also, too, as well, either - anh ngu thien an

Also, Too , As well, Either Có Khác Nhau Trong Tiếng Anh?

Phân biệt Also, Too , As well và Either

Cả 4 từ also, too, as well, either đều chỉ sự thêm vào và đều mang nét nghĩa là “cũng, nữa”. Tuy nhiên, ở cách sử dụng thì giữa các từ đều có sự khác biệt nên có nhiều bạn vẫn chưa biết sử dụng như thế nào cho đúng, vậy thì hãy cùng theo dõi bài viết này nhé!

phan biet tu vung tieng anh- anh ngu thien an

Also, Too , As well và Either

Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ

Also

/ˈɔːlsəʊ/

Cũng

  1. He not only sings well but also plays piano perfectly. (Anh ấy không những hát hay mà còn chơi đàn piano rất lợi hại.)
  2. She is also a Vietnamese. (Cô ấy cũng là một người Việt Nam.)

Sự khác biệt:

    • So với tooas well thì also là trang trọng nhất, nó thường được dùng trong văn viết.
    • Also không được đặt ở vị trí cuối câu, nhưng có thể được đặt ở đầu câu.
    • Also được đặt trước động từ chính, nhưng sau động từ to be và các trợ động từalso, too, as well, either - anh ngu thien an

Hình 1. He not only sings well but also plays piano perfectly. (Anh ấy không những hát hay mà còn chơi đàn piano rất lợi hại.)

.

Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ

Too (adv)

/tuː/

Cũng

  1. She looks really tired and she must be really hungry too. (Cô ấy trông có vẻ rất mệt và cũng trông rất đói bụng nữa.)
  2. We often go swimming in the summer, and they do, too. (Chúng tôi thường đi bơi vào mùa hè, và họ cũng vậy.)
Sự khác biệt:
  • Too thường được dùng trong văn nói bình dân hoặc văn phong không trang trọng.
  • Khác với also, thì tooas well luôn đứng ở cuối câu.

also, too, as well, either - anh ngu thien an

Hình 2. We often go swimming in the summer, and they do, too. (Chúng tôi thường đi bơi vào mùa hè, và họ cũng vậy.)

Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ
As well (adv)

/əz wel/

Cũng, nữa

  1. They advertised the new movie on television, and in newspapers as well. (Họ đã quảng cáo bộ phim mới trên ti vi và cả trên báo nữa.)
  2. Is she coming as well? (Cô ấy sẽ đến nữa chứ?)

Sự khác biệt:

  • As well cũng trang trọng nhưng không trang trọng bằng also.
  • As well ít được dùng trong văn nói, nhưng trong văn viết thì vẫn được nhiều người sử dụng. Đó là sự khác biệt giữa also, too, as well, either.
  • also, too, as well, either - anh ngu thien an

Hình 3. They advertised the new movie on television, and in newspapers as well. (Họ đã quảng cáo bộ phim mới trên ti vi và cả trên báo nữa.)

Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ
Either (adv)

/ˈiːðər/

Cũng, ngoài ra

  1. He hasn’t called and hasn’t sent a message either. (Anh ấy không gọi điện mà cũng không nhắn tin.)
  2.  This is my offer. You either take it or leave it. (Đây là lời đề nghị của tôi. Bạn cũng có thể giữ lại hoặc bỏ đi.)

Sự khác biệt:

  • Khác với too, as well, also được dùng trong câu xác định và nghi vấn thì either được dùng trong câu phủ định.
  • Sau khi nêu lên sự việc hay ý nghĩ phủ định, nhưng vẫn muốn thêm ý phủ định nữa thì ta dùng ..either. Too, as wellalso không dùng theo cách này. Đó là sự khác biệt giữa also, too, as well, either.
  • also, too, as well, either - anh ngu thien an

Hình 4. This is my offer. You either take it or leave it. (Đây là lời đề nghị của tôi. Bạn cũng có thể giữ lại hoặc bỏ đi.)

Xem nhanh lịch học

Phân biệt Also, Too , As well và Either

Hy vọng với những chia sẻ trên đây, bạn đọc có thể hiểu rõ những khác biệt giữa các từ Also, Too , As well và Either. Ước mong bài viết này có thể giúp các bạn dùng những từ này thật đúng ngữ cảnh và giúp các bạn diễn đạt ý tưởng trong bài viết hoặc bài nói của các bạn.

Chúc các bạn chinh phục tiếng Anh thật dễ dàng!

Hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết tới của Anh ngữ Thiên Ân.

Link từ điển Oxford dùng cho việc tra cứu: https://www.oxfordlearnersdictionaries.com

(Nguồn: Anh ngữ Thiên Ân – Phân biệt Also, Too , As well và Either Vui lòng trích dẫn nguồn khi copy bài viết sang website khác) 

Bài Viết Khác

Rằm Tháng Giêng 15/1 Âm Lịch – Những Điều Cần Biết Về Ngày Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

Tết Nguyên Đán – Những Điều Cần Biết Về Lễ Hội Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

Quốc Tế Giáo Dục 24/1 – Những Điều Cần Biết Về Ngày Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

Appraise, Apprise, Apprize Có Gì Khác Nhau Trong Tiếng Anh?

Phân biệt Appraise, Apprise và Apprize Cả ba từ appraise, apprise, apprize đều là động…

Ashamed, Humiliate, Embarrassed Có Gì Khác Nhau Trong Tiếng Anh?

Phân biệt Ashamed, Humiliate, Embarrassed Ba từ vựng ashamed, humiliate, embarrassed đều có nét nghĩa…

Truyền Thống Học Sinh, Sinh Viên Việt Nam 9/1 – Những Điều Cần Biết Về Ngày Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

Vui lòng điền đầy đủ các thông tin theo mẫu dưới đây,
Anh Ngữ Thiên Ân sẽ liên lạc với bạn trong 1 – 2 ngày làm việc. Hoặc gọi ngay cho Trung tâm theo số điện thoại bên dưới.

Tất Cả Khoá Học

Cảm Nhận Của Học Viên