allow, permit, let – anh ngu thien an

Allow, Permit, Let Có Gì Khác Nhau Trong Tiếng Anh?

Phân biệt Allow, Permit và Let Trong Tiếng Anh

Mến chào các bạn đọc của Anh ngữ Thiên Ân!

Ba từ allow, permitlet đều là động từ và có nghĩa là cho phép, tuy nhiên nhiều bạn vẫn chưa biết cách sử dụng chúng sao cho đúng, nếu bạn cũng là một trong những bạn chưa biết sử dụng chúng thì hãy đọc bài viết này nhé.

phan biet tu vung tieng anh- anh ngu thien an

Allow, Permit và Let

Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ

Allow (v)

/əˈlaʊ/

Cho phép

1. My teacher allows listening to music during class. (Cô giáo cho phép tôi nghe nhạc trong lớp học.)

2. My parents allowed me to go on a trip with my friends. (Ba mẹ cho phép tôi đi chơi cùng với những người bạn của tôi.)

Sự khác biệt:
  • Cũng là động từ như permitlet nhưng allow có thể dùng được với trạng từ.

allow, permit, let – anh ngu thien an

Hình 1. My parents allowed me to go on a trip with my friends.  

Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ

Permit (v)

/pəˈmɪt/

Cho phép

  1. The teacher doesn’t permit students to use their phones during the exam. (Giám thị không cho phép học sinh sử dụng điện thoại trong suốt kì thi.)

  2. Visitors are not permitted to take photographs inside the museum. (Khách tham quan không được phép chụp ảnh trong viện bảo tàng.)

  3.  
  4.  

Sự khác biệt:

  • Permit là động từ và mang nét nghĩa là cho phép ai làm việc gì đó nhưng Permit được dùng trong trang trọng hơn so với allowlet.
  • Những câu bị động với chủ ngữ là It thì chỉ được phép dùng permit, chứ không dùng allow hay let.

allow, permit, let – anh ngu thien an

Hình 2. The teacher doesn’t permit students to use their phones during the exam. 

.

Từ vựngPhiên âmNghĩaVí dụ
Let (v)

/let/

Cho phép

  1. My mother let me go out at night. (Mẹ tôi cho phép tôi ra ngoài vào buổi tối.)

2. Let me pay for the meal. (Hãy để tôi trả tiền cho bữa ăn.)

Sự khác biệt:

  • Let cũng mang nghĩa được phép, cho phép nhưng so với 2 từ allowpermit thì let là ít trang trọng nhất.
  • Khác với allowpermit, let được theo sau bằng một bổ ngữ và nguyên thể không có “to”.

Let không thường được dùng trong cấu trúc câu bị động, nếu muốn dùng trong cấu trúc này thì ta phải thay thế bằng allow

  • allow, permit, let – anh ngu thien an

Hình 3. Let me pay for the meal. 

Xem nhanh lịch học

Phân biệt Allow, Permit và Let

Hy vọng với những chia sẻ trên đây, bạn đọc có thể hiểu rõ những khác biệt giữa các từ Allow, Permit và Let .Ước mong bài viết này có thể giúp các bạn dùng những từ này thật đúng ngữ cảnh và giúp các bạn diễn đạt ý tưởng trong bài viết hoặc bài nói của các bạn.

Chúc các bạn chinh phục tiếng Anh thật dễ dàng!

Hẹn gặp lại các bạn trong những bài viết tới của Anh ngữ Thiên Ân.

Link từ điển Oxford dùng cho việc tra cứu: https://www.oxfordlearnersdictionaries.com

(Nguồn: Anh ngữ Thiên Ân – Allow, Permit và Let Có Gì Khác Nhau Trong Tiếng Anh? Vui lòng trích dẫn nguồn khi copy bài viết sang website khác) 

Bài Viết Khác

Rằm Tháng Giêng 15/1 Âm Lịch – Những Điều Cần Biết Về Ngày Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

Tết Nguyên Đán – Những Điều Cần Biết Về Lễ Hội Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

Quốc Tế Giáo Dục 24/1 – Những Điều Cần Biết Về Ngày Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

Appraise, Apprise, Apprize Có Gì Khác Nhau Trong Tiếng Anh?

Phân biệt Appraise, Apprise và Apprize Cả ba từ appraise, apprise, apprize đều là động…

Ashamed, Humiliate, Embarrassed Có Gì Khác Nhau Trong Tiếng Anh?

Phân biệt Ashamed, Humiliate, Embarrassed Ba từ vựng ashamed, humiliate, embarrassed đều có nét nghĩa…

Truyền Thống Học Sinh, Sinh Viên Việt Nam 9/1 – Những Điều Cần Biết Về Ngày Này

Cấu trúc đề thi IELTS (Academic & General) Cấu trúc đề thi VSTEP (B1-B2-C1) Cấu…

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

Vui lòng điền đầy đủ các thông tin theo mẫu dưới đây,
Anh Ngữ Thiên Ân sẽ liên lạc với bạn trong 1 – 2 ngày làm việc. Hoặc gọi ngay cho Trung tâm theo số điện thoại bên dưới.

Tất Cả Khoá Học

Cảm Nhận Của Học Viên