Phân biệt Result, Outcome, Consequence, Repercussion
phan biet result, outcome, consequence, repercussion

Phân biệt Result, Outcome, Consequence, Repercussion

Phân biệt Result, Outcome, Consequence, Repercussion Đã bao giờ bạn thắc mắc trong tiếng Anh, ngoài result, ta còn từ nào để dùng khi chỉ kết quả từ một nguyên nhân?…

Đọc Tiếp Phân biệt Result, Outcome, Consequence, Repercussion
Phân Biệt Relation, Relationship, Bond, Connection
phan biet relation, relationship, bond, connection

Phân Biệt Relation, Relationship, Bond, Connection

Phân Biệt Relation, Relationship, Bond, Connection Rất nhiều người lầm tưởng rằng tiếng Anh chỉ có hai từ relation và relationship được dùng để chỉ mối quan hệ. Tuy nhiên…

Đọc Tiếp Phân Biệt Relation, Relationship, Bond, Connection
Phân Biệt Win, Beat, Best, Defeat
phan biet win, beat, best, defeat

Phân Biệt Win, Beat, Best, Defeat

Phân Biệt Win, Beat, Best, Defeat Nhắc đến nghĩa chiến thắng, chắc hẳn từ vựng “quen mặt” nhất với các bạn học tiếng Anh chính là win. Tuy nhiên, bên…

Đọc Tiếp Phân Biệt Win, Beat, Best, Defeat
Phân Biệt Theme, Topic, Subject trong tiếng Anh
phan biet theme, topic, subject trong tiếng Anh

Phân Biệt Theme, Topic, Subject trong tiếng Anh

  Phân Biệt Theme, Topic, Subject Trong Tiếng Anh Trong tiếng Anh, việc bắt gặp các từ giống nhau về nghĩa là phổ biến. Điều này thường khiến cho người…

Đọc Tiếp Phân Biệt Theme, Topic, Subject trong tiếng Anh
Phân Biệt Property, Possession, Valuables, Resource
phan biet property, possession, valuables, resource

Phân Biệt Property, Possession, Valuables, Resource

      Phân Biệt Property, Possession, Valuables, Resource  Trong tiếng Anh, việc bắt gặp các từ giống nhau về nghĩa là phổ biến. Điều này thường khiến cho người học bị…

Đọc Tiếp Phân Biệt Property, Possession, Valuables, Resource
Phân Biệt Work, Job, Occupation, Profession, Employment, Trade
phan biet work, job, occupation, profession, employment, trade

Phân Biệt Work, Job, Occupation, Profession, Employment, Trade

Phân Biệt Work, Job, Occupation, Profession, Employment, Trade Work, Job, Occupation, Profession, Employment, Trade là những từ mà người học tiếng Anh rất hay nhầm lẫn. Bởi lẽ, chúng có…

Đọc Tiếp Phân Biệt Work, Job, Occupation, Profession, Employment, Trade
Phân Biệt Selection, Choice, Alternative, Option
phan biet selection, choice, alternative, option

Phân Biệt Selection, Choice, Alternative, Option

Phân Biệt Selection, Choice, Alternative, Option Có bạn từng thắc mắc và hỏi thầy cô về nhóm từ vựng này. Với nghĩa sự chọn lựa, chắc hẳn nhóm từ trên…

Đọc Tiếp Phân Biệt Selection, Choice, Alternative, Option