you from the bottom of my heart. (Xin hãy tin vào điều đó, tôi đã nói với bạn từ tận đáy tim tôi).

somebody's heart is in their mouth - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Lo lắng, bồn chồn.
Ví dụ: Her heart was in her mouth after she heard about your story. (Cô ấy đã lo lắng sau khi nghe về câu chuyện của bạn).

take somebody to task - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Chỉ trích ai đó cho việc gì.

Ví dụ: Mary took him to task for this fault. Actually, he has made mistakes several times since joining our company. (Mary đã chỉ trích John vì lỗi này. Sự thật là anh ấy đã phạm một vài lỗi kể từ khi gia nhập công ty chúng ta).

to ring in the new year - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Đón năm mới đúng vào thời khắc giao thừa.
Ví dụ: We will gather at Lan's house to ring in the New year together. (Chúng tôi sẽ tập hợp tại nhà Lan để cùng đón Giao thừa với nhau)

turn over a new leaf - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Thay đổi suy nghĩ, tích cực theo hướng tốt hơn.
Ví dụ: My friends advise me that I should turn over a new leaf for new year. (Bạn bè tôi khuyên tôi nên thay đổi suy nghĩ và hành động theo hướng tốt hơn cho năm mới).

new year's resolution - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Lời quyết tâm cho năm mới.
Ví dụ: Let's take a seat and write some new year's resolutions! (Cùng ngồi xuống và viết một vài lời quyết tâm cho năm mới nào!).

cut the mustard - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Thành công và đáp ứng kỳ vọng.
Ví dụ: In the previous year, he cut the mustard in everything he did. (Trong năm ngoái, anh ấy đã thành công và đáp ứng kỳ vọng trong mọi thứ anh ấy đã làm).

new year's babies - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Ngày đầu năm mới.
Ví dụ: In New year's babies, the majority of people would like to first-foot at the house of their friends and relatives. (Vào ngày đầu năm mới, đa số mọi người muốn xông đất tại nhà bạn bè và người thân của mình).

visit paternal side on the first day - hoc idiom cung anh ngu thien an

Visit....

Mùng 1 Tết Cha.

visit maternal side on the second day - hoc idiom cung anh ngu thien an

Visit....

Mùng 2 Tết Mẹ.

visit teachers side on the third day - hoc idiom cung anh ngu thien an

Visit....

Mùng 3 Tết Thầy.

bite off more than you can chew - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Gắng sức làm 1 việc quá sức mình.

Ví dụ: I think you are biting off more than you can chew, you had better ask him for help. (Tôi nghĩ bạn đang gắng sức làm việc quá sức mình, bạn tốt hơn nên nhờ anh ấy giúp đỡ).

sell like hot cakes - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Bán đắt như tôm tươi.

Ví dụ: At some places, flowers and fruits have been sold like hot cakes in the recent Tet holiday. (Tại một vài nơi, hoa và trái cây đã bán đắt như tôm tươi trong dịp Tết gần đây).

as nice as pie - hoc idiom cung anh ngu thien an

Visit....

Ngọt như bánh / mía lùi.

Ví dụ: His voice is as nice as pie. He convinced me at the first statement. (Giọng anh ta ngọt như mía lùi. Anh ấy đã thuyết phục tôi ngay lời nói đầu tiên).

put all your eggs in one basket - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Đặt tất cả trứng vào 1 giỏ.

Ví dụ: For the reason of safety, you don't put all your eggs in one basket. (Vì lý do an toàn, bạn đừng đặt tất cả trứng trong một cái giỏ / rổ).

have friends in high places - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Quen biết người quan trọng, có thể giúp mình.

Ví dụ: I believe she will overcome this challenge. She has friends in high places. (Tôi tin cô ấy sẽ vượt qua thách thức này. Cô ấy có những người bạn quan trọng để giúp mình).

man's best friend - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

(một cách để mô tả chú chó).

Ví dụ: Nowadays, it is really happy when you have a man's best friend. (Ngày nay, thật sự hạnh phúc khi bạn có một chú chó).

a friend in need - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Người giúp mình khi khó khăn - là người bạn thật sự -

one of the old school - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Người lỗi thời.

Ví dụ: It's so difficult to make him change his mind, he is a one of the old school. (Thật khó để làm anh ta thay đổi suy nghĩ của mình, anh ấy là mẫu người lỗi thời, lạc hậu).

school of thought - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Trường phái.

Ví dụ: I belong to school of thought preferring the traditional to modern woman. (Tôi thuộc trường phái thích người phụ nữ truyền thống hơn là hiện đại).

too cool for school - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Mang phong cách rất thời trang.

Ví dụ: Among new employees, Mary looks too cool for school. (Trong số những nhân viên mới, Mary trông rất là thời trang).

be your own woman - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Suy nghĩ hoặc hành động một cách độc lập, không phụ thuộc vào ai.

Ví dụ: She is on the way to reach success in business, she has been her own woman. (Cô ấy đang trên đường vươn tới thành công, cô ấy suy nghĩ và hành động một cách độc lập).

a woman after your own heart - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Người phụ nữ có cùng mục tiêu, đam mê với bạn.

Ví dụ: I really love my wife. As for me, she is a woman after my own heart. (Tôi thật sự yêu vợ tôi. Đối với tôi, cô ấy là người bạn có chung nhiều đam mê, sở thích).

a woman of the world - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Người phụ nữ từng trải.

Ví dụ: My mother is a woman of the world, I always trust and consult her everything at anytime. (Mẹ tôi là một người phụ nữ từng trải, tôi luôn tin tưởng và tham vấn bà ấy về mọi thứ và vào mọi thời điểm).

a woman of substance - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Người phụ nữ giàu quyền lực.

Ví dụ: Mrs. Merkel is a woman of substance, she is also really kind and care for people in need. (Bà Merkel là một người phụ nữ giàu quyền lực, bà ấy cũng thật sự tốt bụng và quan tâm đến những người khó khăn).

the wish is father to the thought - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Ước mong tạo ra ý tưởng.

Ví dụ: Don't give up your dream because the wish is father to the thought. (Đừng từ bỏ ước mơ vì ước mơ tạo ra ý tưởng).

necessity is the mother of invention - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Khi ta muốn ta sẽ tìm cách.

Ví dụ: Because necessity is the mother of invention, you should make your efforts to overcome this challenge. (Khi ta muốn ta sẽ tìm cách, bạn hãy nỗ lực để vượt qua thử thách này).

like father like son - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Cha nào con nấy.

at your mother's knee - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Khi bạn còn rất trẻ.

Ví dụ: I fell in love with him at my mother's knee. (Tôi đã yêu anh ấy khi tôi còn rất trẻ)

eat like a horse - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Ăn rất nhiều.

Ví dụ: Tom seems to be frequently hungry, so he always eats like a horse. (Tom dường như luôn đói, vì vậy anh ta luôn ăn rất nhiều).

horses for course - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Phân công / bố trí phù hợp (công việc hoặc nhiệm vụ).

Ví dụ: My boss really appreciates John's managerial skill because he always uses horses for courses. (Sếp tôi thật sự đánh giá cao kỹ năng quản lý của John vì anh ấy luôn phân công công việc phù hợp).

put the cart before the horse - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Làm / Xếp sai thứ tự.

Ví dụ: You had better avoid putting the cart before the horse, we must maintain this efficient productivity. (Bạn nên tránh làm sai thứ tự, chúng ta phải duy trì hiệu suất làm việc hiệu quả này).

flog a dead horse - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Phí công / Hoài công.

Ví dụ: Although he knows he can't, he still flogs a dead horse. (Mặc dù anh ấy biết anh ấy không thể, anh ấy vẫn phí công vô ích).

speak with a forked tongue - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

(nói chuyện bằng cái lưỡi chẻ đôi): Ám chỉ người gian xảo, không đáng tin cậy khi nói chuyện.

kill two birds with one stone - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Nhất tiễn hạ song điêu (đạt được 2 mục tiêu chỉ với một hành động).
Ví dụ: By conducting this way, John killed two birds with one stone in effort to win in that election. (Bằng cách này, John đã đạt được 2 mục tiêu trong nỗ lực giành chiến thằng trong cuộc bầu cử ấy).

the bird has flown - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Người bị truy nã đã thoát đi.

Ví dụ: According to police's announcement, the bird has flown, which is making them have difficulty investigating the murder. (Theo như thông báo của cảnh sát, người bị truy nã đã trốn thoát, điều này đang khiến họ gặp khó khăn trong việc điều tra vụ sát nhân).

a bird in the hand is worth two in the bush - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Cái đã có quý hơn những cái không thuộc về mình.

Ví dụ: I think you shouldn't be upset so much, because a bird in the hand is worth two in the bush. (Tôi nghĩ bạn không nên quá buồn, bởi vì cái đã có thì đáng trân trọng hơn những cái không thuộc về mình).

the early bird catches the worm - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Người nắm bắt cơ hội kịp thời.

Ví dụ: I believe that the win will belong to him, the early bird always catches the worm. (Tôi tin chiến thắng sẽ thuộc về anh ta, người luôn nắm bắt cơ hội kịp thời).

get into bad company - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Kết bạn với người xấu.

Ví dụ: Parents always worry about their children getting into / keeping bad company. (Ba mẹ luôn lo lắng về việc con họ kết bạn với người xấu).

close your ears to something - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Từ chối lắng nghe điều gì đó.

Ví dụ: Although I made every possible effort to convince him, John closed his ears to my story. (Mặc dù tôi đã làm mọi nỗ lực có thể để thuyết phục John nhưng anh ấy đã không nghe bất cứ điều gì tôi nói).

close the book on something - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Ngưng làm gì khi không còn niềm tin.

Ví dụ: After the failure to pass the exam, Jack closed the book on studying that course. (Sau thất bại trong việc vượt qua bài thi, Jack đã ngưng việc theo học khóa học đó).

close your eyes to something - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Phớt lờ điều gì đó.

Ví dụ: Almost all his employees closed their eyes to safety regulations, resulting in that extensive damage. (Hầu như tất cả nhân viên của anh ta đã phớt lờ các quy định về an toàn, dẫn đến thiệt hại rộng lớn đó).

close your mind to something - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Không nghĩ điều gì đó có khả năng.

Ví dụ: They don't accept this offer because they have closed their mind to possibility of success. (Họ không chấp nhận đề nghị này vì họ không nghĩ nó có khả năng thành công).

have / keep an open mind - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Sẵn lòng lắng nghe, chấp nhận.

Ví dụ: I think you should share with him, John always keeps an open mind on other's story. (Tôi nghĩ bạn nên chia sẻ với John, anh ấy luôn sẵn lòng lắng nghe câu chuyện của người khác).

keep your ears/eyes open - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Nhanh chóng nghe, chú ý.

Ví dụ: He told us to keep their ears open once we take part in the competition. (Anh ấy bảo chúng tôi phải nhanh chóng lắng nghe một khi chúng tôi tham gia cuộc thi).

an open book - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Người hoặc cuộc đời mà mình biết rất rõ về.

Ví dụ: As for me, she is an open book. So, I always try to satisfy her. (Đối với tôi, cô ấy là người mà tôi hiểu rõ. Vì vậy, tôi luôn cố gắng làm cô ấy hài lòng).

keep/leave your options open - hoc idiom cung anh ngu thien an

Ý nghĩa

Để ngỏ khả năng quyết định trong tương lai.

Ví dụ: They will keep their options open providing that I am still the manager of this company. (Họ sẽ để ngỏ khả năng quyết định trong tương lai miễn là tôi vẫn còn là người quản lý của công ty này).

cat got your tongue - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Mèo ăn mất lưỡi.

Ví dụ: When asked about the reason, he keeps silent as if cat got his tongue. (Khi được hỏi về lý do, anh ấy giữ im lặng như thể mèo đã ăn mất lưỡi anh ta).

let the cat out of the bag - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Để lộ bí mật do bất cẩn.

Ví dụ: Due to the confidentiality of information, please not let the cat out of the bag. (Vì tính chất bảo mật của thông tin, vui lòng đừng để lộ bí mật).

no room to swing a cat - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Không đủ không gian.

Ví dụ: It's no room to swing a cat, so we go to other hotel for our accommodation. (Phòng thì quá nhỏ và không đủ không gian, vì thế chúng tôi đã đến khách sạn khác để có được chỗ ở).

set the cat among the pigeon - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Nói về việc đã gây ra vấn đề.

Ví dụ: She admitted giving up her studying at school, which really set the cat among the pigeons. (Cô ấy đã thừa nhận việc bỏ học tại trường, điều thật sự đã gây ra vấn đề).

a bull in a china shop - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Người vụng về, bất cẩn.

Ví dụ: Working in an office is unlikely to be appropriate for him, he is a bull in a china shop. (Làm việc tại văn phòng có khả năng không phù hợp với anh ta, anh ấy là một người vụng về, bất cẩn).

like waving a red flag in front of a bull - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Làm cho ai đó giận dữ.

Ví dụ: Don't like waving a red flat in front of a bull, especially when someone is unpleasant. (Đừng làm cho người khác giận dữ, đặc biệt khi ai đó đang khó chịu).

shoot the bull - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Nói chuyện phím với nhau.

Ví dụ: They enter the bar, sit down and shoot the bull. (Họ đi vào quán bar, ngồi xuống và nói chuyện phím với nhau).

take the bull by the horns - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Đối mặt với khó khăn, thử thách với lòng can đảm.

Ví dụ: I think he will help you in this difficult situation, he is known as a person who can take the bull by the horns. (Tôi nghĩ anh ấy sẽ giúp bạn trong tình huống khó khăn này, anh ấy được biết đến như là người có thể đối mặt với khó khăn, thử thách với lòng can đảm).

the lion's den - học idiom cùng anh ngữ thiên ânthe lion's den - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Quyết định khó khăn mà một người phải đối mặt.

Ví dụ: Although John is my manager, he has the lion's den when appointing me to new position. (Mặc dù John là quản lý của tôi, nhưng anh ấy có một quyết định hết sức khó khăn khi bổ nhiệm tôi đến một vị trí mới).

the lion's share - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Phần lớn nhất hoặc tốt nhất được chia từ vật gì đó.

Ví dụ: He must be satisfied after receiving the lion's share of this month's profit. (Anh ấy chắc hẳn được hài lòng sau khi nhận được phần chia lớn nhất của lợi nhuận tháng này).

to beard the lion in his den - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Đến gặp ai đó, người quan trọng hoặc có quyền lực để nói rằng bạn không đồng tình với họ.

Ví dụ: After receiving the narrow margin from the board of directors, she decided to beard the lion in its den. (Sau khi nhận được số phiếu bầu hạn hẹp từ hội đồng quản trị, cô ấy đã quyết định đến gặp để bày tỏ sự không đồng tình).

get into hot water - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Vướng vào rắc rối.

Ví dụ: I think you should be really carefull; otherwise, you'll get into hot water. (Tôi nghĩ bạn nên thật sự cẩn thận, bằng không bạn sẽ vướng vào rắc rối).

clear blue water - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Sự khác biệt hoàn toàn.

Ví dụ: This painting is really clear blue water among these ones. (Bức họa này thật sự khác biệt hoàn toàn trong số những bức họa này).

a fish out of water - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Không thoải mái vì điều xa lạ xung quanh mình.

Ví dụ: Most students prefer studying at the community college near their house because they are afraid to be a fish out of water. (Phần lớn sinh viên thích học tại trường cao đẳng cộng đồng gần nhà họ vì họ sợ sẽ không thoải mái vì những điều xa lạ xung quanh mình).

come hell or high water - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Bất chấp khó khăn thế nào đi nữa.

Ví dụ: I was determined to go, come hell or high water. (Tôi vẫn nhất quyết để đi, dù cho khó khăn thế nào đi nữa).

it's all water under the bridge - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Điều đã bị lãng quên.

Ví dụ: They don't remember John's story anymore. It's all water under the bridge. (Họ không còn nhớ câu chuyện của John. Nó đã bị rơi vào quên lãng).

keep your head above water- học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Nỗ lực để giải quyết vấn đề.

Ví dụ: I think you should keep your head above water, especially in this situation. (Tôi nghĩ bạn cần nỗ lực để giải quyết vấn đề, đặc biệt trong tình huống này).

pour cold water on something - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Chỉ trích điều gì đó.

Ví dụ: Don't pour cold water on his work. Please give him a hand, instead. (Đừng chỉ trích công việc của anh ấy. Thay vì thế, hãy giúp anh ấy một tay).

keep your head above water- học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Nỗ lực để giải quyết vấn đề.

Ví dụ: I think you should keep your head above water, especially in this situation. (Tôi nghĩ bạn cần nỗ lực để giải quyết vấn đề, đặc biệt trong tình huống này).

pour cold water on something - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Chỉ trích điều gì đó.

Ví dụ: Don't pour cold water on his work. Please give him a hand, instead. (Đừng chỉ trích công việc của anh ấy. Thay vì thế, hãy giúp anh ấy một tay).

make a mountain out of a molehill - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

quan trọng hóa vấn đề lên.

Ví dụ: She has made a mountain out of a molehill, she shouldn't have done it for her current fear. (Cô ấy đã quan trọng hóa vấn đề lên, cô ấy lẽ ra không nên làm vậy để sợ hãi như bây giờ).

make a mountain out of a molehill - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

quan trọng hóa vấn đề lên.

Ví dụ: She has made a mountain out of a molehill, she shouldn't have done it for her current fear. (Cô ấy đã quan trọng hóa vấn đề lên, cô ấy lẽ ra không nên làm vậy để sợ hãi như bây giờ).

beat the clock - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Beat the clock.
✅Ý nghĩa: Hoàn thành công việc trước thời hạn.

✅Ví dụ: In order to qualify for this award, candidates must strive to beat the clock in this project. (Để đủ điều kiện cho giải thưởng này, các ứng viên phải nỗ lực để hoàn thành công việc trong dự án trước thời hạn).

watch the clock - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Nỗ lực để hoàn thành công việc trước hạn.

✅Ví dụ: John is considered to be the best student of mine, he always watch the clock in studying. (John được cân nhắc là người sinh viên giỏi nhất của tôi, anh ấy luôn nỗ lực hoàn thành công việc trước hạn trong việc học).

un down/out the clock - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Câu giờ (trong thể thao).

✅Ví dụ: They run down the clock instead of trying to score. (Họ câu giờ thay vì cố gắng ghi điểm).

put/turn the clock back - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Nhớ/Quay về quá khứ.

✅Ví dụ: He is reading his diary to put the clock back 2 years when he met Jane. (Anh ấy đang đọc nhật ký để nhớ về quá khứ 2 năm khi gặp Jane).

come to light - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

✅Ý nghĩa: Trở nên sáng tỏ.
✅Ví dụ: Everything is coming to light after their thorough investigation. (Mọi thứ đang trở nên sáng tỏ sau cuộc điều tra thấu đáo, cẩn thận của họ).

hide your light under a bushel - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Che giấu tài năng; Khiêm tốn.

✅Ví dụ: John is considered to be the best student of mine, he always hides his light under a bushel. (John được cân nhắc là người sinh viên giỏi nhất của tôi, anh ấy luôn khiêm tốn, che giấu tài năng của mình).

ligh at the end of the tunnel - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Ánh sáng cuối đường hầm.

✅Ví dụ: Please stay positive, everyone! We will find out the light at the end of the tunnel. (Mọi người hãy lạc tích cực lên! Chúng ta sẽ tìm thấy ánh sáng cuối đường hầm).

ligh at the end of the tunnel - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Mang ra ngoài ánh sáng.

✅Ví dụ: It is important to bring everything to light, which helps avoid unforeseen risks. (Thật quan trọng để mang mọi thứ ra ngoài ánh sáng, điều này giúp tránh được những rủi ro không lường trước được).

ask, cry for the moon - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Đòi hỏi điều khó khả thi.

✅Ví dụ: He wants her to pass the exam, I think he is asking for the moon because of her bad ability. (Anh ấy muốn cô ta vượt qua bài thi, tôi nghĩ anh ấy đang đòi hỏi điều khó khả thi vì khả năng cô ấy tệ lắm).

many moons ago - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Cách đây đã quá lâu rồi.

✅Ví dụ: He is visiting the old park, which he did many moons ago. (Anh ấy đang đến thăm công viên cũ, điều mà anh ấy đã từng làm cách đây lâu lắm rồi).

over the moon - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Cực kỳ vui và hào hứng.

✅Ví dụ: She is over the moon as soon as she knows the annual award will be granted to her. (Cô ấy cực kỳ vui và hào hứng ngay khi biết giải thưởng hàng năm sẽ được trao cho cô ấy).

promise the moon - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Thất hứa.

✅Ví dụ: Don't promise the moon, please do whats you make sure you can. (Đừng thất hứa, hãy làm những điều bạn chắc chắn mình có thể).

hit the streets/shops/stores - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Có sẵn để bán rộng rãi.

Ví dụ: Attention! A lot of furniture will hit the streets next week at our store. (Chú ý, nhiều nội thật sẽ mở bán rộng rãi vào tuần tới tại cửa hàng chúng tôi).

on easy street - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Tận hưởng cuộc sống với nhiều tiền.

Ví dụ: He is known as a wealthy man, he is really on easy street. (Anh ấy được biết đến như là người đàn ông giàu có, anh ấy thật sự tận hưởng cuộc sống với nhiều tiền.

right up your street - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Công việc phù hợp, quen thuộc.

Ví dụ: You always finish your work on time, this job seems right up your street. (Bạn luôn hoàn thành công việc đúng giờ, công việc này dường như phù hợp và quen thuộc với bạn).

on the street/streets - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Bên ngoài căn nhà, tòa nhà.

Ví dụ: Please leave your message with John, because he is currently on the street. (Vui lòng để lại lời nhắn cho John vì anh ấy hiện tại không có ở nhà).

just what the doctor ordered - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Chính xác điều mà ai đó cần hoặc yêu cầu.

Ví dụ: He seems to be satisfied after Jenny gave him a job description which is just what the doctor ordered. (Anh ấy dường như hài lòng sau khi Jenny cho anh ấy một công việc, cái mà chính xác những gì anh ấy cần lúc này).

null

Ý nghĩa

Còn rất nhỏ; rất trẻ.

Ví dụ: She is only knee-high to a grasshopper, so she doesn't have enough experience to resolve this problem. (Cô ấy còn rất trẻ vì vậy cô ấy không có đủ kinh nghiệm để giải quyết vấn đề này).

a clean fast is better than a dirty breakfast - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Đói cho sạch, rách cho thơm.

Ví dụ: My father always teaches me that a clean fast is better than a dirty breakfast, which has helped me become a successful person now. (Ba tôi luôn dạy tôi rằng đói cho sạch, rách cho thơm, điều đã giúp tôi trở thành người thành công như bây giờ).

get your hands dirty - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Làm công việc tay chân.

Ví dụ: He is getting his hands dirty to support his family. (Anh ấy đang làm công việc chân tay để hỗ trợ gia đình mình).

a dog's breakfast/dinner - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Một điều lộn xộn.

Ví dụ: It's a dog's breakfast! I think we should resolve this problem before he comes back. (Thật là điều lộn xộn, tôi nghĩ chúng ta nên xử lý vấn đề này trước khi anh ấy quay về).

prevention is better than cure - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Phòng bệnh hơn chữa bệnh.

Ví dụ: You had better not skip breakfast, it's not for your health. Prevention is better than cure. (Bạn không nên bỏ bữa sáng, nó không tốt cho sức khỏe. Phòng bệnh hơn chữa bệnh).

people who live in glass houses shouldn't throw stones - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Đừng nên chỉ trích người khác vì sau đó họ có thể tìm cách để chỉ trích bạn. Nôm na câu thành ngữ này chính là - Cười người hôm trước hôm sau người cười -

Ví dụ: It is said that people who live in glass houses shouldn't throw stones. It is really important to admit that anyone has mistakes, no exception. (Người ta nói rằng cười người hôm trước hôm sau người cười. Thật sự quan trọng để thừa nhận rằng bất cứ ai cũng có sai sót, không có ngoại lệ cho điều này).

mind / watch your language - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Suy nghĩ kỹ về lời nói của mình để tránh làm người khác buồn hay giận. Trong tiếng Việt, chúng ta có câu thành ngữ ``Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói``.

Ví dụ: Please watch your language, don't hurt her any more! (Hãy nghĩ kỹ về lời nói của bạn, đừng làm đau cô ấy nữa!).

dead meat - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Gặp rắc rối nghiêm trọng.

Ví dụ: You should be carefull when talking to him; otherwise, you'll be in dead meat. (Bạn nên cẩn thận khi nói chuyện với anh ta; bằng không, bạn sẽ gặp rắc rối nghiêm trọng).

meat and drink to somebody - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Thứ mà ai đó thích rất nhiều.

Ví dụ: She must be excited when given this gift, which is meat and drink to her. (Cô ấy chắc hẳn hào hứng khi nhận món quà này, cái mà cô ấy thích rất nhiều).

one man's meat is another man's poison - học idiom cùng anh ngữ thiên ân

Ý nghĩa

Người khác nhau thích điều khác nhau.

Ví dụ: It is said that one man's meat is another man's poison. Therefore, you shouldn't be so sad if he does not accept this offer. (Người ta nói người khác nhau có những ý thích riêng, vì vậy, bạn không nên quá buồn nếu anh ta không chấp nhận đề nghị này).

Học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Vấn đề khó khăn cần giải quyết.

Ví dụ: Actually, we will have a cross to bear after he retires. (Thật sự, chúng ta sẽ có một vấn đề khó khăn phải giải quyết sau khi anh ấy về hưu).

body and soul - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Với tất cả năng lượng mình có.

Ví dụ: She strives to win this competition, with her body and soul. (Cô ấy nỗ lực để chiến thắng cuộc thi này, với tất cả năng lượng mình có).

over my dead body - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Tồn tại (survive)

Ví dụ: We keep body and soul together with a little food and drink. (Chúng tôi tồn tại với một ít thức ăn và thức uống).

over my dead body - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Phản đối mạnh mẽ điều gì đó.

Ví dụ: He lauched this strategy over our dead body. (Anh ấy đã triển khai chiến dịch này vơi sự phản đối mạnh mẽ từ chúng tôi).

a devil of a job/time - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Công việc hoặc quãng thời gian khó khăn.

✅ Ví dụ: 'Honestly, I have had a devil of a time since quitting that position'. (Thật lòng mà nói, tôi đang có một quãng thời gian khó khăn kể từ khi nghỉ vị trí ấy).

jobs for the boys - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Thể hiện việc chỉ trích người ưu tiên công việc cho bạn bè hay người thân của mình.

Ví dụ: I think you can't get a job from his company because he always intends jobs for the boys

give sb/st up as a bad job - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Quyết định ngừng hỗ trợ hay giúp đỡ ai đó / điều gì đó vì đã hết hy vọng thành công.

Ví dụ: She gave up her project after she had known that she should give it as a bad job. (Cô ấy đã từ bỏ dự án của mình sau khi cô ấy biết rằng mình nên ngừng tiếp tục nó vì đã hết hy vọng thành công).

good job - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Khen ai đó khi hoàn thành tốt công việc.

Ví dụ: 'Good job! You can return home more easily than usual after this task!'. (Làm tốt lắm! Bạn có thể về nhà sớm hơn thường lệ sau khi xong nhiệm vụ này).

the letter of the law - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Nội dung pháp lý.

Ví dụ: In this case, it is important to understand the letter of the law for finding the best solution. (Trong cuộc tranh luận này, thật là quan trọng để hiểu nội dung pháp lý cho việc tìm thấy giải pháp tốt nhất).

a ball and chain - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Vấn đề ngăn cản ta làm điều gì đó ta muốn.

Ví dụ: I have suffered a ball and chain in this project, I hope I will resolve it as soon as possible. (Tôi đang trải qua một vấn đề gây trở ngại trong dự án này. Tôi hy vọng mình sẽ xử lý nó càng sớm càng tốt).

the ball is in sb's court - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Trách nhiệm kế tiếp thuộc về ai đó.

Ví dụ: After I finish this task, the ball is in his court. (Sau khi tôi hoàn thành nhiệm vụ này, trách nhiệm kế tiếp thuộc về anh ấy).

a ball of fire - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Người đầy năng lượng và nhiệt huyết.

Ví dụ: It is undeniable that she is a ball of fire with many activities in this festival. (Không thể phủ nhận rằng cô ấy là một người đầy nhiệt huyết với nhiều hoạt động trong lễ hội này).

keep your eye on the ball - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Duy trì sự tập trung vào điều quan trọng nhất.

Ví dụ: You must keep your eye on the ball; otherwise, you will lose this opportunity. (Bạn phải duy trì sự tập trung vào điều quan trọng nhất; nếu không thì, bạn sẽ đánh mất cơ hội này).

the university of life - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Kinh nghiệm cuộc sống từ sự giáo dục.

Ví dụ: It is advised that students had better gain the university of life to help themselves become mature in work and life. (Người ta khuyên rằng các sinh viên nên đạt được kinh nghiệm cuộc sống từ sự giáo dục để trở nên trưởng thành trong công việc và cuộc sống).

get bent out of shape - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Trở nên giận dữ, buồn phiền, lo lắng.

Ví dụ: Although the economy is becoming better, he has still gotten bent out of shape about the possibility to get a good job. (Mặc dù nền kinh tế đang trở nên tốt hơn, anh ấy vẫn lo lắng về khả năng có được công việc tốt).

throw sb under the bus - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Hy sinh ai đó vì mục đích riêng của mình.

Ví dụ: Because of this award, he threw his best friend, John under the bus, which has made John shock. (Vì giải thưởng này, anh ấy đã hy sinh người bạn thân nhất của mình là John, điều đã làm John sốc).

a walk in the park - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Điều rất dễ để làm hay xử lý.

Ví dụ: He has finished his homework quickly, which seems to be a walk in the park. (Anh ấy đã hoàn thành bài tập về nhà một cách nhanh chóng, điều dường như là việc rất dễ với anh ta).

give a dog a bad name - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Bị mang tiếng xấu.

Ví dụ: After telling lie his parents about this guilt, they have given a dog a bad name.

use your head - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Động não đi!; Suy nghĩ đi!

Ví dụ: Use your head for the reason why I didn't come to the party. (Suy nghĩ đi để biết lý do vì sao tôi không đến buổi tiệc).

keep your chin up - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Vui vẻ, lạc quan dù hoàn cảnh có thế nào.

Ví dụ: However is the trouble, please keep your chin up! (Dù rắc rối có thế nào đi chăng nữa, hãy vui vẻ, lạc quan lên nhé!).

actions speak louder than words - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Hành động quan trọng hơn lời nói.

Ví dụ: He likes the person who understands that actions speak louder than words.

be lost for words - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Bối rối không biết nói gì.

Ví dụ: This is the first time she joins in an interview, so it is understandable the reason why she is lost for words. (Đây là lần đầu tiên cô ấy tham dự buổi phỏng vấn, vì vậy có thể hiểu được lý do tại sao cô ấy bối rối không nói được gì).

eat your words - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Thừa nhận điều bạn nói là sai.

Ví dụ: I think you should eat your words because almost all people in our company advocate him. (Tôi nghĩ bạn nên thừa nhận điều mình nói là sai vì hầu hết mọi người trong công ty đều ủng hộ anh ấy).

right from the word go - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Bắt đầu từ rất sớm.

Ví dụ: It is difficult for us to be right from the word go for this plan, we really need more time. (Thật khó cho chúng ta để bắt đầu kế hoạch này thật sớm, thật sự chúng ta cần thêm thời gian).

put one's foot down - học thành ngữ qua hình ảnh

Ý nghĩa

Ngăn không cho ai đó làm điều sai trái

Ví dụ: John has been punished for his mistake although we tried to put his foot down. (John đã bị phạt cho sai lầm của mình mặc dù chúng tôi đã cố gắng để ngăn anh ấy làm điều sai trái).

Gọi ngay!

Xem Chi Tiết
Xem Chi Tiết
Ưu Đãi Hấp Dẫn Giáng Sinh 2017
Chương trình áp dụng cho học viên đăng ký trước 30.12.2017
Thông tin chi tiết
Tặng khóa học Tiếng Anh Căn bản miễn phí khi đăng ký học
Ưu Đãi Hấp Dẫn Giáng Sinh 2017
Chương trình áp dụng cho học viên đăng ký trước 30.12.2017
Tặng khóa học Tiếng Anh Căn bản miễn phí khi đăng ký học
Thông tin chi tiết
Custom text
Custom text
Lịch Khai Giảng Tháng 10
Lịch Khai Giảng Tháng 10
ưu đãi
học phí
15%
Thi thử TOEIC 18h 02.01.2018
Thi thử TOEIC 18h 02.01.2018
Hoàn toàn
miễn phí
sách Cà phê cùng Tony
quà tặng:
Thi thử TOEIC 18h 02.01.2018
Hoàn toàn
miễn phí
quà tặng:
sách Cà phê cùng Tony
Học Phí -50%, chỉ còn 500k
Khai Giảng Lớp Luyện Thi VNU-EPT 17h30 2-4-6 09/10